|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
943/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 943/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 1833/QĐ-BTP ngày
23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp; số 1836/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp; số 1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC trong lĩnh vực bồi thường
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; số
1844/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp; số 1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp; số 1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số
1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số
1856/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số
1858/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị
bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc
công bố TTHC mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1334/QĐ- BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp
bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số
2153/STP-VP ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 154 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan,
đơn vị thuộc thành phố Hà Nội; trong đó có 111 thủ tục hành chính thẩm quyền giải
quyết cấp Thành phố và 53 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp xã.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm tổ
chức thực hiện
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội phê duyệt theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính được công bố lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm được công bố tại Quyết
này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Sở Tư pháp,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND
các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤU
GIÁ TÀI SẢN, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp Thành phố
I. Lĩnh vực Đấu giá tài sản
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
TTHC mới ban hành
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật đấu giá tài sản
năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
- Quyết định số
1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật đấu giá tài sản
năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
- Quyết định số
1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
II. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của
Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn
pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động cho
chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
3
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
4
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn
pháp luật.
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số quy định của thủ tục hành chính của
Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày
25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
5
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật;
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
|
6
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
Trung tâm phục vụ hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền);
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ CP ngày 16 tháng 7 năm 2008
của Chính phủ về tư vấn pháp luật;
- Quyết định số
1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
B. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã
I. Lĩnh vực Hòa giải ở
cơ sở
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi
thực hiện hoạt động hòa giải
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Luật hòa giải ở cơ sở
năm 2013;
- Nghị định số
15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng HĐND và UBND thuộc
UBND xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp;
- Quyết định số
1845/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp
|
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HỖ TRỢ PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA,
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 06 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố
I. Thủ tục hành chính
lĩnh vực Bồi thường nhà nước
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của nhà nước năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Quyết định số
1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Trong thời hạn tối đa 73
ngày làm việc kể từ ngày công dân nộp hồ sơ (Khoảng thời gian có sự kiện bất
khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ)
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của nhà nước năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Quyết định số
1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Phục hồi danh dự
|
15 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản có ý kiến đồng ý của người bị thiệt hại hoặc yêu cầu của người bị
thiệt hại về việc phục hồi danh dự
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của nhà nước năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Quyết định số
1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
II. Thủ tục hành chính
lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trong ngày làm việc nhận
được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn
thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cơ quan đăng
ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời
hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Thời hạn giải quyết hồ
sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp
lệ.
Thời gian không tính vào
thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
- Thời gian xảy ra sự kiện
thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng
lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản
hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không
thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
- Thời gian cơ quan đăng
ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
60.000 đồng/hồ sơ
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công,
|
- Nghị định số
99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ
phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
40.000 đồng/hồ sơ
|
|
3
|
Xoá đăng ký biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
10.000 đồng/hồ sơ
|
|
4
|
Đăng ký thông báo xử lý
tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
|
5
|
Chuyển tiếp đăng ký thế
chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua
bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Không quy định
|
III. Thủ tục hành chính
lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí
tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa[1]
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày UBND Thành phố (hoặc Sở Tư pháp trong trường hợp ủy quyền)
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm
phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội,
|
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa năm 2017;
- Nghị định số
39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 55/2019/NĐ-CP
ngày 24/6/2019 của Chính phủ về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng HĐND và UBND thuộc
UBND xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực Tư pháp.
- Quyết định số
1844/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đề nghị thanh toán chi
phí hỗ trợ tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa[2]
|
___________________
[1] Thủ tục hành chính này được cắt giảm thời gian giải quyết từ
10 ngày làm việc (khi TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tư pháp) xuống 07
ngày làm việc.
[2] Thủ tục hành chính này được cắt giảm thời gian giải quyết từ
10 ngày làm việc (khi TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tư pháp) xuống 07
ngày làm việc.
B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
I. Lĩnh vực bồi thường
nhà nước
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Trong thời hạn tối đa 73
ngày làm việc kể từ ngày công dân nộp hồ sơ (Khoảng thời gian có sự kiện bất
khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ)
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
|
Trung tâm phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của nhà nước năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Quyết định số
1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Lĩnh vực Công chứng
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công
chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định bổ nhiệm công
chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận
kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng.
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng
viên
|
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố bổ nhiệm lại công chứng viên kèm theo hồ
sơ đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ
nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định bổ nhiệm lại
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên. Người yêu cầu
nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
500.000 đồng/hồ sơ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng
viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị miễn
nhiệm công chứng viên, trong đó nêu rõ quá trình hành nghề của công chứng
viên và đề xuất của Sở Tư pháp, kèm theo hồ sơ gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều
này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc miễn nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do. Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống
nhất hoặc cần xác minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố yêu cầu Sở Tư
pháp bổ sung, làm rõ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phối hợp với các
cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin trong hồ sơ. Thời hạn quy định
tại khoản này được tính từ ngày chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố nhận được
kết quả bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thông tin. Việc xác minh tính hợp pháp
của hồ sơ thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối
với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ra quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng
ở nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
- Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
6
|
Đăng ký tập sự lại hành
nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
7
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày được nhận tập sự tại tổ chức hành nghề công chứng mới,
người tập sự nộp Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng đến
Sở Tư pháp nơi đăng ký tập sự. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị, Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự, tổ chức
hành nghề công chứng nhận tập sự và tổ chức hành nghề công chứng mà người tập
sự xin chuyển đến về việc thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả
lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.
- Trường hợp người tập sự
không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự
mới thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị
thay đổi nơi tập sự, Sở Tư pháp xem xét, chỉ định tổ chức hành nghề công chứng
nhận tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do
cho người đề nghị.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
8
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
* Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự là
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị của người tập sự.
* Thời hạn để Sở Tư
pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự:
- Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng
ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
9
|
Công nhận hoàn thành tập
sự hành nghề công chứng
|
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
10
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
11
|
Đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
3.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định
104/2025/NĐ-CP ngày 15/05/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
12
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp ra quyết định và cấp thẻ
cho công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
|
100.000 đồng/hồ sơ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH1
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; Lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
|
13
|
Cấp lại Thẻ công chứng
viên
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp quyết định cấp lại thẻ
cho công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
|
100.000 đồng/hồ sơ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH1
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; Lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
|
14
|
Thu hồi Thẻ công chứng
viên
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được quyết định miễn nhiệm công chứng viên, Sở Tư
pháp nơi cấp thẻ công chứng viên ra quyết định thu hồi thẻ công chứng viên.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Phòng công chứng về việc
công chứng viên không còn hành nghề tại Phòng công chứng hoặc kể từ ngày quyết
định chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng có hiệu lực, Sở Tư pháp nơi Phòng
công chứng đặt trụ sở ra quyết định thu hồi thẻ công chứng viên
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn
phòng công chứng có hiệu lực (áp dụng với trường hợp Văn phòng công chứng chấm
dứt hoạt động theo quy định tại điểm b khoản 84 1 Điều 34 của Luật Công chứng),
Sở Tư pháp ra quyết định thu hồi thẻ của công chứng viên hành nghề tại Văn
phòng công chứng đó.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
15
|
Thành lập Văn phòng công
chứng
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời hạn để Sở Tư pháp trình hồ sơ
lên Ủy ban nhân dân Thành phố nêu hồ sơ đủ điều kiện);
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ
(thời hạn để Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho phép thành lập
Văn phòng công chứng).
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay
đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
18
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
19
|
Hợp nhất Văn phòng công
chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Văn
phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
20
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng hợp nhất
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng hợp nhất, thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng bị hợp nhất, đồng thời cấp thẻ công chứng viên cho công chứng
viên của Văn phòng công chứng hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
21
|
Sáp nhập Văn phòng công
chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Văn
phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
22
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại hoặc ghi nhận nội
dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập,
thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng bị sáp nhập, đồng thời
cấp thẻ công chứng viên cho công chứng viên mới của Văn phòng công chứng nhận
sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
500.000 đồng/hồ sơ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
23
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng
toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
24
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp, thu hồi giấy đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng chuyển nhượng vốn góp, đồng thời cấp thẻ
công chứng viên cho công chứng viên của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
vốn góp; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
25
|
Chuyển đổi Văn phòng
công chứng
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Ủy ban
nhân Thành phố cho phép chuyển đổi Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi Văn phòng
công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
26
|
Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc cho phép bán Văn
phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
27
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng, thu hồi giấy đăng ký hoạt động cũ của Văn
phòng công chứng, đồng thời cấp thẻ công chứng viên cho công chứng viên mua
Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
28
|
Công nhận Điều lệ của
Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản thông báo
cho Văn phòng công chứng về việc Văn phòng công chứng đã hoàn thành nghĩa vụ
xây dựng Điều lệ; trường hợp Điều lệ của Văn phòng công chứng chưa có đủ các
nội dung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 của Nghị định
104/2025/NĐ-CP thì Sở Tư pháp có văn bản yêu cầu Văn phòng công chứng sửa đổi,
bổ sung Điều lệ và gửi về Sở Tư pháp trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản của Sở Tư pháp.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu thủ tục đã được cung cấp trực tuyến).
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
PHỤ LỤC 04
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 06 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
2.
|
Đăng ký tập sự lại hành
nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
3.
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
4.
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
5.
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng; Quyết
định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
6.
|
Đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
7.
|
Đăng ký hành nghề và cấp
Thẻ công chứng viên
|
Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
8.
|
Cấp lại Thẻ công chứng
viên
|
Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
9.
|
Xóa đăng ký hành nghề và
thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành
nghề tại tổ chức hành nghề công chứng
|
Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
10.
|
Thành lập Văn phòng công
chứng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11.
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
12.
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
13.
|
Hợp nhất Văn phòng công
chứng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14.
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng hợp nhất
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
15.
|
Sáp nhập Văn phòng công
chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16.
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
17.
|
Chuyển nhượng Văn phòng công
chứng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18.
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
19.
|
Thành lập Hội công chứng
viên
|
Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20.
|
Công nhận hoàn thành tập
sự hành nghề công chứng
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề
công chứng; Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
PHỤ LỤC 05
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của cấp Thành phố
I. Thủ tục hành chính
lĩnh vực Trọng tài thương mại
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thành lập, đăng ký hoạt
động Trung tâm trọng tài
|
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Phí thẩm định (nếu có):
3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
|
|
2
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Phí thẩm định: 1.000.000
đồng (Một triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong
lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Trung tâm trọng tài.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Phí thẩm định: 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp,
phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong
lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
5
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi.
|
Lệ phí: 4.000.000 đồng
(Bốn triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong
lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
6
|
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
Không.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Không.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp,
phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động Trung
tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí thẩm định: 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm nghìn đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp,
phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong
lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
a) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương
mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
10
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng (Một
triệu đồng) đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài;
- 3.000.000 đồng (Ba triệu
đồng) đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung
tâm trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
11
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
500.000 đồng (Năm trăm
nghìn đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12.
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Phí thẩm định: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12 của Quốc hội
khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp,
phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
13
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Không.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương
mại.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
PHỤ LỤC 06
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề
luật sư
|
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Thu hồi chứng chỉ hành
nghề luật sư
|
Trong thời hạn 12 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đề nghị của Sở Tư pháp.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
|
|
4
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy
định tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác
không cố ý
|
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
Công nhận đào tạo nghề
luật sư ở nước ngoài
|
Trong thời hạn 14 ngày
làm việc, trong đó:
- Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (14 thủ tục hành chính)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp,
lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Không xác định (Không
quy định)
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
|
3
|
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
|
4
|
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên,
công ty luật hợp danh
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
6
|
Đăng ký hành nghề luật
sư với tư cách cá nhân
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
lĩnh vực hoạt động luật sư.
|
|
|
8
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
|
9
|
Hợp nhất công ty luật
|
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Làn xanh)
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
10
|
Sáp nhập công ty luật
|
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Làn xanh)
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
|
|
|
11
|
Chuyển đổi công ty luật
trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư
thành công ty luật
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động của
công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định
quy chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
PHỤ LỤC 07
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI
VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND Thành phố (03 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ
phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo định quy
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Luật Phá sản ngày 19
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài
viên.
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật
sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Phá sản ngày 19
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
|
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Luật Phá sản ngày 19
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.
|
II. TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp (05 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá
nhân
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công;
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có
thẩm quyền) để chuyển đến Sở Tư pháp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Luật Phá sản ngày 19
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài
viên.
|
|
2
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công; Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) để chuyển đến Sở Tư pháp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài
viên.
|
|
3
|
Thay đổi thành viên hợp
danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công;
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có
thẩm quyền) để chuyển đến Sở Tư pháp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
Luật Phá sản ngày 19
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
|
|
4
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ
sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách
Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Trong thời hạn 03 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công;
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có
thẩm quyền) để chuyển đến Sở Tư pháp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
|
|
5
|
Thay đổi thông tin đăng
ký hành nghề của Quản tài viên
|
Trong thời hạn 03 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công; Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) để chuyển đến Sở Tư pháp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng DVC quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
|
PHỤ LỤC 08
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố (04 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng DVC quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 27 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
3
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
Trong thời hạn 17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 27 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
|
II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp (13 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng DVC quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp.
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp.
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề và cấp
Thẻ Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp.
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng Thừa
phát lại
|
Trong thời hạn 40 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
7
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn
cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy
đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
|
|
8
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động sau
khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy 53 định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp
|
|
10
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động, thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát
lại
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
12
|
Chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp.
|
|
13
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
PHỤ LỤC 09
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục cấp bản sao
Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thông
tin hộ tịch
|
03 ngày. Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết 07/2023/NQ-HĐND
ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh có yếu tố nước ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký lại khai
sinh
|
05 ngày làm việc. Trường
hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc. Trường
hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
5
|
Thủ tục đăng ký nhận
cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc. Trường
hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia.
(Một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết 07/2023/NQ-HĐND
ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký nhận
cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
(Một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
7
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc, trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
(Một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
8
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
(Một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường
hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu
phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường
hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
11
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết
hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
(bên nam hoặc bên nữ có
thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
12
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
(bên nam hoặc bên nữ có
thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
05 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
(bên nam hoặc bên nữ có
thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
14
|
Thủ tục đăng ký lại kết
hôn có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(bên nam hoặc bên nữ có
thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
16
|
Thủ tục đăng ký khai tử
có yếu tố nước ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký lại khai
tử
|
05 ngày làm việc; trường
hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
18
|
Thủ tục đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường
hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu
phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
19
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
03 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu
phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
20
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc đối với
việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương
nhiên.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
21
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt
giám hộ
|
02 ngày làm việc
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
|
|
|
22
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
02 ngày làm việc
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
23
|
Thủ tục đăng ký giám sát
việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường
hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
24
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường
hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
25
|
Thủ tục thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
- Ngay trong ngày làm việc
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
|
|
|
26
|
Thủ tục thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày làm việc
đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
27
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
28
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
29
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
30
|
Thủ tục đăng ký khai
sinh lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Theo quy định
|
Lưu động
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
31
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Theo quy định
|
Lưu động
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
32
|
Thủ tục đăng ký khai tử
lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Theo quy định
|
Lưu động
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
33
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
03 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
34
|
Thủ tục cấp bản sao
Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
|
35
|
Thủ tục xác nhận thông
tin hộ tịch
|
03 ngày. Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
Lựa chọn một trong các
cách thức:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua cổng Dịch vụ công quốc gia..
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công - Chi nhánh số 1; Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND Thành phố.
- Nghị quyết
07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
|
|
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 06 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến để cơ sở nuôi dưỡng gửi Sở Tư pháp để thông báo
tìm người nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi
cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp
nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 30
ngày kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ
quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30
ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh
đã xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên
hệ được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư
trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ
rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả
xác minh (đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của
cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em
Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ
sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp
giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với
trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp
thực hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường hợp Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không đồng ý với việc giới thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp
chuyển cho Cục Hành chính tư pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn
bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ em thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đồng
ý.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư
pháp.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn
bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú
thông báo về sự đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết
cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ
em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý
do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
|
Theo quy định
|
- Hồ sơ của người được
nhận làm con nuôi: Cơ sở nuôi dưỡng lập, cơ quan chủ quản cho ý kiến để cơ
sở nuôi dưỡng gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC kèm theo hồ sơ trẻ em để chuyển đến Sở Tư pháp.
- Hồ sơ của người nhận
con nuôi:
Trường hợp người nhận
con nuôi thường trú tại nước là thành viên của điều ước quốc tế về nuôi con
nuôi với Việt Nam: tổ chức con nuôi nộp hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục
Hành chính tư pháp thông qua hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính. Trường hợp nước đó không có tổ chức con nuôi được cấp phép hoạt động
tại Việt Nam, thì người nhận con nuôi nộp hồ sơ cho Cục Hành chính tư pháp
thông qua Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, hoặc cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan đại diện lãnh
sự của nước đó tại Việt Nam.
Đối với trường hợp người
nhận con nuôi là người nước ngoài đang làm việc, học tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian ít nhất là 01 năm nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: người
nhận con nuôi nộp hồ sơ cho Cục Hành chính tư pháp thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc ủy quyền bằng văn bản
cho người đang cư trú tại Việt Nam.
|
- Cục Hành chính tư pháp
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi và chuyển
hồ sơ cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được
nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài
và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận con nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy
tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về
nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú, người nhận con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý
do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
|
Theo quy định
|
-Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ cho Cục Hành chính tư pháp thông qua hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính.
-Trường hợp ủy quyền cho
người đang cư trú tại Việt Nam nộp hồ sơ thì phải có văn bản ủy quyền.
|
- Cục Hành chính Tư
pháp
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
3
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
4
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ
sơ và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
Theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính;
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
5
|
Cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con
nuôi
|
Trong thời hạn 15 ngày,
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
|
Không
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính tới
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
B. Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
|
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi:
Trường hợp người nhận
con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc
hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận
con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của
người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận
hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con
nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể
từ ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng
ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
Theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính tới
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính tới
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
|
3
|
Ghi vào Sổ đăng ký
nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua hệ thống
bưu chính tới
- Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
|
|
PHỤ LỤC 11
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ,
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 06 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Không
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc hoặc gửi yêu cầu qua bưu điện.
|
Cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Trường hợp cá nhân, tổ chức đề nghị cấp bản sao trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh thì thực hiện theo TTHC Cấp bản sao trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nêu tại Danh mục TTHC trong lĩnh vực Hộ tịch
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực
hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng
thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, Trung
tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội; tổ chức hành nghề công chứng
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
4
|
Chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
5
|
Chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
6
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
7
|
Chứng thực văn bản thỏa
thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
8
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
9
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
10
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
11
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch
đã được chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
12
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người là cộng tác viên dịch
thuật của UBND cấp xã
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công số 258 Võ Chí
Công, Hà Nội
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
13
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng
tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC, Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
|
2
|
Chứng thực văn bản thỏa
thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
|
3
|
Chứng thực văn bản khai
nhận di sản mà di sản là động sản
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
Quyết định 943/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 943/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
344
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|