PHỤ LỤC 3
DANH
MỤC TÀI LIỆU THI MÔN NGOẠI NGỮ KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC CỦA TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh)
A. MÔN TIẾNG
ANH - TRÌNH ĐỘ A
I. ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT
1. Pronouns (Đại từ)
1.1. Personal pronouns (Đại từ nhân xưng):
+ Subject forms (Đại từ nhân xưng chủ ngữ): I, you, we, they, she,
he, it.
+ Object forms (Đại từ nhân xưng tân ngữ): me,
you, us, them, her, him, it.
1.2. Reflexive and emphatic pronouns (Đại
từ phản thân và nhấn mạnh): myself, yourself/yourselves/ ourselves,
themselves, herself, himself, itself.
1.3. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu): mine,
yours, ours, theirs, hers, his, its.
1.4. Demonstrative pronouns: This, that,
these, those
1.5. Indefinite pronouns: Somebody/someone,
something, anybody/anyone, anything, nobody/no-one, nothing,
everybody/everyone, everything; One, both, some, all, none.
1.6. Distributive pronouns (Đại từ phân
biệt): each, either, neither.
2. Possessive form of
nouns
(Sở hữu cách): Lan’s friend has got a new dress.
3. Nouns (Danh từ):
+ Countable & uncountable nouns (Danh từ
đếm được và danh từ không đếm được).
+ Singular & plural nouns (Danh từ số ít
và danh từ số nhiều).
4. Articles (Mạo từ)
+ Indefinite Article (Mạo từ không xác định):
a & an.
+ Definite Article (Mạo từ xác định): the
5. Prepositions (Giới từ)
+ Prepositions of place: in, at, on, by,
near...
+ Prepositions of time: in, at, on,
before, after, till/until...
+ Prepositions of describing: with, in
+ Prepositions of means: with, by
+ Prepositions of means of trasport and
communication: by
6. Adjectives (Tính từ)
+ Possessive adjectives (Tính từ sở hữu): my,
your, our, their, her, his, its.
+ Descriptive adjectives (Tính từ miêu tả):
▪ Size: big, large, short...
▪ Quality: curly, beautiful, good, bad, ugly,
attractive...
▪ Age: new, old, young...
▪ Color: black, green, yellow...
▪ Nationality: French, Chinese, foreign
▪ Material: silk, plastic, cotton...
+ Adjectives ending in -ing and -
ed: frightened, frightening, surprised, suprising...
+ Phrasal adjectives (Tính từ cụm): Pleased with,
worried about, good/bad at, interested in, sorry about, angry with.
+ Adjectives after verbs: you look tired;
I feel sick...
7. Adverds (Trạng từ)
+ Adverbs of manner (Trạng từ cách thức).
+ Adverds of frequency (Trạng từ tần suất).
+ Adverbs of degree (Trạng từ chỉ mức độ)
+ Sentence adverbs (Trạng từ câu): maybe,
perhaps, luckily...
8. Comparisons of
adjectives and adverbs (Các cấp so sánh của tính từ và trạng
từ)
+ Equal degree (So sánh ngang bằng)
+ Comparative degree (So sánh tương đối)
+ Superlative degree (So sánh tuyệt đối)
9. Phrasal verbs (Động từ cụm): stand
up, sit down, pick up, put on, put down, look at, look after, turn on, take
off, go on.
10. Tenses (Các thời)
10.1. The present tenses (Các thời hiện
tại):
+ Present simple (Thời hiện tại đơn giản)
+ Present continuous (Thời hiện tại tiếp
diễn)
+ Present perfect (Thời hiện hoàn thành)
+ Present perfect continuous (Thời hiện hoàn
thành tiếp diễn)
10.2. The past tenses (Các thời quá khứ):
+ Past simple (Thời quá khứ đơn giản)
+ Past continuous (Thời quá khứ tiếp diễn)
+ Past perfect (Thời quá khứ hoàn thành)
10.3. The future tenses (Các thời tương lai):
+ Simple future (Thời tương lai đơn giản)
+ Future continuous (Thời tương lai tiếp
diễn)
10.4. Present tenses with a future meaning
(Các thì hiện tại mang nghĩa tương lai).
10.5. Structure: S + to be going to do
sth.
11. Questions
+ Yes/No questions (Question without a
question word)
+ Wh-questions (Question with a question
word)
+ Alternative questions
+ Question tags
12. Imperative (Mệnh lệnh
thức)
13. Replacing words (Từ
thay thế):
So/ Neither + auxiliary verb + S (cách nói: “cũng thế, cũng vậy”)
14. Infinitive of purpose
(Động từ nguyên thể mục đích): I'm saving money to buy a car.
15. Gerund (Danh động
từ): V-ing
16. Enough used with nouns and
adjectives.
17. (Dis)like + sth/ V-ing versus Would (‘d) like + sth/ to
verb
18. S + to be + too + adj + to verb
19. It + to be + too
+ adj + for sb + to verb
20. There is/are + N(s)
21. S + have/has (got) +
N(s)
22. S + used to +
V-infinitive
23. Modal verbs (Trợ động từ hình thái): could,
may, might, should, must, have to.
24. Compound Sentence: Conjunctions (Liên
từ): and, but, or
25. Conditional Sentence (Câu điều kiện)
+ Conditional type 1 (Điều kiện diễn tả tình
huống có thể thực hiện được ở hiện tại/tuơng lai)
+ Conditional type 2 (Điều kiện diễn tả tình
huống trái với thực tế ở hiện tại)
26. Relative clauses (Mệnh đề quan hệ):
+ Defining relative clauses (Mệnh đề quan hệ
xác định)
+ Non-defining relative clauses (Mệnh đề quan
hệ không xác định)
27. Clauses of future
time
(Mệnh đề thời gian tương lai)
II. ÔN LUYỆN BÀI TẬP
1. Choose the word or
phrase that best completes each sentence.
(Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp nhất để hoàn
thành câu)
2. Read the passage and
say whether the following statements are true (T) or false (F).
Đọc đoạn văn rồi trả lời những câu sau đúng
(T) hay sai (F).
3. Read the passage and
answer the questions.
(Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi)
4. Each sentence has a
mistake. Find and correct
Mỗi câu sau có một lỗi sai. Tìm và sửa.
5. Match the answers in
the column B with the questions in column A.
(Ghép câu trả lời ở cột B với câu hỏi ở cột
A).
6. Fill only one suitble word in each
numbered blank.
(Điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống).
7. Rearrange the given
words to make meaningful sentence.
(Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn
chỉnh).
8. Rewrite the following
sentences in such a way that it has the same meaning
as the sentence before it (Viết lại câu sao cho nghĩa của chúng không đổi).
B. MÔN
TIẾNG PHÁP-TRÌNH ĐỘ A
I. ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT
1. Mạo từ (L’article)
2. Danh từ (Le nom)
3. Đại từ nhân xưng (Les pronoms personnels )
4. Đại từ nhấn mạnh (Les pronoms toniques
)
5. Đại từ chỉ định (Les pronoms démonstratifs )
6. Đại từ sở hữu (Les pronoms possessifs)
7. Đại từ thay thế cho bổ ngữ trực tiếp (Les
pronoms complément d’object direct)
8. Đại từ thay thế cho bổ ngữ gián tiếp (Les
pronoms complément d’object indirect)
9. Các đại từ “EN”, “Y” (Les pronoms “EN”, “Y”)
10. Tính từ ( L’adjectif)
11. Các tính từ chỉ định (Les adjectifs démonstratifs)
12. Các tính từ sở hữu (Les adjectifs
possessifs)
13. Câu phủ định và câu nghi vấn (La négation et
L’interrogation)
14. Giới từ (La préposition)
15. Trạng từ (L’adverbe)
16. Các cấu trúc động từ (Les
constructions verbales)
17. Cách diễn đạt về số lượng
(L’expression de la quantité)
18. Câu so sánh (La comparaison)
19. Các động từ (Les verbes)
20. Các động từ phản thân (Les verbes
prominaux)
21. Dạng mệnh lệnh thức (L’impératif)
22. Thì hiện tại đơn giản (Le présent de I’indicatif)
23. Thì quá khứ kép (Le passé composé)
24. Tương lai gần (Le futur proche)
25. Quá khứ gần (Le passé récent)
26. Thì tương lai đơn (Le futur simple)
27. Thì quá khứ chưa hoàn thành (L’imparfait)
28. Cách liên tiếp (Le subjonctif)
II. ÔN LUYỆN BÀI TẬP
1. Khoanh tròn chữ cái a, b, c hoặc d có câu
trả lời đúng
(Entourez a, b, c ou d pour avoir la bonne réponse)
2. Điền từ vào chỗ trống
(Complétez les phrases avec les mots convenables)
3. Sắp xếp trật tự từ trong câu cho đúng
(Mettez les mots dans le bon ordre)
4. Nối cột A với cột B cho phù hợp
(Associez les éléments des 2 colonnes
en fonction de leurs sens)
5. Gạch chân phần sai và sửa lại cho đúng
(Soulignez la faute dans chaque phrase et
corrigez-
la)
6. Đọc hiểu (Compréhension écrite)
·
Đọc bài khóa và chọn câu trả lời đúng
(Lisez le texte et cochez la bonne réponse)
·
Đọc bài khóa và trả lời câu hỏi
(Répondez aux questions sur le texte)
C. MÔN TIẾNG NGA -
TRÌNH ĐỘ A
I. ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT
1. Từ loại:
- Đại từ:
+ Đại từ sở hữu và biến cách
+ Đại từ nhân xưng và biến cách
+ Đại từ chỉ định và biến cách
+ Đại từ xác định và biến cách
- Danh từ:
+ Giống
+ Số
+ Ý nghĩa và cách sử dụng chính của 6 cách
trong tiếng Nga số ít và số nhiều.
- Tính từ:
+ Biến cách của tính từ
+ Tính từ chỉ tính chất
+ Tính từ so sánh
- Động từ:
+ Thời của động từ: quá khứ, hiện tại, tương
lai
+ Thể động từ: thể chưa hoàn thành và hoàn
thành
+ Động từ chuyển động với một số tiền tố cơ
bản
- Số từ:
+ Số từ tập hợp
+ Số từ thứ tự.
- Trạng từ
2. Cú pháp:
- Câu đơn
- Câu phức
3. Ôn 6 cách:
Cách 1:
- Làm chủ ngữ
- Làm vị ngữ
- Làm hô ngữ
Cách 2:
- Không giới từ:
+ Nói sở hữu
+ Nói phủ định
+ Nói so sánh hơn
+ Chỉ thời gian
+ Dùng với số từ số lượng và từ định lượng
- Dùng với các giới từ:
+ Chỉ sự sở hữu: y
+ Chỉ mục đích: 
+ Chỉ sự thiếu vắng: 
+ Chỉ nơi xuất phát của chuyển động: 
+ Chỉ địa điểm: 

+ Chỉ thời gian: 
+ Chỉ nguyên nhân: 
Cách 3:
- Không giới từ:
+ Chỉ đối tượng tiếp nhận hành động (cho,
tặng)
+ Dùng trong câu vô nhân xưng với một số
trạng từ: 

+ Nói tuổi tác
+ Nói sở thích với các động từ 
- Giới từ:
+ Chỉ người hay vật mà hành động hướng tới và
một số ý nghĩa khác với giới từ: K
+ Chỉ chuyển động trên bề mặt sự vật: no
+ Chỉ chuyên môn, nghề nghiệp: no
+ Chỉ phương tiện liên lạc, truyền thông: no
+ Chỉ nguyên nhân có lợi: 
Cách 4:
- Không giới từ:
+ Chỉ đối tượng trực tiếp của hành động: dùng
với động vật và bất động vật
+ Chỉ thời gian kéo dài với các từ: 
- Có giới từ:
+ Chỉ thời gian (ngày, giờ, tuần) với các
giới từ: 
+ Động từ chuyển động với các giới từ: 
+ Chỉ mục đích: 3a
Cách 5:
- Không giới từ:
+ Chỉ công cụ, cách thức thực hiện hành động
+ Một số động từ trong cách nói nghề nghiệp

- Có giới từ:
+ Chỉ cùng hành động: c
+ Chỉ địa điểm: 
+ Chỉ thời gian: 
+ Chỉ mục đích: 3a
Cách 6:
- Có giới từ:
+ Chỉ địa điểm: 
+ Chỉ đối tượng của lời nói, tư duy, suy
nghĩ: o
+ Chỉ thời gian (năm, tháng)
; tuần lễ Ha
+ Chỉ phương tiện đi lại: Ha
4. Thể động từ:
- Thể chưa hoàn thành
- Thể hoàn thành
5. Thời của động từ:
- Hiện tại
- Quá khứ
- Tương lai
6. Câu phức:
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ định ngữ 
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ giải thích
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ
thời gian
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ không
gian
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ
nguyên nhân
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ
mục đích
- Câu phức hợp có mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ
điều kiện
II. ÔN LUYỆN BÀI TẬP
1. Ôn luyện dạng bài tập nhiều lựa chọn
2. Ôn luyện dạng bài tập sửa lỗi sai
3. Ôn luyện dạng bài tập điền từ vào chỗ
trống
4. Ôn luyện dạng bài tập nối câu hỏi với câu
trả lời
5. Ôn luyện dạng bài tập sắp xếp từ cho sẵn
thành câu hoàn chỉnh
6. Ôn luyện dạng bài tập đọc hiểu
7. Ôn luyện dạng bài tập tổng hợp
D. MÔN TIẾNG TRUNG -
TRÌNH ĐỘ A
I. ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT
1. Câu vị ngữ chủ vị 
2. Câu vị ngữ hình dung từ 
3. Câu vị ngữ động từ 
4. Câu nghi vấn loại 1 
5. Câu nghi vấn loại 2 
6. Câu nghi vấn loại 3 
7. Câu nghi vấn loại 4 
8. Câu chữ 
9. Số lượng từ làm định ngữ 
10. Sự tiến hành của động tác 
11. Câu hai tân ngữ 
12. Câu liên động 
13. Câu vị ngữ danh từ 
14. Câu kiêm ngữ 
15. Biểu đạt thời gian 
16. Phương vị từ 
17. Biểu đạt sự tồn tại 
18. Giới từ 
19. Động từ năng nguyện 
20. Trợ từ ngữ khí 
21. Trợ từ ngữ khí 
22. Sự hoàn thành của động tác 
23. Bổ ngữ trạng thái 
24. Bổ ngữ kết quả 
25. Bổ ngữ thời lượng 
26. Cụm chủ vị làm định ngữ 
27. Biểu đạt số ước lượng 
28. Động từ li hợp 
29. Câu so sánh 

30. Câu cảm thán 
31. Động tác sắp xảy ra

32. Bổ ngữ số lượng 
33. Trạng ngữ và trợ từ kết cấu 
34. Câu vô chủ 
35. Bổ ngữ xu hướng đơn 
36. Biểu đạt sự từng trải và kinh nghiệm 
37. Bổ ngữ động lượng 
38. Câu bị động 
39. Động từ lặp lại/ Hình dung từ lặp lại 
40. Giới từ 
41. 
42. 
43. 
44. 
45.
Vừa……..vừa....
46. 
47.
Bởi vì ....cho nên
48.
Nếu …… thì...
49.
Mặc dù………nhưng...
50.
Không những……..mà còn……
51. Cấu trúc 
52.
Vừa…….liền……
53. 
II. ÔN LUYỆN BÀI TẬP
1. Ôn luyện dạng bài chọn đáp án đúng.
2. Ôn luyện dạng bài sửa lỗi sai.
3. Ôn luyện dạng bài sắp xếp từ cho sẵn thành
câu hoàn chỉnh.
4. Ôn luyện dạng bài điền từ vào chỗ trống.
5. Ôn luyện dạng bài dùng từ gợi ý viết lại
câu thứ 2 sao cho nghĩa không đổi.
6. Ôn luyện dạng bài đọc hiểu.
PHỤ LỤC 4
DANH
MỤC TÀI LIỆU THI MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG (CHƯƠNG TRÌNH A) KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC
CỦA TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh)
Thực hiện trên Hệ điều hành Windows XP và bộ Microsoft
Office 2003
1. Hệ điều hành Windows XP
- Các thành phần cơ bản trên giao diện
Windows XP: Start menu, Desktop, Shortcut, Taskbar, Recycle Bin....
- Làm việc với Control Panel: Thay đổi giao
diện của Windows; cài đặt, gỡ bỏ chương trình; thiết lập ngày tháng, ngôn ngữ;
thiết lập âm thanh, cài đặt các thiết bị ngoại vi...
- Khái niệm, các quy định về thư mục, tập
tin, biểu tượng...
- Sử dụng Windows Explorer để quản lý tệp tin
và thư mục:
+ Màn hình giao diện của Windows Explorer.
+ Tạo mới thư mục.
+ Sao chép thư mục, tập tin.
+ Di chuyển thư mục, tập tin.
+ Xóa thư mục, tập tin.
+ Tìm kiếm thư mục, tập tin.
+ Phục hồi, xóa tệp tin, thư mục.
2. Soạn thảo văn bản -
Microsoft Word 2003
- Màn hình giao diện (thanh tiêu đề, thanh
thực đơn, các thanh công cụ, màn hình soạn thảo ...), chức năng của các thành
phần trên các thanh công cụ).
- Các thao tác cơ bản với tập tin văn bản:
Tạo mới, mở, lưu, đóng...
- Gõ dấu tiếng Việt trong word: Phông chữ,
công cụ gõ dấu Vietkey, Unikey.
- Các thao tác cơ bản trên khối văn bản: Chọn
khối, sao chép, di chuyển, xóa, thay thế...
- Các thao tác định dạng: Phông chữ (Font),
Đoạn (Paragraph), Liệt kê (Bullets and Numbering), Cột (Columns), Chữ rơi (Drop
Cap), Tabs...
- Chèn: Ký tự đặc biệt (Symbol), Hình ảnh
(Picture), Khung chữ (Text box), Chữ nghệ thuật (WordArt), Đánh số trang (Page
numbers)...
- Chỉnh sửa hình ảnh: Sử dụng thanh công cụ
Drawing và Picture.
- Bảng biểu (Table): Chèn bảng, xóa cột, xóa
dòng, tách bảng, trộn ô, tùy chỉnh bảng, sử dụng thanh công cụ bảng biểu Tables
and Borders.
- Định dạng trang in khổ giấy, Tiêu đề đầu
trang - cuối trang, tạo chú thích, tạo dấu ngắt trang, In ấn...
- Các tổ hợp phím tắt sử dụng trong soạn thảo
văn bản.
3. Bảng tính - Microsoft Excel 2003
- Màn hình giao diện (thanh tiêu đề, thanh
thực đơn, các thanh công cụ, màn hình soạn thảo ...), chức năng của các thành
phần trên các thanh công cụ).
- Các thao tác cơ bản với tập tin bảng tính:
Tạo mới, mở, lưu, đóng...
- Các thao tác trên trang bảng tính
(Worksheet): Chèn, xóa, đổi tên...
- Các kiểu dữ liệu: Số, chuỗi, công thức...
- Định dạng: Ngày tháng, tiền tệ, số, phông
chữ, vị trí, kẻ đường viền, màu nền cho bảng...
- Các thao tác cơ bản trên khối dữ liệu: Chọn
khối, sao chép, di chuyển, xóa, thay thế...
- Chèn cột, chèn dòng, xóa cột, xóa dòng, độ
rộng, chiều cao...
- Các hàm căn bản: Sum, Max, Min, Average,
Count...
- Các hàm xử lý trên chuỗi: Left, Right, Mid,
Len, Value...
- Các hàm về ngày tháng: Year, Month, Day,
Date, Now...
- Các hàm điều kiện: And, Or, If...
- Các hàm thống kê: Sumif, Countif, DSum,
DCount, DAverage...
- Các hàm dò tìm: Vlookup, Hlookup, Index.
- Tạo biểu đồ.
- Định dạng trang in, khổ giấy, Tiêu đề đầu -
cuối trang, In ấn...
- Các tổ hợp phím tắt sử dụng trong bảng tính
Excel.
4. Internet.
- Khái niệm Internet...
- Tên miền - Domain.
- Một số dịch vụ trên internet: Truy cập
thông tin, Email, Chat, Ftp...
- Trình duyệt Internet Explorer, Firefox,
Google Chrome.
- Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm và
download tài liệu trên Internet.
- Sử dụng Outlook Express.
5. Trình chiếu -
Microsoft PowerPoint 2003
- Màn hình giao diện (thanh tiêu đề, thanh
thực đơn, các thanh công cụ, màn hình soạn thảo ...), chức năng của các thành
phần trên các thanh công cụ).
- Các thao tác cơ bản với tập tin *.ppt: Tạo
mới, mở, lưu, đóng...
- Tạo một trình diễn mới.
- Chèn, xóa, di chuyển Slide...
- Chèn đối tượng: Hình ảnh, âm thanh, biểu
đồ...
- Chèn bảng Table.
- Thiết lập hiệu ứng trình diễn
- Hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang.
- Liên kết (hyperlink): Đối tượng, Slide...
- Sử dụng các Template và thiết lập Slide Master
- Tiêu đề, In ấn...
- Các tổ hợp phím tắt sử dụng trong PowerPoint.