|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
934/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
03/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 934/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 03
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3106/QĐ-BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1145/QĐ-BYT
ngày 08/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực dược thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3613/QĐ-BYT
ngày 30/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế dự phòng quy định tại Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y
tế;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BYT
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 08/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Thông tư số 31/2025/TT- BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2393/QĐ-BYT
ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày 03/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày
25/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2547/QĐ-BYT
ngày 11/8/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dược;
Căn cứ Quyết định 02/QĐ-SYT ngày
01/01/2026 về việc phê duyệt uỷ quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên
địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế;
Căn cứ Quyết định 974/QĐ-UBND
ngày 06/03/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội
giải quyết 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định 1013/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định 2542/QĐ-UBND
ngày 15/05/2026 về ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định 1555/QĐ-SYT
ngày 18/08/2025 của Giám đốc Sở Y tế về việc uỷ quyền giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế về việc thừa uỷ quyền ký văn bản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Công văn số 5928 /SYT-VP ngày 19/6/2026 về việc đề nghị ban hành
Quyết định công bố công bố thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
quyết định này Danh mục 33 thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội, trong đó: 05 thủ tục
hành chính được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Sở Y tế thành phố
Hà Nội; 04 thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền
cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội; 02 thủ tục hành chính được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố
Hà Nội; 11 thủ tục hành chính được Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (thuộc Sở Y tế); 01 thủ tục hành chính
được Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
(thuộc Sở Y tế) và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; 03
thủ tục hành chính được Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; 07 thủ tục hành chính được Giám đốc Sở
Y tế ủy quyền cho Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế.
(Chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Y tế có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại
Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 1, 2, 3, 4, 5 Phần I tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1027/QĐ- TTPVHCC ngày 03/07/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Số 3, 5, 6, 7, 14 Phần I tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1080/QĐ- TTPVHCC ngày 18/07/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Số 26, 28, 31, 32, 33, 34, 35,
36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 Phần I tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Số 1, 2, 3, 4 Phần II tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1395/QĐ- TTPVHCC ngày 02/10/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Số 5 Phần I tại Phụ lục kèm
theo Quyết định 1242/QĐ-TTPVHCC ngày 29/08/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội;
Số 17, 18, 19, 20 Phần A tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 95/QĐ- TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà
Nội.
Điều 4. Sở Y tế, Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Y tế; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 934/QĐ-TTPVHCC ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phụ c vụ hành chính công Thành phố)
I. Danh mục thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Sở Y tế thành phố Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
(Mã TTHC: 1.014011)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Phòng, chống mua bán
người ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2542/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ
nạn nhân
(Mã TTHC: 1.014010)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
3
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Mã TTHC: 1.000091)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Phòng, chống mua bán
người ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2542/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
4
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Mã TTHC: 2.000027)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
5
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
(Mã TTHC: 2.000025)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
II. Danh mục thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
(Mã TTHC: 1.014090)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 974/QĐ-UBND
ngày 06/03/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết 04 thủ tục hành chính lĩnh vực
Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.014087)
|
30 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 27/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 2278/QĐ -BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ -CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 974/QĐ-UBND
ngày 06/03/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết 04 thủ tục hành chính lĩnh vực
Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
(Mã TTHC: 1.014105)
|
- 07 ngày làm việc đối với trường
hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 27/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 3235/QĐ-BYT
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thuốc, dược chất thuộc
danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực;
- Thông tư số 06/2017/TT-BYT
ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên
liệu độc làm thuốc;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ -CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 974/QĐ-UBND
ngày 06/03/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết 04 thủ tục hành chính lĩnh vực
Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
4
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
(Mã TTHC: 1.014078)
|
15 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 974/QĐ-UBND
ngày 06/03/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết 04 thủ tục hành chính lĩnh vực
Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
III. Danh mục thủ tục hành chính
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành
phố Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
(Mã TTHC: 1.013817)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2072/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1013/QĐ-UBND
ngày 09/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
(Mã TTHC: 1.012993)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2072/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1013/QĐ-UBND
ngày 09/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
|
IV. Danh mục thủ tục hành chính
Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của
Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm
Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
(Mã TTHC: 1.013841)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
(Mã TTHC: 1.013844)
|
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần
thiết)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị
- Từ ngày 01/01/2027: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
- Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(Mã TTHC: 1.013850)
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định
tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ CP (không bao gồm thời gian
đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định
tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ- CP (không bao gồm thời gian
đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị
- Từ ngày 01/01/2027: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
- Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
4
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(Mã TTHC: 1.013854)
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định
tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ- CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định
tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ- CP.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 10.250.000 đồng/lần/ đơn vị
- Từ ngày 01/01/2027: 20.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
- Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
5
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(Mã TTHC: 1.013857)
|
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 14.250.000 đồng /lần/ đơn
vị
- Từ ngày 01/01/2027: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
- Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
6
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
(Mã TTHC: 1.013862)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 750.000 đồng /lần/ sản phẩm
- Từ ngày 01/01/2027: 1.500.000 đồng/lần/ sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
7
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
(Mã TTHC: 1.013858)
|
07 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 750.000 đồng /lần/ sản phẩm
- Từ ngày 01/01/2027: 1.500.000 đồng/lần/ sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
8
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
(Mã TTHC: 1.013851)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 550.000 đồng /lần/ sản phẩm
- Từ ngày 01/01/2027: 1.100.000 đồng/lần/ sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP
ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
(Mã TTHC: 1.013829)
|
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 500.000 đồng /lần/ sản phẩm
- Từ ngày 01/01/2027: 1.000.000 đồng/lần/ sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư số 08/2025/TT-BYT
ngày 07/3/2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối
với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
(Mã TTHC: 1.013847)
|
3 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 500.000 đồng/lần/ giấy
chứng nhận
- Từ ngày 01/01/2027: 1.000.000 đồng/lần/ giấy chứng nhận
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế.
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
(Mã TTHC: 1.013838)
|
Thời hạn cấp CFS không quá 3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 500.000 đồng /lần/ giấy
chứng nhận
- Từ ngày 01/01/2027: 1.000.000 đồng/lần/ giấy chứng nhận
|
- Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế.
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
V. Danh mục thủ tục hành chính
Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội
và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
(Mã TTHC: 1.013855)
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
1. Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/ cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000 /lần/cơ sở
2. Từ ngày 01/01/2027:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
thực phẩm: 1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000/lần/ cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện ATTP: 2.500.000 /lần/cơ sở
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y
tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày
04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành
Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 1555/QĐ-SYT ngày
18/8/2025 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
|
VI. Danh mục thủ tục hành chính
Sở Y tế thành phố Hà Nội ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế
biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
(Mã TTHC: 1.009407)
|
30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Dược ngày 06/4/2016;
- Thông tư số 32/2020/TT-BYT
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;
- Quyết định số 1145/QĐ-BYT
ngày 08/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực dược thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 02/QĐ-SYT ngày
01/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc phê duyệt uỷ quyền
cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
2
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
(Mã TTHC: 1.002944)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/07/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: 150.000 đồng/hồ sơ.
- Từ ngày 01/01/2027 trở đi:
300.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
|
|
3
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
(Mã TTHC: 1.002467)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
- Từ ngày 01/07/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: 150.000 đồng/hồ sơ.
- Từ ngày 01/01/2027 trở đi:
300.00 đồng/hồ sơ.
|
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 3613/QĐ-BYT
ngày 30/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế dự phòng quy định tại Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày
04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí theo thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 02/QĐ-SYT ngày
01/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc phê duyệt uỷ quyền
cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
VII. Danh mục thủ tục hành chính
Giám đốc Sở Y tế ủy quyền cho Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
(Mã TTHC: 1.002600)
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp hồ sơ phải bổ sung.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định: 500.000 đồng
|
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
-Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày
25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
- Thông tư số 29/2020/TT-BYT
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn
bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành, có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021;
- Thông tư số 34/2025/TT-BYT
ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản
lý mỹ phẩm;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định số 2393/QĐ-BYT
ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày 03/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc thừa ủy quyền ký văn
bản.
|
|
2
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc
lưu động
(Mã TTHC: 1.014102)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2547/QĐ-BYT
ngày 11/8/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dược;
- Quyết định số 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc thừa ủy quyền ký văn
bản.
|
|
3
|
Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc
(Mã TTHC: 1.014069)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 31/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật
Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2257/QĐ-BYT
ngày 08/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc thừa ủy quyền ký văn
bản.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
(Mã TTHC: 1.006780)
|
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ
ngày nhận được đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động của trạm, điểm sơ cấp
cứu
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
hoạt động chữ thập đỏ;
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ;
- Quyết định số 3106/QĐ-BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc thừa ủy quyền ký văn
bản.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
(Mã TTHC: 1.001138)
|
30 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
6
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
(Mã TTHC: 2.000559)
|
30 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
(Mã TTHC: 2.000552)
|
30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
hoạt động chữ thập đỏ;
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ;
- Quyết định số 3106/QĐ-BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 49/QĐ-SYT ngày
07/01/2026 của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội về việc thừa ủy quyền ký văn
bản.
|
Quyết định 934/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 934/QĐ-TTPVHCC ngày 03/07/2026 công bố thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|