|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
976/QĐ-BTP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tư pháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hải Ninh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 976/QĐ-BTP
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng
01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà
nước;
Căn cứ Thông tư số 12/2019/TT-BTP ngày 31 tháng
12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp tại các Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Văn phòng Bộ phối hợp
với các đơn vị thuộc Bộ theo dõi, tổ chức rà soát thường xuyên các báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi quản lý của Bộ để sửa đổi, bổ sung và công bố kịp thời Danh mục
báo cáo khi có sự thay đổi.
Cục Công nghệ thông tin kịp thời công bố Danh mục
báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp trên Cổng Thông tin điện tử
của Bộ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 680/QĐ-BTP ngày 17 tháng 4 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (để thực hiện);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để thực hiện);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Lưu: VT, VP (TH).
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Ninh
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ LỒNG GHÉP VÀO BÁO CÁO CÔNG TÁC
TƯ PHÁP 6 THÁNG, BÁO CÁO CÔNG TÁC TƯ PHÁP HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 976/QĐ-BTP ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp)
Về hình thức báo cáo: Các
báo cáo do bộ, ngành, địa phương gửi về Bộ Tư pháp được thực hiện bằng hình thức
văn bản điện tử qua Hệ thống văn bản và Điều hành (Trục liên thông văn bản quốc
gia) và Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Tư pháp (www.baocao.moj.gov.vn).
|
TT
|
TÊN BÁO CÁO
|
TẦN SUẤT
|
VĂN BẢN QUY ĐỊNH
|
CƠ QUAN NHẬN BÁO CÁO
|
CẤP THỰC HIỆN BÁO CÁO
|
GHI CHÚ
|
|
TRUNG ƯƠNG
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
|
|
I
|
BÁO CÁO CHUNG VỀ XÂY DỰNG
PHÁP LUẬT
|
|
1.
|
Báo cáo về công tác pháp chế
|
Hằng năm
|
Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP
ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức
bộ máy của tổ chức pháp chế( được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 56/2024/NĐ-CP
ngày 18/5/2024)
|
Chính phủ
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
|
2.
|
Báo cáo về tình hình cập nhật, khai thác và sử dụng văn bản trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật
|
Hằng năm
|
Khoản 6 - Điều 23; Khoản 1 - Điều 24 Nghị định số
52/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
II
|
CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC
PHÁP LUẬT; HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT; HỖ TRỢ PHÁP LÝ CHO
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA; TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
3.
|
Báo cáo công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
|
06 tháng; Hằng năm
|
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
Sở Tư pháp
|
Phòng Tư pháp
|
|
|
|
4.
|
Báo cáo công tác hòa giải ở cơ sở
|
06 tháng; Hằng năm
|
Điều 29 Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND cấp xã
|
|
|
5.
|
Báo cáo về việc tổ chức tự đánh giá, chấm điểm hiệu quả công tác phổ
biến giáo dục pháp luật
|
Hằng năm
|
Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 03/2018/TT-BTP ngày
10/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả
công tác phổ biến giáo dục pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
|
6.
|
Báo cáo Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật
|
06 tháng; Hằng năm
|
Khoản 3 Điều 7 Quyết định số 21/2021/QĐ-TTg ngày
21/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
UBND cấp huyện
|
|
|
|
7.
|
Báo cáo kết quả thực hiện Quyết định số 1521/QĐ- TTg ngày 06/10/2020 của
Thủ tướng Chính phủ
|
Hằng năm
|
Mục III Quyết định số 1521/QĐ-TTg ngày 06/10/2020 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 80-KL/TW ngày
20/6/2020 của Ban Bí thư về tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW của Ban Bí
thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, Nhân dân
|
Chính phủ/Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
|
8.
|
Báo cáo về kết quả thực hiện Chỉ thị số 21-CT/TW ngày 30/8/2019 của Thủ
tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện các giải pháp nhằm hỗ trợ, phát
huy tốt vai trò của Hội Luật gia Việt Nam trong giai đoạn mới
|
06 tháng; Hằng năm
|
Mục 6 Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 30/8/2019 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tăng cường thực hiện các giải pháp nhằm hỗ trợ, phát huy tốt
vai trò của Hội Luật gia Việt Nam trong giai đoạn mới
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
9.
|
Báo cáo công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Định kỳ 05 năm và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ
|
Điểm g, khoản 1, Điều 14, Nghị định số 55/2019/NĐ-CP
ngày 24/6/2019 của Chính phủ về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Bộ Tư pháp (Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm gửi báo cáo cho BTP để
tổng hợp)
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
|
10.
|
Báo cáo công tác chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Hằng năm
|
Điểm d, khoản 4, Điều 6 Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg
ngày 22/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 09/2021/TT-BTP ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Bộ Tư pháp
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND cấp xã
|
|
|
11.
|
Báo cáo kết quả thực hiện công tác trợ giúp pháp lý với người dân tộc
thiểu số
|
Hằng năm
|
Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTP-UBDT ngày 17/02/2012 giữa Bộ Tư
pháp và Ủy ban dân tộc về trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp, Cơ quan công tác dân tộc tỉnh, TP trực thuộc TƯ
|
|
|
|
|
12.
|
Báo cáo về việc thực hiện nghĩa vụ tham gia tập huấn nâng cao kiến thức,
kỹ năng bắt buộc của trợ giúp viên pháp lý
|
Hằng năm
|
Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc
trợ giúp pháp lý
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
III
|
CÔNG TÁC HỘ TỊCH; QUỐC TỊCH;
NUÔI CON NUÔI
|
|
13.
|
Báo cáo về tình hình đăng ký, quản lý hộ tịch
|
Hằng năm
|
Điều 66, 69, 70, 71 Luật Hộ tịch năm 2014
|
Chính phủ
|
Bộ Tư pháp
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND
cấp xã
|
|
|
14.
|
Báo cáo tình hình và thống kê các số liệu về quốc tịch
|
Hằng năm
|
Điều 40 Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008; Điều 34, 35, 37 Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của
Chính phủ
|
Chính phủ
|
Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
15.
|
Báo cáo tình hình giải quyết việc nuôi con nuôi và thực hiện pháp luật
về nuôi con nuôi tại địa phương
|
06 tháng;
Hằng năm
|
Điều 49 Luật Nuôi con nuôi năm 2010
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
IV
|
CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP
BẢO ĐẢM; BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
16.
|
Báo cáo về việc đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay, tàu biển
|
Hằng năm
|
Điểm đ Khoản 4 Điều 55 Nghị định 99/2022/NĐ-CP của
Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
17.
|
Báo cáo về việc đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điểm g Khoản 6 Điều 55 Nghị định 99/2022/NĐ-CP của
Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
18.
|
Báo cáo công tác đăng ký biện pháp bảo đảm trong phạm vi cả nước
|
Hằng năm
|
Điều 55 Nghị định 99/2022/NĐ-CP của Chính phủ về
đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Chính phủ/Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp/Bộ Giao thông vận tải
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
19.
|
Báo cáo công tác bồi thường nhà nước
|
6 tháng
|
Điều 73, 74 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
năm 2017; Điều 35 Nghị định 68/2018/NĐ-CP quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của
nhà nước; Mục 5 Thông tư 08/2019/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; bộ; cơ quan
ngang bộ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
|
V
|
CÔNG TÁC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
|
|
20.
|
Báo cáo về tổ chức và hoạt động đấu giá tài sản tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 79 Luật đấu giá tài sản năm 2016
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
21.
|
Báo cáo về tổ chức, hoạt động của Trung tâm trọng tài; Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Trung tâm trọng tài; Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Hằng năm
|
Điều 4 Nghị định 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng
tài thương mại; Điều 7 Thông tư số 12/2012/TT-BTP ngày
07/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt
động trọng tài thương mại
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
22.
|
Báo cáo về Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản và
hoạt động hành nghề quản lý, thanh lý tài sản tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 24 Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
23.
|
Báo cáo về hoạt động hòa giải thương mại tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 42 Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017
của Chính phủ về hòa giải thương mại
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
24.
|
Báo cáo về hoạt động công chứng tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 70 Luật Công chứng (sửa đổi) năm 2024
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
25.
|
Báo cáo về tổ chức, hoạt động giám định tư pháp ở địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 28 Nghị định số 85/2013/NĐ-CP 29/7/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 85/2013/NĐ- CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ.
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
26.
|
Báo cáo về tổ chức và hoạt động luật sư tại địa phương (bao gồm cả tổ
chức, hoạt động hành nghề của luật sư nước ngoài, nếu có)
|
Hằng năm
|
Điều 5 Nghị định 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
27.
|
Báo cáo của Sở Tư pháp về tình hình tổ chức và hoạt động của các Trung
tâm tư vấn pháp luật tại địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 25 Nghị định 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ về tư vấn pháp luật; Điều 19 Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 9/02/2010
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
28.
|
Báo cáo về tình hình quản lý chứng thực
|
Hằng năm
|
Điều 42 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ Ngoại giao
|
|
|
|
|
|
29.
|
06 tháng/ hằng năm
|
Điều 43 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND
cấp xã
|
|
|
VI
|
CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
30.
|
Báo cáo tình hình tổ chức cán bộ của các cơ quan tư pháp địa phương
|
Hằng năm
|
Điều 6 Thông tư số 07/2020/TT-BTP ngày 21/12/2020 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Bộ Tư pháp
|
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
VII
|
CÔNG TÁC CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN
|
|
31.
|
Báo cáo về Công tác ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
|
Hàng năm
|
Khoản 3 Điều 9 Chương I Nghị định số 64/2007/NĐ-CP
ngày 10 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong
hoạt động của cơ quan nhà nước
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THỰC HIỆN THEO VĂN BẢN HƯỚNG DẪN
RIÊNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 976/QĐ-BTP ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp)
Về hình thức báo cáo:
Các báo cáo do bộ, ngành, địa phương gửi về Bộ Tư pháp được thực hiện bằng hình
thức văn bản điện tử qua Hệ thống văn bản và Điều hành (Trục liên thông văn bản
quốc gia) và Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Tư pháp (www.baocao.moj.gov.vn).
|
TT
|
TÊN BÁO CÁO
|
TẦN SUẤT
|
VĂN BẢN QUY ĐỊNH
|
CƠ QUAN NHẬN BÁO CÁO
|
CẤP THỰC HIỆN BÁO CÁO
|
GHI CHÚ
|
|
TRUNG ƯƠNG
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
|
|
1.
|
Báo cáo về tình hình thực hiện Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và
xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết
|
Hằng tháng, hằng quý, 06 tháng, hằng năm
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định 154/2020/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
34/2016/NĐ-CP; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/5/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ- CP
|
Chính phủ
|
Bộ Tư pháp phối hợp với các bộ, ngành liên quan
|
Sở Tư pháp (báo cáo tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định chi
tiết)
|
|
|
|
|
2.
|
Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 67/2013/QH13 của
Quốc hội về việc tăng cường công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị
quyết của QH, UBTVQH và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành
|
Hằng năm
|
Nghị quyết số 67/2013/QH13 của Quốc hội ngày 29/11/2013 về việc tăng cường
công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban
thường vụ quốc hội và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
|
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội/ Chính phủ
|
Chính phủ/Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
|
3.
|
Báo cáo hằng năm về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
QPPL
|
Hằng năm
|
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 25/5/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
34/2016/NĐ- CP
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND cấp xã
|
|
|
4.
|
Báo cáo của Chính phủ về việc thi hành Luật Thủ đô
|
Định kỳ 03 năm
|
Điểm a mục 6 Kế hoạch kèm theo Quyết định số 762/QĐ-TTg
ngày 02/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi
hành Luật Thủ đô
|
Quốc hội/ Chính phủ
|
Chính phủ/ Bộ Tư pháp phối hợp với UBND thành phố Hà Nội; các bộ, ngành
liên quan và 9 tỉnh thuộc Vùng Thủ đô bao gồm: Hải Dương, Hưng Yên, Vĩnh
Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Hòa Bình, Phú Thọ, Bắc Giang, Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
5.
|
Báo cáo của Chính phủ về hoạt động tương trợ tư pháp
|
Hằng Năm
|
Khoản 3, Điều 61 và khoản 5, Điều 62 Luật Tương trợ tư
pháp năm 2007; khoản 3 Điều 8 Nghị định số 92/2008/NĐ-CP
ngày 22/8/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Tương trợ tư pháp
|
Quốc hội, Chính phủ
|
Bộ Tư pháp phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao,
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Bộ Công an, Bộ Ngoại giao
|
|
|
|
|
|
6.
|
Báo cáo tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật theo Nghị định số
26/2024/NĐ-CP và kết quả triển khai Kết luận số 73- KL/TW của Ban Bí thư về
tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 39- CT/TW của Ban Bí thư khóa X về hợp tác với
nước ngoài trong lĩnh vực pháp luật, cải cách hành chính, cải cách tư pháp
|
Hằng năm
|
Nghị định số 26/2024/NĐ-CP về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải
cách tư pháp; Kết luận số 73- KL/TW của Ban Bí thư về tiếp tục thực hiện Chỉ
thị số 39-CT/TW về hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực pháp luật, cải cách
hành chính và cải cách tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của
các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các cơ quan khác ở
trung ương
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
7.
|
Công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
|
Theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23/12/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính; Thông
tư số 01/2023/TT-BTP ngày 16/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ
báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
|
Bộ Tư pháp
|
Tòa án nhân dân tối cao; các bộ, cơ quan ngang bộ; Kiểm toán nhà nước;
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
8.
|
Công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
Hằng năm
|
Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23/7/2012 của Chính phủ về theo dõi
tình hình thi hành pháp luật; Nghị định số 32/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày
23/7/2012 của Chính phủ; Thông tư số 04/2021/TT- BTP ngày 21/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP và Nghị định
số 32/2020/NĐ-CP
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ
|
UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương
|
|
|
|
|
9.
|
Báo cáo tổng kết về tổ chức, hoạt động giám định tư pháp
|
Hằng năm
|
Điều 41 Luật giám định tư pháp năm 2012, sửa đổi bổ
sung năm 2020
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định tư pháp
|
|
|
|
|
|
10.
|
Báo cáo về tình hình trưng cầu, đánh giá việc thực hiện giám định và sử
dụng kết luận giám định tư pháp
|
Hằng năm
|
Điều 42 Luật giám định tư pháp năm 2014, sửa đổi bổ
sung năm 2020
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định tư pháp
|
|
|
|
|
|
11.
|
Báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động Thừa phát lại tại địa phương
|
06 tháng, Hằng năm
|
Điều 20 Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020
của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
12.
|
Báo cáo kết quả hoạt động của Hội đồng phối hợp liên ngành địa phương
|
Hằng năm
|
Thông tư liên tịch số 10/2018/TTLT- BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC ngày
29/6/2018 giữa Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Tòa án
nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định về phối hợp thực hiện
trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng
|
Bộ Tư pháp
|
|
Sở Tư pháp (cơ quan thường trực của Hội đồng phối hợp liên ngành địa
phương)
|
|
|
|
|
13.
|
Báo cáo kết quả đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật
|
Hằng năm
|
Điểm d khoản 4 Điều 6 Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg
ngày 22/7/2021; khoản 2, khoản 3 Điều 6 Thông tư số
09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021
|
Thủ tướng Chính phủ/Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
UBND cấp huyện
|
UBND cấp xã
|
|
|
14.
|
Báo cáo công tác bồi thường nhà nước
|
Hằng năm
|
Điều 73, 74 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
năm 2017; Điều 35 Nghị định 68/2018/NĐ-CP quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của
nhà nước; Mục 5 Thông tư 08/2019/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; bộ; cơ quan
ngang bộ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
Quyết định 976/QĐ-BTP năm 2025 công bố Danh mục báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 976/QĐ-BTP ngày 17/03/2025 công bố Danh mục báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2025
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
02/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2024
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
25/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2024
Ban hành:
18/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2024
939
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|