Mã định danh tài liệu, mã hồ sơ của các cơ quan,
đơn vị, địa phương phục vụ trao đổi, quản lý văn bản, hồ sơ điện tử; kết nối,
tích hợp, liên thông giữa Hệ thống quản lý văn bản và điều hành các cơ quan,
đơn vị, địa phương thuộc trường hợp nộp tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh và Hệ
thống quản lý dữ liệu tài liệu điện tử tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh theo
quy định; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của các cơ quan, đơn
vị, địa phương trên môi trường mạng.
1. Giao Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; thường xuyên rà soát,
tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu,
mã hồ sơ và ký hiệu văn bản phù hợp với các quy định và tình hình thực tế tại địa
phương.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ
hiện hành của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Nội vụ và các đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình, cập nhật trên Hệ
thống quản lý văn bản và điều hành để có chức năng tạo lập tài liệu, hồ sơ lưu
trữ gắn với mã định danh tài liệu, mã hồ sơ theo quy định tại Quyết định này.
Thời gian hoàn thành cấu hình, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành: Ngay sau khi Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh chính thức
đưa vào sử dụng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Stt
|
Tên cơ quan,
đơn vị
|
Cấp Mã định
danh
|
Mã định danh điện
tử cơ quan, đơn vị [1]
|
Ký hiệu văn bản
cơ quan, đơn vị
|
Mã định danh
tài liệu
|
Mã hồ sơ [2]
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC
UBND TỈNH
|
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.1
|
VPUBND
|
H36.1.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản [3]
|
H36.1.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ [4]
|
|
2
|
Sở Nội vụ tỉnh Lâm
Đồng
|
Cấp 2
|
H36.17
|
SNV
|
H36.17.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.17.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
3
|
Sở Công Thương tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.21
|
SCT
|
H36.21.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.21.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.24
|
SGDĐT
|
H36.24.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.24.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
5
|
Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.29
|
SKHCN
|
H36.29.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.29.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
6
|
Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.31
|
SYT
|
H36.31.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.31.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
7
|
Sở Tài chính tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.33
|
STC
|
H36.33.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.33.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
8
|
Sở Tư pháp tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.36
|
STP
|
H36.36.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.36.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.37
|
SVHTTDL
|
H36.37.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.37.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
10
|
Sở Xây dựng tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.38
|
SXD
|
H36.38.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.38.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
11
|
Thanh tra tỉnh Lâm
Đồng
|
Cấp 2
|
H36.42
|
TTr
|
H36.42.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.42.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
12
|
Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.43
|
BQLKCN
|
H36.43.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.43.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
13
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.60
|
SNNMT
|
H36.60.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.60.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
14
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.61
|
SDTTG
|
H36.61.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.61.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
15
|
Sở Ngoại vụ tỉnh
Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.63
|
SNgV
|
H36.63.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.63.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
II
|
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND TỈNH
|
|
16
|
Ban Quản lý Khu du
lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm
|
Cấp 2
|
H36.44
|
BQLKDLQG
|
H36.44.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.44.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
17
|
Trung tâm Xúc tiến
đầu tư Thương mại và Du lịch
|
Cấp 2
|
H36.47
|
TTXT
|
H36.47.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.47.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
18
|
Vườn Quốc gia
Bidoup - Núi Bà
|
Cấp 2
|
H36.48
|
VQGBN
|
H36.48.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.48.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Y
tế
|
Cấp 2
|
H36.52
|
TCĐYT
|
H36.52.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.52.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Đà
Lạt
|
Cấp 2
|
H36.54
|
TCĐĐL
|
H36.54.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.54.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
21
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng số 1
|
Cấp 2
|
H36.64
|
BQLDA1
|
H36.64.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.64.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
22
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng số 2
|
Cấp 2
|
H36.65
|
BQLDA2
|
H36.65.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.65.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
23
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng số 3
|
Cấp 2
|
H36.66
|
BQLDA3
|
H36.66.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.66.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
24
|
Ban Quản lý dự án
giao thông tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.67
|
BQLDAGT
|
H36.67.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.67.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
25
|
Ban Quản lý dự án
nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.68
|
BQLDANN
|
H36.68.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.68.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
26
|
Trường Cao đẳng
Bình Thuận
|
Cấp 2
|
H36.69
|
TCĐBT
|
H36.69.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.69.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
27
|
Ban Quản lý Vườn
Quốc gia Tà Đùng
|
Cấp 2
|
H36.71
|
BQLVQGTĐ
|
H36.71.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.71.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
28
|
Trung tâm Phát triển
quỹ đất tỉnh Lâm Đồng
|
Cấp 2
|
H36.73
|
TTPTQĐ
|
H36.73.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.73.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
29
|
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Đắk Nông
|
Cấp 2
|
H36.90
|
TCĐCĐ
|
H36.90.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.90.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
III
|
UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
30
|
UBND phường Xuân
Hương - Đà Lạt
|
Cấp 2
|
H36.100
|
UBND
|
H36.100.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.100.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
31
|
UBND phường Cam Ly
- Đà Lạt
|
Cấp 2
|
H36.101
|
UBND
|
H36.101.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.101.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
32
|
UBND phường Lâm
Viên - Đà Lạt
|
Cấp 2
|
H36.102
|
UBND
|
H36.102.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.102.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
33
|
UBND phường Xuân
Trường - Đà Lạt
|
Cấp 2
|
H36.103
|
UBND
|
H36.103.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.103.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
34
|
UBND Phường Lang
Biang - Đà Lạt
|
Cấp 2
|
H36.104
|
UBND
|
H36.104.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.104.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
35
|
UBND phường 1 Bảo
Lộc
|
Cấp 2
|
H36.105
|
UBND
|
H36.105.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.105.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
36
|
UBND phường 2 Bảo
Lộc
|
Cấp 2
|
H36.106
|
UBND
|
H36.106.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.106.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
37
|
UBND phường 3 Bảo
Lộc
|
Cấp 2
|
H36.107
|
UBND
|
H36.107.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.107.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
38
|
UBND phường B'Lao
|
Cấp 2
|
H36.108
|
UBND
|
H36.108.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.108.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
39
|
UBND xã Lạc Dương
|
Cấp 2
|
H36.109
|
UBND
|
H36.109.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.109.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
40
|
UBND xã Đơn Dương
|
Cấp 2
|
H36.110
|
UBND
|
H36.110.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.110.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
41
|
UBND xã KaĐô
|
Cấp 2
|
H36.111
|
UBND
|
H36.111.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.111.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
42
|
UBND xã Quảng Lập
|
Cấp 2
|
H36.112
|
UBND
|
H36.112.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.112.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
43
|
UBND xã D'Ran
|
Cấp 2
|
H36.113
|
UBND
|
H36.113.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.113.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
44
|
UBND xã Hiệp Thạnh
|
Cấp 2
|
H36.114
|
UBND
|
H36.114.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.114.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
45
|
UBND xã Đức Trọng
|
Cấp 2
|
H36.115
|
UBND
|
H36.115.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.115.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
46
|
UBND xã Tân Hội
|
Cấp 2
|
H36.116
|
UBND
|
H36.113.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.116.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
47
|
UBND xã Tà Hine
|
Cấp 2
|
H36.117
|
UBND
|
H36.117.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.117.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
48
|
UBND xã Tà Năng
|
Cấp 2
|
H36.118
|
UBND
|
H36.118.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.118.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
49
|
UBND xã Đinh Văn
Lâm Hà
|
Cấp 2
|
H36.119
|
UBND
|
H36.119.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.119.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
50
|
UBND xã Phú Sơn
Lâm Hà
|
Cấp 2
|
H36.120
|
UBND
|
H36.120.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.120.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
51
|
UBND xã Nam Hà Lâm
Hà
|
Cấp 2
|
H36.121
|
UBND
|
H36.121.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.121.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
52
|
UBND xã Nam Ban
Lâm Hà
|
Cấp 2
|
H36.122
|
UBND
|
H36.122.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.122.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
53
|
UBND xã Tân Hà Lâm
Hà
|
Cấp 2
|
H36.123
|
UBND
|
H36.123.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.123.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
54
|
UBND xã Phúc Thọ
Lâm Hà
|
Cấp 2
|
H36.124
|
UBND
|
H36.124.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.124.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
55
|
UBND xã Đam Rông 1
|
Cấp 2
|
H36.125
|
UBND
|
H36.125.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.125.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
56
|
UBND xã Đam Rông 2
|
Cấp 2
|
H36.126
|
UBND
|
H36.126.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.126.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
57
|
UBND xã Đam Rông 3
|
Cấp 2
|
H36.127
|
UBND
|
H36.127.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.127.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
58
|
UBND xã Đam Rông 4
|
Cấp 2
|
H36.128
|
UBND
|
H36.128.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.128.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
59
|
UBND xã Di Linh
|
Cấp 2
|
H36.129
|
UBND
|
H36.129.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.129.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
60
|
UBND xã Hòa Ninh
|
Cấp 2
|
H36.130
|
UBND
|
H36.130.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.130.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
61
|
UBND xã Hòa Bắc
|
Cấp 2
|
H36.131
|
UBND
|
H36.131.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.131.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
62
|
UBND xã Đinh Trang
Thượng
|
Cấp 2
|
H36.132
|
UBND
|
H36.132.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.132.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
63
|
UBND xã Bảo Thuận
|
Cấp 2
|
H36.133
|
UBND
|
H36.133.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.133.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
64
|
UBND xã Sơn Điền
|
Cấp 2
|
H36.134
|
UBND
|
H36.134.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.134.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
65
|
UBND xã Gia Hiệp
|
Cấp 2
|
H36.135
|
UBND
|
H36.135.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.135.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
66
|
UBND xã Bảo Lâm 1
|
Cấp 2
|
H36.136
|
UBND
|
H36.136.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.136.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
67
|
UBND xã Bảo Lâm 2
|
Cấp 2
|
H36.137
|
UBND
|
H36.137.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.137.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
68
|
UBND xã Bảo Lâm 3
|
Cấp 2
|
H36.138
|
UBND
|
H36.138.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.138.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
69
|
UBND xã Bảo Lâm 4
|
Cấp 2
|
H36.139
|
UBND
|
H36.139.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.139.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
70
|
UBND xã Bảo Lâm 5
|
Cấp 2
|
H36.140
|
UBND
|
H36.140.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.140.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
71
|
UBND xã Đạ Huoai
|
Cấp 2
|
H36.141
|
UBND
|
H36.141.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.141.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
72
|
UBND xã Đạ Huoai 2
|
Cấp 2
|
H36.142
|
UBND
|
H36.142.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.142.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
73
|
UBND xã Đạ Huoai 3
|
Cấp 2
|
H36.143
|
UBND
|
H36.143.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.143.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
74
|
UBND xã Đạ Tẻh
|
Cấp 2
|
H36.144
|
UBND
|
H36.144.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.144.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
75
|
UBND xã Đạ Tẻh 2
|
Cấp 2
|
H36.145
|
UBND
|
H36.145.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.145.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
76
|
UBND xã Đạ Tẻh 3
|
Cấp 2
|
H36.146
|
UBND
|
H36.146.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.146.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
77
|
UBND xã Cát Tiên
|
Cấp 2
|
H36.147
|
UBND
|
H36.147.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.147.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
78
|
UBND xã Cát Tiên 2
|
Cấp 2
|
H36.148
|
UBND
|
H36.148.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.148.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
79
|
UBND xã Cát Tiên 3
|
Cấp 2
|
H36.149
|
UBND
|
H36.149.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.149.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
80
|
UBND phường Hàm Thắng
|
Cấp 2
|
H36.150
|
UBND
|
H36.150.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.150.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
81
|
UBND phường Bình
Thuận
|
Cấp 2
|
H36.151
|
UBND
|
H36.151.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.151.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
82
|
UBND phường Mũi Né
|
Cấp 2
|
H36.152
|
UBND
|
H36.152.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.152.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
83
|
UBND phường Phú Thủy
|
Cấp 2
|
H36.153
|
UBND
|
H36.153.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.153.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
84
|
UBND phường Phan
Thiết
|
Cấp 2
|
H36.154
|
UBND
|
H36.154.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.154.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
85
|
UBND phường Tiến
Thành
|
Cấp 2
|
H36.155
|
UBND
|
H36.155.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.155.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
86
|
UBND phường La Gi
|
Cấp 2
|
H36.156
|
UBND
|
H36.156.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.156.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
87
|
UBND phường Phước
Hội
|
Cấp 2
|
H36.157
|
UBND
|
H36.157.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.157.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
88
|
UBND xã Tuyên
Quang
|
Cấp 2
|
H36.158
|
UBND
|
H36.158.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.158.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
89
|
UBND xã Tân Hải
|
Cấp 2
|
H36.159
|
UBND
|
H36.159.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.159.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
90
|
UBND xã Vĩnh Hảo
|
Cấp 2
|
H36.160
|
UBND
|
H36.160.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.160.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
91
|
UBND xã Liên Hương
|
Cấp 2
|
H36.161
|
UBND
|
H36.161.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.161.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
92
|
UBND xã Tuy Phong
|
Cấp 2
|
H36.162
|
UBND
|
H36.162.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.162.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
93
|
UBND xã Phan Rí Cửa
|
Cấp 2
|
H36.163
|
UBND
|
H36.163.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.163.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
94
|
UBND xã Bắc Bình
|
Cấp 2
|
H36.164
|
UBND
|
H36.164.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.164.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
95
|
UBND xã Hồng Thái
|
Cấp 2
|
H36.165
|
UBND
|
H36.165.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.165.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
96
|
UBND xã Hải Ninh
|
Cấp 2
|
H36.166
|
UBND
|
H36.166.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.166.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
97
|
UBND xã Phan Sơn
|
Cấp 2
|
H36.167
|
UBND
|
H36.167.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.167.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
98
|
UBND xã Sông Lũy
|
Cấp 2
|
H36.168
|
UBND
|
H36.168.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.168.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
99
|
UBND xã Lương Sơn
|
Cấp 2
|
H36.169
|
UBND
|
H36.169.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.169.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
100
|
UBND xã Hòa Thắng
|
Cấp 2
|
H36.170
|
UBND
|
H36.170.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.170.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
101
|
UBND xã Đông Giang
|
Cấp 2
|
H36.171
|
UBND
|
H36.171.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.171.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
102
|
UBND xã La Dạ
|
Cấp 2
|
H36.172
|
UBND
|
H36.172.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.172.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
103
|
UBND xã Hàm Thuận
Bắc
|
Cấp 2
|
H36.173
|
UBND
|
H36.173.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.173.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
104
|
UBND xã Hàm Thuận
|
Cấp 2
|
H36.174
|
UBND
|
H36.174.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.174.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
105
|
UBND xã Hồng Sơn
|
Cấp 2
|
H36.175
|
UBND
|
H36.175.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.175.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
106
|
UBND xã Hàm Liêm
|
Cấp 2
|
H36.176
|
UBND
|
H36.176.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.176.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
107
|
UBND xã Hàm Thạnh
|
Cấp 2
|
H36.177
|
UBND
|
H36.177.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.177.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
108
|
UBND xã Hàm Kiệm
|
Cấp 2
|
H36.178
|
UBND
|
H36.178.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.178.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
109
|
UBND xã Tân Thành
|
Cấp 2
|
H36.179
|
UBND
|
H36.179.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.179.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
110
|
UBND xã Hàm Thuận
Nam
|
Cấp 2
|
H36.180
|
UBND
|
H36.180.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.180.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
111
|
UBND xã Tân Lập
|
Cấp 2
|
H36.181
|
UBND
|
H36.181.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.181.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
112
|
UBND xã Tân Minh
|
Cấp 2
|
H36.182
|
UBND
|
H36.182.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.182.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
113
|
UBND xã Hàm Tân
|
Cấp 2
|
H36.183
|
UBND
|
H36.183.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.183.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
114
|
UBND xã Sơn Mỹ
|
Cấp 2
|
H36.184
|
UBND
|
H36.184.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.184.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
115
|
UBND xã Bắc Ruộng
|
Cấp 2
|
H36.185
|
UBND
|
H36.185.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.185.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
116
|
UBND xã Nghị Đức
|
Cấp 2
|
H36.186
|
UBND
|
H36.186.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.186.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
117
|
UBND xã Đồng Kho
|
Cấp 2
|
H36.187
|
UBND
|
H36.187.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.187.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
118
|
UBND xã Tánh Linh
|
Cấp 2
|
H36.188
|
UBND
|
H36.188.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.188.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
119
|
UBND xã Suối Kiết
|
Cấp 2
|
H36.189
|
UBND
|
H36.189.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.189.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
120
|
UBND xã Nam Thành
|
Cấp 2
|
H36.190
|
UBND
|
H36.190.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.190.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
121
|
UBND xã Đức Linh
|
Cấp 2
|
H36.191
|
UBND
|
H36.191.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.191.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
122
|
UBND xã Hoài Đức
|
Cấp 2
|
H36.192
|
UBND
|
H36.192.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.192.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
123
|
UBND xã Trà Tân
|
Cấp 2
|
H36.193
|
UBND
|
H36.193.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.193.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
124
|
UBND đặc khu Phú
Quý
|
Cấp 2
|
H36.194
|
UBND
|
H36.194.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.194.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
125
|
UBND phường Bắc
Gia Nghĩa
|
Cấp 2
|
H36.195
|
UBND
|
H36.195.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.195.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
126
|
UBND phường Nam
Gia Nghĩa
|
Cấp 2
|
H36.196
|
UBND
|
H36.196.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.196.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
127
|
UBND phường Đông
Gia Nghĩa
|
Cấp 2
|
H36.197
|
UBND
|
H36.197.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.197.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
128
|
UBND xã Đắk Wil
|
Cấp 2
|
H36.198
|
UBND
|
H36.198.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.198.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
129
|
UBND xã Nam Dong
|
Cấp 2
|
H36.199
|
UBND
|
H36.199.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.199.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
130
|
UBND xã Cư Jút
|
Cấp 2
|
H36.200
|
UBND
|
H36.200.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.200.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
131
|
UBND xã Thuận An
|
Cấp 2
|
H36.201
|
UBND
|
H36.201.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.201.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
132
|
UBND xã Đức Lập
|
Cấp 2
|
H36.202
|
UBND
|
H36.202.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.202.Năm hình thành
hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
133
|
UBND xã Đắk Mil
|
Cấp 2
|
H36.203
|
UBND
|
H36.203.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.203.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
134
|
UBND xã Đắk Sắk
|
Cấp 2
|
H36.204
|
UBND
|
H36.204.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.204.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
135
|
UBND xã Nam Đà
|
Cấp 2
|
H36.205
|
UBND
|
H36.205.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.205.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
136
|
UBND xã Krông Nô
|
Cấp 2
|
H36.206
|
UBND
|
H36.206.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.206.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
137
|
UBND xã Nâm Nung
|
Cấp 2
|
H36.207
|
UBND
|
H36.207.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.207.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
138
|
UBND xã Quảng Phú
|
Cấp 2
|
H36.208
|
UBND
|
H36.208.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.208.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
139
|
UBND xã Đắk Song
|
Cấp 2
|
H36.209
|
UBND
|
H36.209.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.209.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
140
|
UBND xã Đức An
|
Cấp 2
|
H36.210
|
UBND
|
H36.210.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.210.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
141
|
UBND xã Thuận Hạnh
|
Cấp 2
|
H36.211
|
UBND
|
H36.211.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.211.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
142
|
UBND xã Trường
Xuân
|
Cấp 2
|
H36.212
|
UBND
|
H36.212.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.212.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
143
|
UBND xã Tà Đùng
|
Cấp 2
|
H36.213
|
UBND
|
H36.213.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.213.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
144
|
UBND xã Quảng Khê
|
Cấp 2
|
H36.214
|
UBND
|
H36.214.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.214.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
145
|
UBND xã Quảng Tân
|
Cấp 2
|
H36.215
|
UBND
|
H36.215.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.215.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
146
|
UBND xã Tuy Đức
|
Cấp 2
|
H36.216
|
UBND
|
H36.216.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.216.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
147
|
UBND xã Kiến Đức
|
Cấp 2
|
H36.217
|
UBND
|
H36.217.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.217.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
148
|
UBND xã Nhân Cơ
|
Cấp 2
|
H36.218
|
UBND
|
H36.218.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.218.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
149
|
UBND xã Quảng Tín
|
Cấp 2
|
H36.219
|
UBND
|
H36.219.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.219.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
150
|
UBND xã Ninh Gia
|
Cấp 2
|
H36.220
|
UBND
|
H36.220.Năm ban hành
văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.220.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
151
|
UBND xã Quảng Hòa
|
Cấp 2
|
H36.221
|
UBND
|
H36.221.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.221.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
152
|
UBND xã Quảng Sơn
|
Cấp 2
|
H36.222
|
UBND
|
H36.222.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.222.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
|
153
|
UBND xã Quảng Trực
|
Cấp 2
|
H36.223
|
UBND
|
H36.223.Năm ban
hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản
|
H36.223.Năm hình
thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ
|
[1] Các Quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng: số
387/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 494/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc
cấp bổ sung, thay đổi thông tin và ngừng sử dụng mã định danh điện tử của các
cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 1314/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 về
việc bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn
tỉnh Lâm Đồng; số 751/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 về việc bổ sung, ngừng sử dụng mã
định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
[2] Mã hồ sơ: thực hiện theo quy định tại số thứ tự
số 1 Mục III Phần II Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày
05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư, bao gồm: Mã định danh của cơ quan,
tổ chức lập danh mục hồ sơ; năm hình thành hồ sơ; số và ký hiệu hồ sơ.
[3] Ký hiệu văn bản: thực hiện theo điểm b khoản 3
Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: bao gồm chữ viết tắt
tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước
có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: quyết định của Sở Nội vụ: QĐ-SNV). Đối với
Công văn, ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà
nước ban hành Công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được
giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng Sở Nội vụ tham mưu có ký hiệu:
SNV-VP).
[4] Số và ký hiệu hồ sơ: thực hiện theo khoản 2 Mục
I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: số thứ tự được đánh bằng chữ số
Ả Rập và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: hồ sơ của Văn
phòng: 01.VP)./.