|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Thông tư 111/2025/TT-BQP huấn luyện đào tạo phòng thủ dân sự lực lượng trong Quân đội nhân dân
|
Số hiệu:
|
111/2025/TT-BQP
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Quốc phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tân Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thời gian đào tạo phòng thủ dân sự cho Dân quân tự vệ và các lực lượng trong Quân đội
Ngày 07/10/2025, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đã ban hành Thông tư 111/2025/TT-BQP quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.Thời gian đào tạo phòng thủ dân sự cho Dân quân tự vệ và các lực lượng trong Quân đội
Theo đó, tổng thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02% tổng thời gian huấn luyện quân sự, cụ thể:
- Huấn luyện chỉ huy và cơ quan tại các đơn vị, trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ và các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.
Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 0,5 ngày (03 giờ)/năm.
- Huấn luyện phòng thủ dân sự chung
+ Đối với đơn vị đủ quân sẵn sàng chiến đấu huấn luyện 16 ngày/tháng: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 24 giờ/năm, trong đó, chiến sĩ năm thứ nhất huấn luyện 08 giờ/năm (giai đoạn 2), chiến sĩ năm thứ hai huấn luyện 16 giờ/năm (giai đoạn 1: 08 giờ, giai đoạn 2: 08 giờ).
+ Đối với đơn vị vừa huấn luyện vừa làm nhiệm vụ, gồm: Hải đoàn, Hải đội, đồn biên phòng, cảnh sát biển; tác chiến điện tử; tác chiến không gian mạng; đơn vị bảo quản; vận tài cấp chiến dịch, chiến thuật huấn luyện 08 ngày/tháng:
Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 07 giờ/năm (giai đoạn 1).
Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 12 giờ/năm, trong đó chiến sĩ năm thứ nhất 06 giờ (giai đoạn 2), chiến sĩ năm thứ hai 06 giờ (giai đoạn 1).
+ Đối với đơn vị xây dựng công trình chiến đấu, đoàn kinh tế quốc phòng; đơn vị bảo đảm thông tin liên lạc, kinh tế quốc phòng, bệnh viện, kho, trạm; phân đội vệ binh, nấu ăn các cấp; các đơn vị khối bờ cảnh sát biển, vận tải cấp chiến lược, phục vụ cơ quan cấp trung đoàn và tương đương trở lên huấn luyện 04 ngày/tháng:
Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 06 giờ/năm (giai đoạn 1).
Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 06 giờ/năm (chiến sĩ năm thứ nhất, giai đoạn 2).
- Huấn luyện lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm; các đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc phòng; trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ: Thời gian huấn luyện được quy định cụ thể riêng theo Khung nội dung, chương trình huấn luyện từng chuyên ngành.
- Huấn luyện Dân quân tự vệ
Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02% tổng thời gian huấn luyện quân sự. Thời gian huấn luyện quân sự từ 75% đến 80% so với tổng thời gian huấn luyện đối với từng đối tượng.
+ Dân quân tự vệ năm thứ nhất, huấn luyện 15 ngày/năm (08 giờ/ngày, 120 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 02 giờ/năm.
+ Dân quân tự vệ Cơ động, biển, binh chủng (Phòng không, Pháo binh, Thông tin, Trinh sát, Công binh, Phòng hóa, Y tế), huấn luyện 12 ngày/năm (08 giờ/ngày, 96 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 1,5 giờ/năm.
+ Dân quân tự vệ tại chỗ, huấn luyện 07 ngày/năm (08 giờ/ngày, 56 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 01 giờ/năm.
+ Dân quân thường trực, Hải đội dân quân thường trực, huấn luyện 60 ngày/năm (08 giờ/ngày, 480 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 07 giờ/năm.
- Đào tạo Học viên tại các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.
Thời gian đào tạo phòng thủ dân sự từ 02 - 04% tổng thời gian đào tạo nội dung quân sự, căn cứ nội dung chuyên ngành, nhiệm vụ đào tạo để xác định thời gian cho phù hợp.
Xem thêm tại Thông tư 111/2025/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
|
BỘ QUỐC PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 111/2025/TT-BQP
|
Hà Nội,
ngày 07 tháng 10 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC LỰC LƯỢNG TRONG QUÂN
ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM VÀ DÂN QUÂN TỰ VỆ
Căn cứ Luật Phòng
thủ dân sự ngày 20 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Luật Dân
quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 200/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Phòng thủ dân sự;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng
11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày
30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định
công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân
đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định về công tác huấn luyện, đào tạo
phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân
quân tự vệ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối sĩ quan, quân nhân chuyên
nghiệp, học viên, nhân viên chuyên môn, hạ sĩ quan, binh sĩ, Dân quân tự vệ được
huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự trong các cơ quan, đơn vị; các học viện,
trường sĩ quan, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp, trường quân
sự thuộc các quân khu, quân đoàn, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội (các cơ sở giáo dục,
đào tạo trong Quân đội) và các trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ trong
Quân đội.
Điều 3. Mục tiêu, yêu cầu huấn
luyện, đào tạo
1. Mục tiêu
a) Đối với cán bộ chỉ huy: Bồi dưỡng nâng cao trình
độ, năng lực, phương pháp chỉ huy điều hành, tham mưu trong công tác phòng thủ
dân sự;
b) Đối với quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên
chuyên môn kỹ thuật: Huấn luyện nâng cao kỹ năng sử dụng phương tiện thực hiện
nhiệm vụ phòng thủ dân sự; khả năng xử lý một số tình huống cơ bản theo chức năng,
nhiệm vụ từng cơ quan, đơn vị;
c) Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ: Huấn luyện nâng cao
kiến thức, kỹ năng cơ bản bảo đảm thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự, phù hợp
với đặc điểm của từng đơn vị, địa bàn đóng quân;
d) Đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội:
Đào tạo kiến thức cơ bản, năng lực tổ chức chỉ huy, khả năng xây dựng và điều
hành thực hiện Kế hoạch phòng thủ dân sự, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao;
đ) Đối với các đơn vị chuyên trách, kiêm nhiệm: Huấn
luyện nâng cao trình độ chuyên sâu theo từng chuyên ngành. Tập trung huấn luyện
sử dụng thành thạo các trang thiết bị, phương tiện ứng phó sự cố, thiên tai và
tìm kiếm cứu nạn theo chuyên ngành, đặc biệt là các trang thiết bị hiện đại;
e) Đối với Dân quân tự vệ: Huấn luyện lực lượng Dân
quân tự vệ biết cách làm và sử dụng phương tiện, vật chất tại chỗ xử lý các
tình huống phòng thủ dân sự; nắm chắc các kỹ thuật và hành động tìm kiếm, cứu nạn;
biết khai thác các thông tin tìm kiếm cứu nạn và phương pháp ứng phó với thảm họa,
sự cố, thiên tai xảy ra; bảo đảm an toàn cho bản thân và cộng đồng khi tham gia
cứu hộ, cứu nạn.
2. Yêu cầu
a) Cán bộ chỉ huy phải nắm chắc nguyên tắc và văn bản
quy định về tổ chức, hoạt động phòng thủ dân sự; chỉ đạo hướng dẫn đơn vị thực
hiện tốt mệnh lệnh, kế hoạch phòng thủ dân sự của người chỉ huy. Xây dựng kế hoạch,
tổ chức huấn luyện cho bộ đội nắm chắc về nghiệp vụ phòng thủ dân sự, bảo đảm đủ
nội dung, thời gian, đạt hiệu quả cao;
b) Người được thực hành huấn luyện, đào tạo phải nắm
vững chuyên môn, kỹ thuật về công tác phòng thủ dân sự, vận dụng linh hoạt vào
điều kiện thực tế; thực hiện tốt phương châm “4 tại chỗ”, tổ chức hiệp đồng chặt
chẽ giữa cá nhân và phân đội trong thực hiện nhiệm vụ;
c) Công tác huấn luyện, đào tạo phải sát với yêu cầu
nhiệm vụ phòng thủ dân sự; kết hợp huấn luyện, đào tạo chuyên ngành phòng thủ
dân sự với huấn luyện, đào tạo kỹ thuật, chiến thuật, thể lực. Thực hiện nghiêm
quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện, nhất là khi ứng phó sự cố, thiên tai,
thảm họa.
Chương II
QUY ĐỊNH CÔNG TÁC HUẤN
LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ
Điều 4. Nội dung, chương trình
huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự
Nội dung, chương trình huấn luyện, đào tạo phòng thủ
dân sự thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và áp dụng đối
với các đối tượng sau:
1. Huấn luyện phòng thủ dân sự phổ thông.
2. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với lực lượng
chuyên trách, kiêm nhiệm.
3. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với các đội tham
gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc phòng.
4. Đào tạo phòng thủ dân sự đối với học viên tại
các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.
5. Huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các
trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ.
6. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với lực lượng
Dân quân tự vệ.
Điều 5. Thời gian huấn luyện,
đào tạo các đối tượng
Tổng thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02%
tổng thời gian huấn luyện quân sự, cụ thể:
1. Huấn luyện chỉ huy và cơ quan tại các đơn vị,
trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ và các cơ sở giáo dục, đào tạo trong
Quân đội.
Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 0,5 ngày (03
giờ)/năm.
2. Huấn luyện phòng thủ dân sự chung
a) Đối với đơn vị đủ quân sẵn sàng chiến đấu huấn
luyện 16 ngày/tháng: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 24 giờ/năm, trong
đó, chiến sĩ năm thứ nhất huấn luyện 08 giờ/năm (giai đoạn 2), chiến sĩ năm thứ
hai huấn luyện 16 giờ/năm (giai đoạn 1: 08 giờ, giai đoạn 2: 08 giờ).
b) Đối với đơn vị vừa huấn luyện vừa làm nhiệm vụ,
gồm: Hải đoàn, Hải đội, đồn biên phòng, cảnh sát biển; tác chiến điện tử; tác
chiến không gian mạng; đơn vị bảo quản; vận tải cấp chiến dịch, chiến thuật huấn
luyện 08 ngày/tháng:
Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời
gian huấn luyện phòng thủ dân sự 07 giờ/năm (giai đoạn 1).
Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ
dân sự 12 giờ/năm, trong đó chiến sĩ năm thứ nhất 06 giờ (giai đoạn 2), chiến
sĩ năm thứ hai 06 giờ (giai đoạn 1).
c) Đối với đơn vị xây dựng công trình chiến đấu,
đoàn kinh tế quốc phòng; đơn vị bảo đảm thông tin liên lạc, kinh tế quốc phòng;
bệnh viện, kho, trạm; phân đội vệ binh, nấu ăn các cấp; các đơn vị khối bờ cảnh
sát biển, vận tải cấp chiến lược, phục vụ cơ quan cấp trung đoàn và tương đương
trở lên huấn luyện 04 ngày/tháng:
Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời
gian huấn luyện phòng thủ dân sự 06 giờ/năm (giai đoạn 1).
Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ
dân sự 06 giờ/năm (chiến sĩ năm thứ nhất, giai đoạn 2).
3. Huấn luyện lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm;
các đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc
phòng; trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ: Thời gian huấn luyện được quy định
cụ thể riêng theo Khung nội dung, chương trình huấn luyện từng chuyên ngành.
4. Huấn luyện Dân quân tự vệ
Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02% tổng
thời gian huấn luyện quân sự. Thời gian huấn luyện quân sự từ 75% đến 80% so với
tổng thời gian huấn luyện đối với từng đối tượng.
a) Dân quân tự vệ năm thứ nhất, huấn luyện 15 ngày/năm
(08 giờ/ngày, 120 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 02 giờ/năm.
b) Dân quân tự vệ Cơ động, biển, binh chủng (Phòng
không, Pháo binh, Thông tin, Trinh sát, Công binh, Phòng hóa, Y tế), huấn luyện
12 ngày/năm (08 giờ/ngày, 96 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự
1,5 giờ/năm.
c) Dân quân tự vệ tại chỗ, huấn luyện 07 ngày/năm
(08 giờ/ngày, 56 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 01 giờ/năm.
d) Dân quân thường trực, Hải đội dân quân thường trực,
huấn luyện 60 ngày/năm (08 giờ/ngày,480 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ
dân sự 07 giờ/năm.
5. Đào tạo học viên tại các cơ sở giáo dục, đào tạo
trong Quân đội.
Thời gian đào tạo phòng thủ dân sự từ 02 - 04% tổng
thời gian đào tạo nội dung quân sự, căn cứ nội dung chuyên ngành, nhiệm vụ đào
tạo để xác định thời gian cho phù hợp.
Điều 6. Tổ chức kiểm tra
1. Kết thúc huấn luyện các đơn vị tổ chức kiểm tra,
hội thi, hội thao cho đơn vị thuộc quyền; thời gian kiểm tra do người chỉ huy
đơn vị quy định.
2. Các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội tổ chức
kiểm tra, lấy kết quả để đánh giá học lực của học viên; trung tâm huấn luyện,
đào tạo nghiệp vụ nghề kiểm tra đánh giá kết quả, cấp Chứng chỉ cho học viên.
3. Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia kiểm tra
công tác huấn luyện 05 Đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên
tai của Bộ Quốc phòng.
4. Chỉ huy cơ quan quân sự địa phương tổ chức kiểm
tra đánh giá kết quả huấn luyện lực lượng Dân quân tự vệ.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc thực hiện nội dung, chương trình huấn
luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân
Việt Nam và Dân quân tự vệ.
2. Hằng năm, Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM (Văn phòng
Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia) chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả huấn
luyện, đào tạo phòng thủ dân sự, báo cáo Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng
01 năm 2026.
Các Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội
nhân dân Việt Nam: Số 214/QĐ-TM ngày 05 tháng 02 năm 2020 về việc ban hành
Chương trình huấn luyện cứu hộ, cứu nạn cơ bản của các đối tượng; số 215/QĐ-TM
ngày 05 tháng 02 năm 2020 về việc ban hành Chương trình huấn luyện cứu hộ, cứu
nạn cơ bản trong các học viện, trường sĩ quan hết hiệu lực thi hành kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Các nội dung về huấn luyện cứu hộ, cứu nạn quy định
tại Quyết định số 2831/QĐ-TM ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Tổng Tham mưu trưởng
Quân đội nhân dân Việt Nam về việc ban hành Chương trình huấn luyện cơ bản cho
các đối tượng năm 2021, nội dung về Chương trình huấn luyện cơ bản các đơn vị bộ
binh, bộ binh cơ giới hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành.
Các nội dung về huấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống
lụt bão, phân chậm lũ đối với các đơn vị làm nhiệm vụ kiêm nhiệm của quy định tại
Quyết định số 2831/QĐ-TM ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Tổng Tham mưu trưởng
Quân đội nhân dân Việt Nam về việc ban hành Chương trình huấn luyện cơ bản cho
các đối tượng năm 2021, nội dung về Chương trình huấn luyện cơ bản các đơn vị
công binh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị,
tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Các Thủ trưởng BQP, CNTCCT;
- Các đầu mối trực thuộc BQP;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp;
- Cục Cứu hộ-Cứu nạn;
- Cục Pháp chế BQP;
- Cổng TTĐT BQP;
- Lưu: VT, KHTH.Ng90.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đại tướng Nguyễn Tân Cương
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN
SỰ
(Kèm theo Thông tư số 111/2025/TT-BQP ngày 07 tháng 10 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ PHỔ THÔNG
1. Huấn
luyện chỉ huy và cơ quan tại các trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ và các
cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian
(giờ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các văn bản
liên quan đến phòng thủ dân sự
|
01
|
|
|
2
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị và biện pháp xử lý một số tình huống phòng thủ dân
sự
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
03
|
|
2. Đơn vị
đủ quân sẵn sàng chiến đấu
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
|
GĐ1
|
GĐ2
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Công tác
phòng chống thiên tai
|
08
|
|
04
|
04
|
|
|
a
|
Cách làm bè, mảng
bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận
chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
02
|
|
02
|
|
|
|
b
|
Phương pháp xử
lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê
|
02
|
|
02
|
|
|
|
c
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
04
|
|
|
04
|
|
|
2
|
Công tác
phòng chống cháy nổ, cứu sập
|
05
|
|
01
|
02
|
02
|
|
a
|
Các văn bản
liên quan đến công tác phòng cháy chữa cháy (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng
dẫn)
|
01
|
|
01
|
|
|
|
b
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình
|
02
|
|
|
02
|
|
|
c
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình
|
02
|
|
|
|
02
|
|
3
|
Công tác TKCN
chuyên ngành
|
02
|
|
|
02
|
|
|
a
|
Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm
|
01
|
|
|
01
|
|
|
b
|
Các kỹ
thuật và hành động cứu nạn
|
01
|
|
|
01
|
|
|
4
|
Công tác ứng
phó, khắc phục sự cố môi trường
|
04
|
|
|
|
04
|
|
a
|
Tổng quan
về sự cố môi trường và các nguy cơ có thể xảy ra sự cố môi trường
|
02
|
|
|
|
02
|
|
b
|
Nguyên tắc,
phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
|
02
|
|
|
|
02
|
|
5
|
Công tác y tế
|
03
|
|
03
|
|
|
|
a
|
Các bước
cấp cứu nạn nhân bất tỉnh
|
01
|
|
01
|
|
|
|
b
|
Cứu vớt nạn
nhân lên xuồng, bè, mảng, chăm sóc nạn nhân bị suy kiệt, hạ thân nhiệt do lạnh
|
01
|
|
01
|
|
|
|
c
|
Sơ cấp cứu
người ngừng tim, đuối nước, ngạt thở; rối loạn hệ thần kinh trung ương do đuối
nước.
|
01
|
|
01
|
|
|
|
6
|
Kiểm
tra
|
02
|
|
|
|
02
|
|
|
Tổng
cộng
|
24
|
|
08
|
08
|
08
|
3. Đơn vị
vừa huấn luyện vừa làm nhiệm vụ
a) Quân nhân
chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình
|
02
|
02
|
|
|
|
2
|
Xử lý một
số tình huống cháy, sập đổ công trình
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
03
|
03
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
07
|
07
|
|
|
b) Hạ sĩ
quan, binh sĩ
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
|
GĐ1
|
GĐ2
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Công tác
phòng chống thiên tai
|
06
|
|
04
|
02
|
|
|
a
|
Cách làm bè, mảng
bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận
chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
04
|
|
04
|
|
|
|
b
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
02
|
|
|
02
|
|
|
2
|
Công tác
phòng chống cháy nổ, cứu sập
|
02
|
|
02
|
|
|
|
a
|
Các văn bản
liên quan đến công tác PCCC (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng dẫn...)
|
01
|
|
01
|
|
|
|
b
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình
|
01
|
|
01
|
|
|
|
3
|
Công tác
TKCN chuyên ngành
|
02
|
|
|
02
|
|
|
a
|
Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm
|
01
|
|
|
01
|
|
|
b
|
Các kỹ
thuật và hành động cứu nạn
|
01
|
|
|
01
|
|
|
4
|
Công tác ứng
phó, khắc phục sự cố môi trường
|
02
|
|
|
02
|
|
|
a
|
Nguyên tắc,
phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
|
02
|
|
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
12
|
|
06
|
06
|
|
4. Đơn vị xây dựng công trình chiến đấu, đoàn kinh tế quốc phòng;
đơn vị bảo đảm thông tin liên lạc, kinh tế quốc phòng; bệnh viện, kho, trạm;
phân đội vệ binh, nấu ăn các cấp; các đơn vị khối bờ cảnh sát biển, vận tải cấp
chiến lược, phục vụ cơ quan cấp trung đoàn và tương đương trở lên
a) Quân nhân
chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình
|
02
|
02
|
|
|
|
2
|
Xử lý một
số tình huống cháy, sập đổ công trình
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
02
|
02
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
06
|
06
|
|
|
b) Hạ sĩ
quan, binh sĩ
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
|
GĐ1
|
GĐ2
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Công tác
phòng chống thiên tai
|
02
|
|
02
|
|
|
|
a
|
Cách làm bè, mảng
bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận
chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
01
|
|
01
|
|
|
|
b
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
01
|
|
01
|
|
|
|
2
|
Công tác
phòng chống cháy nổ, cứu sập
|
02
|
|
02
|
|
|
|
a
|
Các văn bản
liên quan đến công tác PCCC (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng dẫn...)
|
01
|
|
01
|
|
|
|
b
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình
|
01
|
|
01
|
|
|
|
3
|
Công tác
TKCN chuyên ngành
|
01
|
|
01
|
|
|
|
a
|
Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm; các kỹ thuật và hành động cứu nạn
|
01
|
|
01
|
|
|
|
4
|
Công tác ứng
phó, khắc phục sự cố môi trường
|
01
|
|
01
|
|
|
|
a
|
Nguyên tắc,
phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
|
01
|
|
01
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
06
|
|
06
|
|
|
II. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH,
KIÊM NHIỆM
1. Tiểu
đoàn Công binh kiêm nhiệm/Binh chủng Công binh
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
|
GĐ1
|
GĐ2
|
GĐ1
|
GĐ2
|
|
1
|
Công trình
|
92
|
|
|
45
|
47
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
37
|
|
|
37
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
04
|
|
|
04
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành...khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
09
|
|
|
09
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
03
|
|
|
03
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
14
|
|
|
14
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
55
|
|
|
08
|
47
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
06
|
|
|
06
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
14
|
|
|
|
14
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
|
2
|
Vật cản
|
84
|
|
|
37
|
47
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
28
|
|
|
28
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
03
|
|
|
03
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
04
|
|
|
04
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
07
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ TKCN, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
56
|
|
|
09
|
47
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
14
|
|
|
|
14
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
|
3
|
Sở chỉ
huy - trận địa
|
83
|
|
|
40
|
43
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
26
|
|
|
26
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
03
|
|
|
03
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
07
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ TKCN, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
57
|
|
|
14
|
43
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
12
|
|
|
12
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng trang
thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
10
|
|
|
|
10
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
|
4
|
Bến
|
105
|
|
13
|
52
|
40
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
27
|
|
13
|
14
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
07
|
|
07
|
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
02
|
|
02
|
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
04
|
|
04
|
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
07
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
78
|
|
|
38
|
40
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
05
|
|
|
05
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
14
|
|
|
14
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
06
|
|
|
06
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
06
|
|
|
06
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
07
|
|
|
03
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
07
|
|
|
02
|
05
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
07
|
|
|
02
|
05
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
05
|
|
|
|
05
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
14
|
|
|
|
14
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
|
5
|
Vượt
sông
|
109
|
|
12
|
49
|
48
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
33
|
|
12
|
21
|
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
07
|
|
07
|
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
05
|
|
05
|
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
07
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
76
|
|
|
28
|
48
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
14
|
|
|
14
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
06
|
|
|
03
|
03
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
06
|
|
|
02
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
06
|
|
|
02
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
02
|
|
|
|
02
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
14
|
|
|
|
14
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
|
6
|
Trinh sát
|
95
|
|
|
44
|
51
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
25
|
|
|
25
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Sử dụng trang
bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện
vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
07
|
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
07
|
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
70
|
|
|
19
|
51
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
02
|
|
|
02
|
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
10
|
|
|
10
|
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
07
|
|
|
03
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
06
|
|
|
02
|
04
|
|
-
|
Sử dụng trang
thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
07
|
|
|
02
|
05
|
|
-
|
Sử dụng
các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
14
|
|
|
|
14
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
11
|
|
|
|
11
|
|
-
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
03
|
|
|
|
03
|
|
7
|
Nhân viên
chuyên môn kỹ thuật
|
59
|
|
|
|
59
|
|
a
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
24
|
|
|
|
24
|
|
-
|
Sử dụng
trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương
tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về phân chậm lũ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Nội dung
và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ
|
07
|
|
|
|
07
|
|
-
|
Diễn tập
chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội
|
07
|
|
|
|
07
|
|
b
|
Huấn luyện
theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
33
|
|
|
|
33
|
|
-
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
02
|
|
|
|
02
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị dò tìm trong cứu nạn
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Sử dụng,
bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình
|
04
|
|
|
|
04
|
|
-
|
Sử dụng các
phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Sử dụng
trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Hành động
của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình
|
03
|
|
|
|
03
|
|
-
|
Diễn tập
theo phương án
|
07
|
|
|
|
07
|
|
8
|
Ôn luyện,
kiểm tra
|
07
|
|
|
|
07
|
2. Trung tâm ứng
phó sự cố hóa chất độc, sinh học, phóng xạ, hạt nhân và chống khủng bố/Binh chủng
Hóa học
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
1
|
Môi trường,
vũ khí hủy diệt hàng loạt
|
09
|
05
|
04
|
|
|
2
|
Ứng phó khắc phục sự cố CBRN
|
67
|
34
|
33
|
|
|
3
|
Thông tin địa
hình
|
27
|
14
|
13
|
|
|
4
|
Khí tài đề
phòng
|
36
|
28
|
08
|
|
|
5
|
Kỹ thuật
Trinh sát
|
65
|
40
|
25
|
|
|
6
|
Kỹ thuật
Tiêu tẩy
|
68
|
41
|
27
|
|
|
7
|
Chiến
thuật Trinh sát
|
80
|
20
|
60
|
|
|
8
|
Chiến thuật
Tiêu tẩy
|
80
|
17
|
63
|
|
|
9
|
Diễn tập
|
28
|
|
28
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
460
|
199
|
261
|
|
3. Trung tâm
Quốc gia huấn luyện tìm kiếm cứu nạn đường biển/Quân chủng Hải quân
a) Nhân viên tìm
kiếm cứu nạn
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
Thảo luận
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Bài 1:
- Nhập
môn TKCN trên biển.
- Hệ thống
TKCN và quy chế phối hợp TKCN trên biển
|
02
04
|
02
04
|
|
|
|
|
2
|
Bài 2: Công tác
tuyên truyền TKCN
|
06
|
04
|
|
|
02
|
|
3
|
Bài 3: Địa
lý Hải quân
|
14
|
12
|
|
|
02
|
|
4
|
Bài 4. Các bước
tiến hành hoạt động TKCN trên biển
|
12
|
04
|
06
|
02
|
|
|
5
|
Bài 5: Kỹ
thuật và hành động tìm kiếm
|
24
|
06
|
16
|
02
|
|
|
6
|
Bài 6: Kỹ
thuật và hành động cứu nạn
|
18
|
06
|
|
12
|
|
|
7
|
Bài 7: Thông
tin TKCN trên biển
|
18
|
08
|
04
|
04
|
02
|
|
8
|
Bài 8: Ứng
phó thảm họa, sự cố, tai nạn tàu thuyền trên biển
|
18
|
06
|
|
12
|
|
|
9
|
Bài 9: Nhận
biết bão và phòng tránh bão cho tàu thuyền trên biển
|
18
|
08
|
06
|
02
|
02
|
|
10
|
Bài 10: Các thiết
bị, phương tiện cứu sinh
|
12
|
06
|
04
|
|
02
|
|
11
|
Bài 11: Kỹ
thuật và phương pháp bơi cứu đuối
|
24
|
|
22
|
|
02
|
|
12
|
Bài 12: Sơ cấp
cứu người bị nạn trên biển
|
16
|
08
|
08
|
|
|
|
13
|
Bài 13: Kỹ
thuật lặn (lặn khô, lặn ướt)
|
28
|
10
|
18
|
|
|
|
14
|
Bài 14: Chống
cháy, chống chìm trên tàu bị nạn
|
20
|
08
|
12
|
|
|
|
15
|
Bài 15:
- Bài tập
tổng hợp tại bến
- Thực
hành tổng hợp trên biển
|
06
16
|
|
06
16
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
256
|
92
|
118
|
34
|
12
|
b) Cán bộ
điều hành tìm kiếm cứu nạn
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
Thảo luận
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Bài 1:
- Nhập
môn TKCN trên biển
- Hệ thống
TKCN và quy chế phối hợp TKCN trên biển
|
02
04
|
02
04
|
|
|
|
|
2
|
Bài 2: Công tác
tuyên truyền TKCN
|
06
|
04
|
|
|
02
|
|
3
|
Bài 3: Địa
lý Hải quân
|
14
|
12
|
|
|
02
|
|
4
|
Bài 4: Các bước
tiến hành hoạt động TKCN trên biển
|
10
|
04
|
04
|
02
|
|
|
5
|
Bài 5: Kỹ
thuật và hành động tìm kiếm
|
26
|
08
|
16
|
02
|
|
|
6
|
Bài 6: Kỹ
thuật và hành động cứu nạn
|
18
|
06
|
|
12
|
|
|
7
|
Bài 7: Thông
tin TKCN trên biển
|
16
|
08
|
04
|
02
|
02
|
|
8
|
Bài 8: Xây dựng
kế hoạch TKCN trên Hải đồ
|
24
|
06
|
16
|
|
02
|
|
9
|
Bài 9: Ứng
phó thảm họa, sự cố, tai nạn tàu thuyền trên biển
|
18
|
06
|
|
12
|
|
|
10
|
Bài 10: Nhận
biết bão và phòng tránh bão cho tàu thuyền trên biển
|
18
|
08
|
06
|
02
|
02
|
|
11
|
Bài 11: Các thiết
bị, phương tiện cứu sinh
|
12
|
06
|
04
|
|
02
|
|
12
|
Bài 12: Kỹ
thuật và phương pháp bơi cứu đuối
|
20
|
|
18
|
|
02
|
|
13
|
Bài 13: Sơ cấp
cứu người bị nạn trên biển
|
12
|
08
|
04
|
|
|
|
14
|
Bài 14: Kỹ
thuật lặn (lặn khô, lặn ướt)
|
20
|
08
|
12
|
|
|
|
15
|
Bài 15: Chống
cháy, chống chìm trên tàu bị nạn
|
14
|
06
|
08
|
|
|
|
16
|
Bài 16:
- Bài tập
tổng hợp tại bến
- Thực
hành tổng hợp trên biển
|
06
16
|
|
06
16
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
256
|
96
|
114
|
32
|
14
|
4. Trung tâm
Quốc gia huấn luyện tìm kiếm cứu nạn đường không/Quân chủng Phòng không
- Không quân
a) Cán bộ
tham mưu mặt đất, phối hợp TKCN đường không
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khai giảng
|
02
|
02
|
|
|
|
2
|
Những vấn
đề chung về công tác TKCN
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Bảo đảm
khí tượng cho hoạt động bay TKCN
|
03
|
03
|
|
|
|
4
|
Mô hình tổ
chức hệ thống TKCN của Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, Quân chủng
Phòng không - Không quân
|
04
|
04
|
|
|
|
5
|
Tổ chức
thực hiện nhiệm vụ TKCN đường không
|
07
|
07
|
|
|
|
6
|
Công tác tổ
chức hiệp đồng trong TKCN đường không, tổ chức bay TKCN đường không
|
07
|
07
|
|
|
|
7
|
Tính năng, kỹ
chiến thuật máy bay trực thăng, vận tải, máy bay chiến đấu, hàng không dân dụng
|
07
|
07
|
|
|
|
8
|
Ký tín hiệu
nhận biết bãi cất, hạ cánh (CHC), tiêu chuẩn bãi CHC, khu vực thả hàng và người
bị nạn giữa lực lượng TKCN đường không và mặt đất
|
07
|
04
|
03
|
|
|
9
|
Tham quan máy
bay trực thăng TKCN Mi-171, máy bay tuần thám Casa-212, máy bay vận tải
C-295
|
07
|
|
07
|
|
|
10
|
Phương pháp
TKCN trên các loại địa hình
|
21
|
21
|
|
|
|
11
|
Xây dựng
Kế hoạch TKCN đường không
|
28
|
07
|
21
|
|
|
12
|
Kiểm tra
|
07
|
07
|
|
|
|
13
|
Tổng kết
rút kinh nghiệm, bế giảng
|
03
|
03
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
105
|
74
|
31
|
|
b) Nhân viên tìm
kiếm cứu nạn đường không
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khai giảng
|
01
|
01
|
|
|
|
2
|
Những vấn
đề chung về công tác TKCN
|
03
|
03
|
|
|
|
3
|
Mô hình tổ
chức hệ thống TKCN của Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, Quân chủng
Phòng không - Không quân
|
04
|
04
|
|
|
|
4
|
Tổ chức
thực hiện nhiệm vụ TKCN và sử dụng bản đồ TKCN đường không
|
08
|
08
|
|
|
|
5
|
Tính năng kỹ
chiến thuật một số loại máy bay trực thăng TKCN, tiêu chuẩn bãi cất hạ cánh
(CHC)
|
03
|
03
|
|
|
|
6
|
Công tác tổ
chức hiệp đồng trong TKCN đường không
|
02
|
02
|
|
|
|
7
|
Ký tín hiệu
nhận biết bãi CHC, khu vực thả hàng và người bị nạn giữa lực lượng TKCN đường
không và mặt đất
|
03
|
03
|
|
|
|
8
|
Phương pháp dựng
nhà bạt tiểu đội, trung đội
|
04
|
01
|
03
|
|
|
9
|
Phương pháp
TKCN trên các loại địa hình
|
11
|
04
|
07
|
|
|
10
|
Phương pháp
lên, xuống máy bay trực thăng bằng thang dây
|
07
|
02
|
05
|
|
|
11
|
Tham quan máy
bay trực thăng TKCN Mi-171
|
07
|
|
07
|
|
|
12
|
Bơi ứng
dụng trong TKCN
|
14
|
05
|
09
|
|
|
13
|
Kỹ thuật
sơ cấp cứu nạn nhân ban đầu, vận chuyển nạn nhân bằng đường không
|
14
|
04
|
10
|
|
|
14
|
Phương pháp cẩu
vớt người bị nạn từ mặt đất, mặt nước lên máy bay trực thăng
|
07
|
02
|
05
|
|
|
15
|
Đạn tín
hiệu cấp cứu hàng không
|
03
|
03
|
|
|
|
16
|
Giới thiệu
một số trang bị TKCN chuyên dụng
|
02
|
02
|
|
|
|
17
|
Ôn tập
|
03
|
03
|
|
|
|
18
|
Kiểm tra
|
07
|
07
|
|
|
|
19
|
Tổng kết
rút kinh nghiệm, bế giảng
|
02
|
02
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
105
|
59
|
46
|
|
III. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC ĐỘI THAM GIA HOẠT ĐỘNG
HỖ TRỢ NHÂN ĐẠO VÀ CỨU TRỢ THIÊN TAI CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
1. Đội
cứu sập thuộc Tiểu đoàn 93/Binh chủng Công binh
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
1
|
Tiếng
Anh chuyên ngành
|
60
|
30
|
30
|
|
|
2
|
Kiểm
tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ
|
05
|
05
|
|
|
|
3
|
Huấn luyện
leo trèo, tụt ống, nhảy từ trên cao tiếp đất có sử dụng tấm đệm
|
05
|
05
|
|
|
|
4
|
Các phương án xử
lý kê lách, cứu người từ đống bê tông sập đổ lớn bằng các phương tiện cứu hộ,
cứu nạn
|
14
|
14
|
|
|
|
5
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện TKCN vào các khu nhà cao tầng do sự cố sập đổ
|
06
|
06
|
|
|
|
6
|
Luyện tập
xử lý tình huống toàn đội khi làm nhiệm vụ TKCN
|
21
|
21
|
|
|
|
7
|
Hành động
của phân đội công binh khi làm nhiệm vụ TKCN
|
14
|
14
|
|
|
|
8
|
Kiểm tra
luyện tập các phương án
|
14
|
07
|
07
|
|
|
9
|
Diễn tập
01 lần/năm
|
21
|
|
21
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
160
|
102
|
58
|
|
2. Đội
khắc phục hậu quả về môi trường thuộc Trung tâm Hành động quốc gia khắc phục hậu
quả chất độc hóa học và môi trường/Binh chủng Hóa học
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
1
|
Tiếng
Anh chuyên ngành
|
69
|
34
|
35
|
|
|
2
|
Giáo dục
pháp luật
|
04
|
02
|
02
|
|
|
3
|
Huấn luyện
thể lực
|
04
|
02
|
02
|
|
|
4
|
Huấn luyện
kỹ, chiến thuật khắc phục hậu quả môi trường
|
89
|
46
|
43
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung về khắc phục hậu quả môi trường
|
06
|
03
|
03
|
|
|
-
|
Hóa chất
công nghiệp, chất độc, phóng xạ, sinh học
|
11
|
05
|
06
|
|
|
-
|
Khí tài đề
phòng cá nhân
|
07
|
03
|
04
|
|
|
-
|
Kỹ thuật
khắc phục hậu quả môi trường
|
25
|
15
|
10
|
|
|
-
|
Phương pháp khắc
phục hậu quả môi trường
|
40
|
20
|
20
|
|
|
5
|
Kiểm
tra, phúc tra, diễn tập
|
16
|
04
|
12
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
182
|
88
|
94
|
|
3. Đội
tàu TKCN trên biển/Quân chủng Hải quân
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng Số
|
Tại bến
|
Trên biển
|
|
1
|
Giới thiệu
chung về tổ chức hệ thống tìm kiếm cứu nạn và Quy chế phối hợp TKCN trên biển
|
07
|
07
|
|
|
|
2
|
Các bước
tiến hành tìm kiếm cứu nạn
|
14
|
07
|
07
|
|
|
3
|
Hệ thống
thông tin tìm kiếm cứu nạn
|
07
|
07
|
|
|
|
4
|
Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm cứu nạn
|
21
|
07
|
14
|
|
|
5
|
Xây dựng
kế hoạch tìm kiếm cứu nạn trên Hải đồ
|
14
|
14
|
|
|
|
6
|
Xử lý
các tình huống khẩn cấp trên biển
|
21
|
|
21
|
|
|
7
|
Học tiếng
Anh giao tiếp và tìm hiểu phong tục tập quán các nước ASEAN
|
60
|
30
|
30
|
|
|
8
|
Luyện tập,
diễn tập
|
40
|
20
|
20
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
184
|
92
|
92
|
|
4. Đội
Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế/Cục Quân y/Tổng cục HC-KT, Bệnh viện Quân y 103/HVQY
huấn luyện Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế, Bệnh viện Quân y 175 huấn luyện
Đội dự bị
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Tiếng
Anh
|
138
|
46
|
90
|
02
|
|
2
|
Những vấn
đề chung về thảm họa
|
03
|
02
|
|
01
|
|
3
|
Tổ chức,
biên chế, chức năng, nhiệm vụ Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế
|
09
|
08
|
|
01
|
|
4
|
Bố trí,
triển khai Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế
|
37
|
12
|
24
|
01
|
|
5
|
Tiếp nhận,
phân loại, cấp cứu, điều trị, vận chuyển nạn nhân trong thảm họa
|
37
|
06
|
29
|
02
|
|
6
|
Sử dụng
trang bị, phương tiện của Đội quân y cứu trợ thảm họa quốc tế
|
09
|
03
|
05
|
01
|
|
7
|
Công tác cứu
hộ, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch trong thảm họa
|
05
|
02
|
02
|
01
|
|
8
|
Công tác thống
kê, báo cáo
|
03
|
01
|
01
|
01
|
|
|
Tổng
cộng
|
241
|
80
|
151
|
10
|
5. Huấn
luyện Đội sử dụng chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn thuộc Trường Trung cấp Biên
phòng 24/Bộ đội Biên phòng
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
1
|
Huấn luyện
chó nghiệp vụ cơ bản kỷ luật
|
140
|
93
|
47
|
|
|
2
|
Huấn luyện
thể lực cho chó nghiệp vụ (bơi, chạy, hành quân)
|
60
|
40
|
20
|
|
|
3
|
Huấn luyện
chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong sạt lở đất, đá
|
290
|
97
|
193
|
|
|
4
|
Huấn luyện
chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình
|
282
|
94
|
188
|
|
|
5
|
Huấn luyện
chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong bùn nước
|
240
|
80
|
160
|
|
|
6
|
Học ngoại
ngữ (đối với chỉ huy, huấn luyện viên, nhân viên Đội)
|
188
|
94
|
94
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
1.200
|
498
|
702
|
|
IV. ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO TRONG QUÂN ĐỘI
1. Học
viện, trường sĩ quan (đào tạo sĩ quan cấp phân đội, sĩ quan chuyên môn kỹ thuật
bậc đại học, cao đẳng)
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
|
1
|
Một số
kiểu bơi cơ bản
|
12
|
|
12
|
|
|
2
|
Phương pháp cứu
đuối và cấp cứu người bị đuối nước
|
04
|
|
04
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công
trình
|
02
|
01
|
01
|
|
|
4
|
Phân đội
làm nhiệm vụ cứu hộ đê
|
02
|
01
|
01
|
|
|
5
|
Đặc điểm
và một số biện pháp phòng, chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới
|
02
|
02
|
|
|
|
6
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy
|
02
|
01
|
01
|
|
|
7
|
Nguyên tắc,
biện pháp ứng phó sự cố môi trường
|
02
|
02
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
26
|
07
|
19
|
|
2. Đào tạo
sĩ quan cấp chiến dịch, chiến lược, chiến thuật
a) Học viện
Quốc phòng: Đào tạo chức vụ, đào tạo sau đại học; bồi dưỡng kiến thức quốc
phòng và an ninh
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Tập bài
|
|
1
|
Một số vấn
đề cơ bản về phòng chống thiên tai và phòng thủ dân sự
|
03
|
03
|
|
|
|
2
|
Một số vấn
đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu
nạn trong tình hình hiện nay
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
của lực lượng vũ trang trong ứng phó sự cố, thiên tai, cháy rừng, tìm kiếm cứu
nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
4
|
Công tác tham
mưu của lực lượng vũ trang trong xử lý tình huống ứng phó sự cố, thiên
tai và tìm kiếm cứu nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
5
|
Giới thiệu
hệ thống văn kiện diễn tập phòng thủ dân sự cấp quân khu, quân đoàn
|
02
|
02
|
|
|
|
6
|
Xây dựng
kế hoạch diễn tập phòng thủ dân sự cấp quân khu, quân đoàn
|
02
|
|
02
|
|
|
7
|
Hội nghị
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự quân khu triển khai kế hoạch Phòng thủ dân sự - ứng
phó sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn
|
05
|
|
05
|
|
|
8
|
Hội nghị
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự tỉnh triển khai công tác Phòng thủ dân sự ứng
phó với sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm cứu nạn
|
05
|
|
05
|
|
|
9
|
Tổng
quan về sự cố môi trường; nguyên tắc và biện pháp trong ứng phó, khắc phục sự
cố môi trường
|
03
|
|
03
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
26
|
11
|
15
|
|
b) Học viện
Lục quân: Đào tạo cán bộ chỉ huy trung (lữ) đoàn; Chủ nhiệm binh chủng, ngành
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Tập bài
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Những vấn
đề chung về cứu hộ, cứu nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống
văn kiện cứu hộ, cứu nạn của Trung đoàn bộ binh
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Tổ chức
và thực hành cứu hộ, cứu nạn của Trung đoàn bộ binh
|
02
|
02
|
|
|
|
|
4
|
Soạn thảo
Kế hoạch Phòng thủ dân sự của Trung đoàn bộ binh
|
08
|
|
08
|
|
|
|
5
|
Hành động
của chỉ huy và cơ quan Trung đoàn bộ binh trong thực hành ứng phó thiên tai,
tìm kiếm cứu nạn
|
08
|
|
08
|
|
|
|
6
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
02
|
|
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
24
|
06
|
16
|
02
|
|
c) Học viện
Chính trị: Đào tạo Chính ủy cấp trung đoàn, lữ đoàn; đào tạo Chính ủy cấp sư
đoàn; đào tạo hoàn thiện cán bộ chính trị cấp trung đoàn, sư đoàn
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Tập bài
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Lý luận
cơ bản về phòng thủ dân sự
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Văn bản
quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Giới thiệu
hệ thống văn kiện diễn tập ứng phó với sự cố, thảm họa
|
02
|
02
|
|
|
|
|
4
|
Tập bài
hành động của Chỉ huy, cơ quan cấp trung (lữ) đoàn trong thực hành ứng phó với
thiên tai, tìm kiếm cứu nạn
|
06
|
|
06
|
|
|
|
5
|
- Thực
hành tập bài CTĐ-CTCT phòng thủ dân sự tỉnh, thành phố (trên bản đồ).
- Thực
hành tập bài CTĐ-CTCT ứng phó với các thảm họa cấp sư đoàn (trên bản đồ)
|
10
|
|
10
|
|
|
|
6
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
02
|
|
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
24
|
06
|
16
|
02
|
|
3. Học
viện Hậu cần và học viện, trường sĩ quan thuộc các Quân chủng, Binh chủng, Bộ
Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
a) Học viện
Hậu cần
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
BT
|
Kiểm tra
|
|
I
|
ĐÀO TẠO
SĨ QUAN CẤP PHÂN ĐỘI
|
|
1
|
Giới thiệu
chung về công tác cứu hộ, cứu nạn; quán triệt các văn bản của Chính phủ, nghị
quyết của Quân ủy Trung ương, mệnh lệnh, chỉ thị của các cấp về công tác cứu
hộ, cứu nạn, Luật Phòng cháy chữa cháy
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Kỹ thuật
bơi cơ bản, phương pháp cứu đuối và cấp cứu người bị đuối nước
|
06
|
02
|
04
|
|
|
|
-
|
Kỹ thuật
bơi cơ bản
|
02
|
|
02
|
|
|
|
-
|
Phương pháp cứu
đuối và cấp cứu người bị đuối nước
|
04
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công
trình
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Nguyên tắc,
tư tưởng, phương châm và phương pháp ứng cứu di chuyển
|
01
|
01
|
|
|
|
|
-
|
Phương pháp làm
bè mảng bằng vật liệu tại chỗ, cách chèo chống bè, mảng, thuyền nan
|
01
|
01
|
|
|
|
|
4
|
Phân đội
làm nhiệm vụ cứu hộ đê
|
04
|
01
|
03
|
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung
|
01
|
01
|
|
|
|
|
-
|
Thực
hành luyện tập cứu hộ đê
|
03
|
|
03
|
|
|
|
5
|
Đặc điểm
và một số biện pháp phòng chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Đặc điểm
và chuẩn bị trước mùa mưa bão
|
01
|
01
|
|
|
|
|
-
|
Biện
pháp phòng chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới
|
01
|
01
|
|
|
|
|
6
|
Đặc điểm,
nguyên nhân và biện pháp ứng phó sự cố hóa chất độc
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Những vấn
đề chung
|
01
|
01
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ,
yêu cầu, biện pháp khắc phục sự cố hóa chất
|
01
|
01
|
|
|
|
|
7
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy
|
04
|
04
|
|
|
|
|
-
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống cháy
|
02
|
02
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
22
|
15
|
07
|
|
|
|
II
|
ĐÀO TẠO
CÁN BỘ HẬU CẦN CẤP TRUNG (LỮ) ĐOÀN, SƯ ĐOÀN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lý luận
cơ bản về phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm cứu
nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Văn bản
quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Giới thiệu
hệ thống văn kiện diễn tập ứng phó với sự cố, thảm họa
|
02
|
02
|
|
|
|
|
4
|
Soạn thảo
văn kiện diễn tập phòng thủ dân sự tỉnh (thành phố), văn kiện diễn tập ứng
phó với các sự cố, thảm họa cấp sư đoàn bộ binh
|
08
|
|
08
|
|
|
|
5
|
- Thực
hành tập bài phòng thủ dân sự tỉnh, thành phố (trên bản đồ)
- Thực
hành tập bài ứng phó với sự cố, thảm họa cấp sư đoàn bộ binh (trên bản đồ)
|
09
|
|
09
|
|
|
|
6
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
Tổng
cộng
|
24
|
06
|
17
|
|
01
|
b) Học viện
Hải quân/Quân chủng Hải quân (đào tạo sĩ quan cấp phân đội)
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
BT
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Nghiệp vụ
tìm kiếm cứu nạn
|
20
|
10
|
02
|
06
|
02
|
|
-
|
Bài 1: Giới
thiệu chung về tổ chức hệ thống TKCN
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Bài 2: Các bước
tiến hành TKCN
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Bài 3: Hệ
thống thông tin TKCN
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Bài 4: Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Bài 5: Các kỹ
thuật và hành động cứu nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Bài 6: Thực
hành tại trung tâm mô phỏng
|
02
|
|
02
|
|
|
|
-
|
Bài 7: Xây dựng
kế hoạch TKCN trên Hải đồ
|
06
|
|
|
06
|
|
|
-
|
Kiểm tra
|
02
|
|
|
|
02
|
|
2
|
Xử lý
các tình huống khẩn cấp trên biển
|
08
|
06
|
|
02
|
|
|
-
|
Giới thiệu
chung
|
02
|
02
|
|
|
|
|
-
|
Xử trí
các tình huống khẩn cấp trên biển
|
06
|
04
|
|
02
|
|
|
3
|
Kiểm tra
kết thúc học phần
|
02
|
|
|
|
02
|
|
|
Tổng
cộng
|
30
|
16
|
02
|
08
|
04
|
c) Học viện
Biên phòng/Bộ đội Biên phòng
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
BT
|
Kiểm tra
|
|
I
|
ĐÀO TẠO
HỌC VIÊN HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
|
|
1
|
Hệ thống
tìm kiếm cứu nạn và quy chế phối hợp tìm kiếm cứu nạn trên đất liền, trên biển
|
04
|
04
|
|
|
|
|
2
|
Bão và cách
phòng, chống bão cho tàu thuyền trên biển
|
06
|
04
|
02
|
|
|
|
3
|
Một số
phương tiện cứu sinh trên biển và cách sử dụng
|
04
|
04
|
|
|
|
|
4
|
Các bước
tiến hành tìm kiếm cứu nạn trên biển
|
06
|
04
|
|
02
|
|
|
5
|
Công tác phòng
chống cháy nổ
|
06
|
04
|
02
|
|
|
|
6
|
Công tác phòng
chống cháy rừng
|
06
|
04
|
02
|
|
|
|
7
|
Công tác ứng
phó sự cố môi trường
|
04
|
02
|
02
|
|
|
|
8
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
06
|
|
|
|
06
|
|
|
Tổng
cộng
|
42
|
26
|
08
|
02
|
06
|
|
II
|
ĐÀO TẠO
CÁN BỘ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP TỈNH LÀM VỀ CÔNG TÁC BIÊN PHÒNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Những vấn
đề chung về công tác phòng thủ dân sự
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Một số vấn
đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu
nạn trong tình hình hiện nay
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Công tác tìm kiếm
cứu nạn và quy trình xử lý một số vụ việc tìm kiếm cứu nạn của Ban Chỉ huy
BĐBP tỉnh (thành phố)
|
08
|
02
|
|
06
|
|
|
4
|
Xây dựng
hệ thống văn kiện phòng thủ dân sự của Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
(thành phố)
|
14
|
|
08
|
06
|
|
|
5
|
Ôn, thi (vấn
đáp + thực hành)
|
04
|
|
|
|
04
|
|
|
Tổng
cộng
|
30
|
06
|
08
|
12
|
04
|
d) Học viện
PK-KQ và Trường Sĩ quan không quân/Quân chủng PK-KQ
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
BT
|
Kiểm tra
|
|
I
|
ĐÀO TẠO
HỌC VIÊN CẤP PHÂN ĐỘI/HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
|
|
1
|
Văn bản
quy phạm pháp luật về phòng cháy chữa cháy; các chỉ thị, hướng dẫn công tác
phòng cháy, chữa cháy, tìm kiếm cứu nạn trong Quân chủng Phòng không - Không
quân
|
04
|
04
|
|
|
|
|
2
|
Cơ cấu,
tổ chức, biên chế lực lượng tìm kiếm cứu nạn trong Quân chủng Phòng không -
Không quân
|
04
|
04
|
|
|
|
|
3
|
Thứ tự
hành động của sở chỉ huy các cấp, tổ bay và đội tìm kiếm cứu nạn đường không,
mặt đất khi đơn vị xảy ra tai nạn bay
|
14
|
02
|
12
|
|
|
|
4
|
Tổ chức
bảo đảm TKCN
|
04
|
04
|
|
|
|
|
5
|
Tổ chức
điều tra tai nạn bay
|
14
|
04
|
10
|
|
|
|
6
|
Công tác tìm kiếm
cứu nạn đường không
|
06
|
02
|
04
|
|
|
|
7
|
Xây dựng
kế hoạch, tổ chức hiệp đồng trong công tác TKCN đường không và sử dụng bản đồ
TKCN đường không
|
06
|
02
|
04
|
|
|
|
8
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
04
|
|
|
|
04
|
|
|
Tổng cộng
|
56
|
22
|
30
|
|
04
|
|
II
|
ĐÀO TẠO
CÁN BỘ CẤP TRUNG (LỮ) ĐOÀN, SAU ĐẠI HỌC/HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
|
|
1
|
Những vấn
đề chung về công tác phòng thủ dân sự
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Một số vấn
đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu
nạn trong tình hình hiện nay
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Công tác tìm kiếm
cứu nạn và quy trình xử lý một số vụ việc tìm kiếm cứu nạn đường không
|
08
|
02
|
06
|
|
|
|
4
|
Nội
dung, phương pháp phối hợp với các lực lượng diễn tập phòng thủ dân sự của lực
lượng Phòng không - Không quân
|
14
|
04
|
10
|
|
|
|
5
|
Thực
hành tập bài tìm kiếm cứu nạn đường không cấp Trung đoàn Không quân
|
20
|
|
|
20
|
|
|
6
|
Kiểm tra
kết thúc môn học
|
04
|
|
|
|
04
|
|
|
Tổng
cộng
|
50
|
10
|
16
|
20
|
04
|
e) Trường
Sĩ quan Tăng - Thiết giáp/Binh chủng Tăng - Thiết giáp
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thảo luận
|
Thực hành
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Hành động
cứu người và tự cứu người trên nhà cao tầng
|
02
|
02
|
|
|
|
|
2
|
Hành động
của chỉ huy, trực ban các cấp và phân đội khi xảy ra tình huống cứu hộ, cứu nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Thứ tự,
nội dung, biện pháp của người chỉ huy phân đội khi thực hành chữa cháy, nổ
|
02
|
02
|
|
|
|
|
4
|
Tác dụng,
tính năng cách sử dụng bình cứu hỏa; trang bị phòng hóa
|
04
|
02
|
|
02
|
|
|
5
|
Cứu đuối
và xử lý người đuối nước
|
02
|
|
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
12
|
08
|
|
04
|
|
d) Trường
Sĩ quan Công binh/Binh chủng Công binh
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
|
1
|
Huấn luyện
tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình
|
32
|
12
|
20
|
|
|
-
|
Hành động
của người chỉ huy tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình
|
12
|
12
|
|
|
|
-
|
Hành động
của phân đội công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả trong sập đổ công
trình
|
20
|
|
20
|
|
|
2
|
Nội dung
huấn luyện phòng cháy, chữa cháy
|
60
|
18
|
42
|
|
|
-
|
Hệ thống
các văn bản quy phạm pháp luật về phòng cháy chữa cháy: Luật Phòng cháy chữa cháy và các văn bản hướng
dẫn thi hành
|
02
|
02
|
|
|
|
-
|
Lý thuyết
cơ bản về cháy, nổ và các biện pháp cơ bản về phòng cháy và chữa cháy
|
02
|
02
|
|
|
|
-
|
Tính chất
cháy, nổ của các chất: Lỏng, khí, rắn; chất chữa cháy, kỹ thuật và các biện
pháp chữa cháy đối với các loại chất cháy
|
02
|
02
|
|
|
|
-
|
Quy trình tiếp
nhận, xử lý thông tin báo cháy, cứu nạn, cứu hộ
|
02
|
02
|
|
|
|
-
|
Nguyên lý vận
hành, tính năng, công dụng của các phương tiện, trang thiết bị chữa cháy, cứu
nạn, cứu hộ; cấu tạo, tính năng và cách sử dụng một số khí tài, trang bị
chuyên dụng cho lực lượng phòng cháy chữa cháy
|
06
|
06
|
|
|
|
-
|
Thực
hành các thao tác rải vòi, cầm lăng chữa cháy; sử dụng bình chữa cháy, bao bố,
chăn chiên
|
12
|
|
12
|
|
|
-
|
Các đội hình
chữa cháy cơ bản
|
08
|
02
|
06
|
|
|
-
|
Các đội
hình cứu hộ, cứu nạn cơ bản
|
08
|
02
|
06
|
|
|
-
|
Thực
hành cách sử dụng các loại dây, thang, mặc quần áo chống nóng
|
12
|
|
12
|
|
|
-
|
Huấn luyện
thực địa 01 phương án chữa cháy cơ sở
|
06
|
|
06
|
|
|
|
Tổng cộng
|
92
|
30
|
62
|
|
4. Đào tạo
học viên tại trường quân sự quân khu, quân đoàn, BTL Thủ đô Hà Nội
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
|
1
|
Một số
kiểu bơi cơ bản
|
12
|
|
12
|
|
|
2
|
Phương pháp cứu
đuối và cấp cứu người bị đuối nước
|
04
|
|
04
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công
trình
|
02
|
01
|
01
|
|
|
4
|
Phân đội
làm nhiệm vụ cứu hộ đê
|
02
|
01
|
01
|
|
|
5
|
Đặc điểm
và một số biện pháp phòng, chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới
|
02
|
02
|
|
|
|
6
|
Phương pháp sử
dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy
|
02
|
01
|
01
|
|
|
7
|
Phương pháp ứng
phó sự cố môi trường
|
02
|
02
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
26
|
07
|
19
|
|
V. HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG TRUNG
CẤP, TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ
1. Huấn
luyện nâng cao nhân viên điều khiển phương tiện thủy nội địa/Binh chủng Công
binh
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Lên lớp
|
Thực hành
|
Kiểm tra
|
|
1
|
Chăm sóc y tế
nâng cao
|
04
|
04
|
|
|
|
|
2
|
Cứu hỏa
nâng cao
|
06
|
06
|
|
|
|
|
3
|
Luồng chạy
tàu
|
02
|
02
|
|
|
|
|
4
|
Cứu sinh
nâng cao
|
04
|
04
|
|
|
|
|
5
|
Tính năng, cấu
tạo, nguyên lý hoạt động của các loại xuồng vỏ nhôm, vỏ Composit, xuồng cao tốc;
máy đẩy dùng trong TKCN, cấu trúc và trang bị của xuồng cấp cứu cao tốc
|
02
|
02
|
|
|
|
|
6
|
Thực
hành sơ cứu đuối nước
|
02
|
|
02
|
|
|
|
7
|
Thực
hành hạ thủy xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit; lắp ghép máy đẩy
với xuồng cao tốc; thực hành hạ xuồng cấp cứu, xuồng cứu sinh, bè cứu nạn từ
tàu mẹ (ban ngày và ban đêm)
|
05
|
|
05
|
|
|
|
8
|
Thực
hành điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng
cao tốc cao su, thuyền cỡ lớn ra bến, vào bến (ban ngày và ban đêm). Điều khiển
xuồng trong điều kiện thời tiết bất lợi; xuồng bị úp và việc lật lại xuồng
|
10
|
|
10
|
|
|
|
9
|
Kỹ thuật
điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng
cao tốc cao su trong TKCN và vớt người, vật nổi lên xuồng (ban ngày và ban
đêm)
|
10
|
|
10
|
|
|
|
10
|
Kỹ thuật
điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng
cao tốc cao su luồn lách qua chướng ngại vật với chiều rộng luồng hạn chế và
vòng cua hẹp (ban ngày và ban đêm)
|
10
|
|
10
|
|
|
|
11
|
Thực
hành chèo chở các loại thuyền, xuồng bằng tay (ban ngày và ban đêm); lên phao
bè từ dưới nước; lật lại phao bè khi bị úp. Kỹ thuật điều khiển thuyền, xuồng
trong TKCN và vớt người, vật nổi lên xuồng (ban ngày và ban đêm). Tiếp cận và
chuyển người, đưa nạn nhân lên xuồng, bè và ngược lại
|
15
|
|
15
|
|
|
|
12
|
Thực
hành luyện tập tổng hợp (ban ngày và ban đêm)
|
05
|
|
05
|
|
|
|
13
|
Thực
hành chỉ huy hiện trường phối hợp TKCN trên biển mô phỏng
|
05
|
|
05
|
|
|
|
14
|
Ôn luyện
|
02
|
|
02
|
|
|
|
15
|
Kiểm tra
đánh giá kết quả
|
02
|
|
|
02
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
84
|
18
|
64
|
02
|
|
2. Trung tâm Ứng
phó sự cố tràn dầu miền Bắc/Quân chủng Hải quân, Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu
miền Trung/Tổng cục CNQP, Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu miền Nam
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
I
|
HUẤN
LUYỆN NGHIỆP VỤ ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU
|
320
|
|
320
|
|
|
1
|
Huấn
luyện nhân viên ứng phó
|
130
|
|
130
|
|
|
-
|
Tổng
quan về sự cố tràn dầu.
|
04
|
|
04
|
|
|
-
|
Giới thiệu
tính năng, nguyên lý, cấu tạo, tác dụng các trang thiết bị, phương tiện ứng
phó sự cố tràn dầu
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Các phương pháp
ứng phó sự cố tràn dầu
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Kỹ thuật
triển khai và thu hồi phao quây bờ, sông, biển
|
32
|
|
32
|
|
|
-
|
Công tác an
toàn trong ứng phó sự cố tràn dầu
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Huấn luyện
ứng phó sự cố tràn dầu đường bờ, trên bờ
|
30
|
|
30
|
|
|
-
|
Huấn luyện
ứng phó sự cố tràn dầu trên sông, trên biển
|
36
|
|
36
|
|
|
-
|
Huấn luyện
tổng hợp
|
10
|
|
10
|
|
|
2
|
Huấn
luyện cán bộ chuyên trách
|
130
|
|
130
|
|
|
-
|
Tổng
quan về sự cố tràn dầu
|
04
|
|
04
|
|
|
-
|
Các văn bản
quy phạm pháp luật về ứng phó sự cố tràn dầu trong nước và quốc tế
|
03
|
|
03
|
|
|
-
|
Trang thiết
bị ứng phó sự cố tràn dầu
|
03
|
|
03
|
|
|
-
|
Phương pháp ứng
phó sự cố tràn dầu
|
03
|
|
03
|
|
|
-
|
Kỹ thuật
triển khai và thu hồi phao quây bờ, sông, biển
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Công tác an
toàn trong ứng phó sự cố tràn dầu
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Huấn luyện
ứng phó sự cố tràn dầu đường bờ, trên bờ
|
30
|
|
30
|
|
|
-
|
Huấn luyện
ứng phó sự cố tràn dầu trên sông, trên biển
|
36
|
|
36
|
|
|
-
|
Xây dựng
Kế hoạch và lập bản đồ ứng phó
|
08
|
|
08
|
|
|
-
|
Thu gom xử
lý chất thải nhiễm dầu sau thu gom
|
03
|
|
03
|
|
|
-
|
Tính toán chi
phí đền bù thiệt hại
|
05
|
|
05
|
|
|
-
|
Ứng dụng công nghệ thông tin
trong ứng phó sự cố tràn dầu (phần mềm xác định hướng di chuyển của vệt dầu; ứng
dụng AI trong ứng phó sự cố tràn dầu; ...)
|
06
|
|
06
|
|
|
-
|
Phân tích các dạng
sự cố tràn dầu và bài học kinh nghiệm trong ứng phó sự cố tràn dầu
|
04
|
|
04
|
|
|
-
|
Một số
giải pháp ứng phó sự cố tràn dầu xâm nhập vào khu vực nhạy cảm
|
03
|
|
03
|
|
|
-
|
Huấn luyện
tổng hợp
|
10
|
|
10
|
|
|
3
|
Huấn
luyện chỉ huy
|
60
|
|
60
|
|
|
-
|
Công tác tổ
chức chỉ huy điều hành sự cố và phối hợp ứng phó
|
20
|
|
20
|
|
|
-
|
Công tác quản
lý, kiểm soát sự cố tràn dầu
|
20
|
|
20
|
|
|
-
|
Huấn luyện
tổng hợp
|
20
|
|
20
|
|
|
II
|
HUẤN
LUYỆN NGHIỆP VỤ HÀNG HẢI
|
50
|
|
50
|
|
|
1
|
Phương pháp điều
động tàu rời, cập bến, thả, nhổ neo, đi trong luồng thủy hẹp
|
03
|
|
03
|
|
|
2
|
Tổ chức
điều động tàu tìm kiếm cứu nạn (cứu người rơi xuống nước và nhiễm độc dầu)
|
05
|
|
05
|
|
|
3
|
Tổ chức
phòng chống cháy nổ và chữa cháy trên sông, trên biển
|
03
|
|
03
|
|
|
4
|
Điều động
tàu tiếp cận dầu tràn trên sông, trên biển
|
05
|
|
05
|
|
|
5
|
Điều động
tàu triển khai và thu hồi phao quây dầu, tiến hành thu gom dầu tràn trên
sông, trên biển bằng các thiết bị chuyên dụng
|
10
|
|
10
|
|
|
6
|
Tổ chức
cứu hộ tàu bị tai nạn sự cố hàng hải
|
04
|
|
04
|
|
|
7
|
Huấn luyện
tổng hợp
|
20
|
|
20
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
370
|
|
370
|
|
VI. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ
1. Dân quân tự
vệ năm thứ nhất
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian
(giờ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cách làm bè, mảng
bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận
chuyển người, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
01
|
|
|
2
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
01
|
|
|
|
Tổng cộng
|
02
|
|
2. Dân quân tự
vệ cơ động, binh chủng (phòng không, pháo binh, thông tin, công binh, trinh
sát, y tế, phòng hóa)
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm thứ 2
|
Năm thứ 3
|
Năm thứ 4
|
|
1
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị phòng thủ dân sự
|
01
|
01
|
|
|
|
|
2
|
Nhận biết
bão và công tác phòng tránh bão cho người, tài sản
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
4
|
Phương pháp xử
lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê
|
01
|
|
01
|
|
|
|
5
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống về môi trường
|
0,5
|
|
|
0,5
|
|
|
6
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
4,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
3. Dân quân tự
vệ biển
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm thứ 2
|
Năm thứ 3
|
Năm thứ 4
|
|
1
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự
|
01
|
01
|
|
|
|
|
2
|
Nhận biết
bão và phòng tránh bão cho tàu, thuyền trên biển
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
3
|
Thông tin tìm
kiếm cứu nạn trên biển
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
4
|
Ứng phó thảm họa, sự cố, tai
nạn tàu, thuyền trên biển
|
01
|
|
01
|
|
|
|
5
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn trên biển
|
0,5
|
|
|
0,5
|
|
|
6
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống cháy, nổ trên tàu
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
4,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
4. Dân quân tự
vệ tại chỗ
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm thứ 2
|
Năm thứ 3
|
Năm thứ 4
|
|
1
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
01
|
01
|
|
|
|
|
2
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự
|
01
|
|
01
|
|
|
|
3
|
Phương pháp vận
chuyển người, tài sản ra khỏi vùng lũ lụt
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
03
|
01
|
01
|
01
|
|
5. Dân quân
thường trực
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm thứ 1
|
Năm thứ 2
|
|
1
|
Cách làm bè, mảng
bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận
chuyển người, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
01
|
01
|
|
|
|
2
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn
|
02
|
02
|
|
|
|
3
|
Nhận biết
bão và công tác phòng tránh bão cho người, tài sản
|
01
|
01
|
|
|
|
4
|
Phương pháp vận
chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt
|
02
|
02
|
|
|
|
5
|
Phương pháp xử
lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê
|
01
|
01
|
|
|
|
6
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự
|
02
|
|
02
|
|
|
7
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống phòng thủ dân sự (cháy nổ, sập đổ công trình, xử lý sự cố
môi trường...)
|
03
|
|
03
|
|
|
8
|
Các kỹ
thuật và hành động tìm kiếm cứu nạn
|
02
|
|
02
|
|
|
|
Tổng cộng
|
14
|
07
|
07
|
|
6. Hải
đội dân quân thường trực
|
TT
|
Nội dung
|
Thời gian (giờ)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm thứ 1
|
Năm thứ 2
|
|
1
|
Bơi cứu
người và phương pháp cấp cứu người bị nạn trên biển
|
02
|
02
|
|
|
|
2
|
Các thiết
bị, phương tiện cứu sinh trên biển và cách sử dụng
|
01
|
01
|
|
|
|
3
|
Phương pháp sử
dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự
|
01
|
01
|
|
|
|
4
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống phòng thủ dân sự (cháy nổ, sập đổ công trình, xử lý sự cố
môi trường...)
|
02
|
02
|
|
|
|
5
|
Thông tin tìm
kiếm cứu nạn trên biển
|
01
|
01
|
|
|
|
6
|
Nhận biết
bão và phòng tránh bão cho tàu, thuyền trên biển
|
01
|
|
01
|
|
|
7
|
Các bước
tiến hành hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển
|
02
|
|
02
|
|
|
8
|
Phương pháp xử
lý một số tình huống cháy, nổ trên tàu
|
02
|
|
02
|
|
|
9
|
Ứng phó thảm họa sự cố, tai nạn
tàu, thuyền trên biển
|
02
|
|
02
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
07
|
07
|
|
Thông tư 111/2025/TT-BQP quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 111/2025/TT-BQP ngày 07/10/2025 quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
03/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2023
1.724
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|