|
Thứ tự
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
(02 TTHC)
|
|
1
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Lệ phí: Không có.
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
|
|
2
|
Hoàn trả mã mạng di động
H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ
theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi
thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá
quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
II. Lĩnh vực Bưu
chính (07 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC: 1.004376
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Trường hợp thẩm định cấp
phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh:
21.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
29.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
39.500.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
12.500.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính năm
2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết
số 20/2026/NQ-CP.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC: 1.004366
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh:
5.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
6.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
7.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC: 1.004354
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
+ Phạm vi liên tỉnh:
10.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
19.750.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC: 1.004430
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính năm
2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC: 1.004429
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp tự
cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng
đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg
và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại
lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền
thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện
cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết
số 20/2026/NQ-CP.
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Mã TTHC:1.010901
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
7
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
Mã TTHC: 1.004428
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm
Đồng
|
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
Luật Bưu chính năm
2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
(41 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
Mã TTHC: 1.013912
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
2
|
Thông báo
cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ
thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị.
Mã TTHC:
1.013897
|
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
|
|
3
|
Cấp giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương.
Mã TTHC:
1.013900
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP tại điểm b Khoản 6 Mục VI Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP.
Mã TTHC:
1.013903
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã TTHC: 1.013904
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết húc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương.
Mã TTHC:
1.013907
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương.
Mã
TTHC: 1.013905
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
8
|
Thu hồi giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mã TTHC:
1.013909
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
9
|
Giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mã
TTHC: 1.013819
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
10
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC: 1.013899
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã TTHC: 1.013901
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã TTHC: 1.013902
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC:
1.013906
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
14
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC: 1.013976
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
Thu hồi giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
Mã TTHC:
1.013908
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
|
|
16
|
Giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC: 1.013877
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
17
|
Hoàn trả số thuê bao di
động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
Mã TTHC: 1.013911
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính
công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
18
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá.
Mã TTHC: 1.013910
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
115/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
19
|
Ngừng kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
Mã TTHC:
1.013385
|
Không có
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
20
|
Giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các
doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC:
1.004962
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
21
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC: 1.013370
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1 Biểu mức
thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
22
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC: 1.013379
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm
Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
|
23
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã TTHC:
1.013376
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm
Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã TTHC: 1.013375
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Mã TTHC:
1.013377
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
Cấp giấy
phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
Mã TTHC: 1.013382
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
-45 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ
sơ đối với trường hợp cần
lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức
có liên quan
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
27
|
Gia hạn giấy
phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài Phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
Mã
TTHC: 1.013384
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
-45 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
đối với trường hợp cần lấy
ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm
Đồng
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
28
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
Mã TTHC:
1.013383
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
-45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm
Đồng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
29
|
Cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng.
Mã TTHC: 1.005444
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
-45 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có
liên quan
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng: 100.000.000
đồng/giấy phép (nộp một
lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép,
bao gồm cả thời gian gia
hạn)
- Lệ Phí: 1.000.000/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
30
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng.
Mã TTHC: 1.005445
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
-45 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
đối với trường hợp cần lấy
ý kiến của các cơ quan, tổ chức có
liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Lệ phí: 500.000/giấy
phép.
- Phí: không
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
31
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.
Mã TTHC: 1.003370
|
-19 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
-45 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Lệ phí: 500.000/giấy
phép.
- Phí: không
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
32
|
Cấp giấy phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn thông.
Mã TTHC: 1.003300
|
22 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Phí thử nghiệm mạng và
dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời
gian gia hạn):
thu theo quy định tại
Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí cấp giấy phép
thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
33
|
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
Mã TTHC: 1.003249
|
22 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Lệ Phí: 500.000/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
34
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông. Mã TTHC: 1.013381
|
22 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:
- Lệ Phí: 500.000/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC.
|
|
35
|
Phân bổ mã
mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn
theo phương thức đấu giá.
Mã TTHC: 1.014012
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính
công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính:
350.000 đồng/lần phân bổ
(theo quy định tại Thông tư số 55/2025/TT-BTC)
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
- Thông tư số
55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn
thông.
|
|
36
|
Chuyển nhượng
quyền sử dụng
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di
động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá.
Mã TTHC: 1.014015
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
|
|
37
|
Kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao đối với sản phẩm, hàng hóa
thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông.
Mã TTHC: 1.002655
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc
phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm
07 ngày bổ sung hồ
sơ từ ngày tiếp nhận và
01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
38
|
Báo cáo
đăng ký chuyển giao New gTLD.
Mã TTHC: 1.013353
|
11 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
39
|
Báo cáo hoạt động Tổ chức
quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD).
Mã TTHC: 1.013354
|
19 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có
quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
|
|
40
|
Báo cáo hoạt động cung cấp
dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam.
Mã TTHC: 1.013355
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
41
|
Đề nghị cung cấp dịch
vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
Mã TTHC: 1.013356
|
11 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
2. Lĩnh vực Bưu chính
(07 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính
(nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.003659
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp thẩm định
cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.003687
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp mở rộng phạm
vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/201/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.003633
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
5.375.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.004379
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC.
|
- Luật Bưu chính năm
2010.
- Nghị định số
47/201/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.004470
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp tự
cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/201/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) Mã TTHC:
1.005442
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Trường hợp cấp lại Văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được: 500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt
Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC.
|
Luật Bưu chính năm
2010.
- Nghị định số
47/201/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
Mã TTHC: 1.010902
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có
|
- Luật Bưu chính
năm 2010.
- Nghị định số
47/201/NĐ-CP.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP.
|