|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
|
|
|
|
1
|
Thủ tục: Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
Sở Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục: Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
Sở Tư pháp
|
|
3
|
Thủ tục: Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
Sở Tư pháp
|
|
II
|
LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
|
|
|
A
|
QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI
SẢN
|
|
1
|
Thủ tục: Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với
tư cách cá nhân.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục: Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với
tư cách cá nhân.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
3
|
Thủ tục: Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
4
|
Thủ tục: Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp
danh, chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
5
|
Thủ tục: Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối
với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
6
|
Thủ tục: Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài
viên.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
7
|
Thủ tục: Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
8
|
Thủ tục: Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
đối với Quản tài viên.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
9
|
Thủ tục: Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
10
|
Thủ tục: Gia hạn tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý
tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
11
|
Thủ tục: Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản trước thời hạn đối với Quản tài viên.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
12
|
Thủ tục: Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản trước thời hạn đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
|
Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
Sở Tư pháp
|
|
B
|
CÔNG CHỨNG
|
|
|
|
1
|
Thủ tục: Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục: Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công
chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
3
|
Thủ tục: Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng
tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
4
|
Thủ tục: Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp
Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
5
|
Thủ tục: Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
|
|
6
|
Thủ tục: Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
7
|
Thủ tục: Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
8
|
Thủ tục: Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành
nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
9
|
Thủ tục: Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
10
|
Thủ tục: Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
11
|
Thủ tục: Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
12
|
Thủ tục: Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
13
|
Thủ tục: Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
14
|
Thủ tục: Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
15
|
Thủ tục: Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
16
|
Thủ tục: Thành lập Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Thủ tục: Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
18
|
Thủ tục: Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
19
|
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự
chấm dứt)
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
20
|
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp bị thu
hồi Quyết định cho phép thành lập)
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
21
|
Thủ tục: Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
22
|
Thủ tục: Hợp nhất Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
23
|
Thủ tục: Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
24
|
Thủ tục: Sáp nhập Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
25
|
Thủ tục: Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng nhận sáp nhập
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
26
|
Thủ tục: Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
27
|
Thủ tục: Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng được chuyển nhượng
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
28
|
Thủ tục: Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên
thành lập
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
29
|
Thủ tục: Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ
Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
30
|
Thủ tục: Thành lập Hội công chứng viên
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
31
|
Thủ tục: Công chứng bản dịch
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
32
|
Thủ tục: Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
33
|
Thủ tục: Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên
soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
34
|
Thủ tục: Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
35
|
Thủ tục: Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
36
|
Công chứng di chúc
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
37
|
Thủ tục: Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
38
|
Thủ tục: Công chứng văn bản khai nhận di sản
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
39
|
Thủ tục: Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
40
|
Thủ tục: Công chứng hợp đồng ủy quyền
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
41
|
Thủ tục: Nhận lưu giữ di chúc
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
42
|
Thủ tục: Cấp bản sao văn bản công chứng
|
Công chứng
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
|
III
|
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
|
|
1
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh/thành phố.
|
|
2
|
Thủ tục thay đổi người thực hiện
trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh/thành phố.
|
|
3
|
Thủ tục công nhận và cấp thẻ cộng
tác viên
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
5
|
Thủ tục thu hồi thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
7
|
Thủ tục thay đổi Giấy đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp
luật
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
8
|
Thủ tục thu hồi Giấy đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp
luật
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố
|
|
9
|
Thủ tục khiếu nại về từ chối thụ
lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh/thành phố;
Sở Tư pháp tỉnh/thành phố.
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí
thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà
nước tỉnh/thành phố
|