|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2063/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2063/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
17 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày
08/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ
trình số 1337/TTr-SKHCN ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định 2063/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên TTHC/ Mã
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
(1.013899.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
2
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
(1.013900.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013901.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013902.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013903.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013904.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
(1.013905.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
8
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
(1.013906.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 500.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
(1.013907.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
(1.013976.H50)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/Giấy phép
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
11
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông)
(1.013908.H50)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép.
Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi.
Lệ phí: Không
|
Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông
|
|
12
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
(1.013909.H50)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép.
Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi.
Lệ phí: Không.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
|
Quyết định 2063/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2063/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|