|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
823/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 823/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 15
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ: Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động,
tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 322/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ; Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị quyết số
277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định
danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ % trích, nộp những khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 1477/TTr-SNV ngày 11/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (76 TTHC
cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện, 01 TTHC cấp xã), thủ tục hành chính bị bãi bỏ (02
TTHC cấp tỉnh) và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình.
(Có
Phụ lục chi tiết kèm theo)
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ
thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ
tục hành chính (địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của
tỉnh (địa chỉ: http://dichvucong.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện tử của
Sở Nội vụ (địa chỉ: https://sonoivu.hoabinh.gov.vn/); Trang Thông tin điện tử
của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các TTHC công bố
tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, cấp xã, Trung tâm
Dịch vụ việc làm theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh giao:
1. Sở Nội vụ
Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
và Công nghệ và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng
TTHC được công bố tại Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và
niêm yết, công khai TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Dịch vụ việc làm theo quy định.
2. Giao Sở Khoa học và Công
nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu
TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công
tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày ban hành Quyết định này.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ
căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh theo quy định.
Thời gian trước ngày 21/4/2025.
3. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh
chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
4. Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố niêm yết, công khai đầy đủ, kịp thời TTHC thuộc thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết theo quy định. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc phạm
vi quản lý niêm yết, công khai TTHC tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Trang
Thông tin điện tử của đơn vị, địa phương và tiếp nhận giải quyết theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội
vụ, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,05b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC I.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
PHẦN
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG: (76 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện, 01 TTHC cấp xã)
|
STT
|
Tên TTHC/Mã TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (Nếu có)
|
Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua DVBCCI
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục, Tên VBQPPL quy định
|
|
Tiếp nhận
|
Trả kết quả
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO
ĐỘNG
|
|
1
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương
khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn lao động
2.000134.000.00.00.H28
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động
2.000111. 000.00.00.H28
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ. -
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở
Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người sử dụng lao động.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
3
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
1.005449.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
1.200.000đ
|
X
|
X
|
|
4
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
1.005450. 000.00.00.H28
|
Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung: 25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Trường hợp gia hạn: 1.200.000đ
|
X
|
X
|
|
Trường hợp sửa đổi, bổ sung: 500.000đ
|
|
Trường hợp cấp lại: 10 ngày làm việc
|
Trường hợp cấp lại, cấp đổi tên tổ chức huấn luyện: không thu phí
|
|
5
|
Thủ tục giải quyết chế độ bảo
hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
2.002341.000.00.00.H28
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ. - Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội
vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào tạo
chuyển đổi nghề nghiệp cho người sử dụng lao động.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa
bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
2.002343.000.00.00.H28
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ và gửi
quyết định (kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho cơ quan bảo hiểm xã hội. -
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của
Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
7
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
1.013337.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
150.000 đ
|
X
|
X
|
|
II
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp
2.001955.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
2
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
cho thuê lại lao động
1.000414.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000436. 000.00.00.H28
|
17 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000448.000.00.00.H28
|
Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn tỉnh khác: 27
ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp thay đổi nội dung khác: 22 ngày làm việc
|
|
5
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000464.000.00.00.H28
|
22 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
6
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động
1.000479.000.00.00.H28
|
27 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
7
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
1.009466.000.00.00.H28
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
8
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế
hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
1.009467.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
9
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
1.004964.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa cấp xã
Cơ quan thẩm định hồ sơ:
- UBND cấp huyện (Qua phòng Nội vụ);
- Sở Nội vụ.
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
|
III
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
1.001978.000.00.00.H28
|
20 ngày làm việc
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
2
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
1.001973.000.00.00.H28
|
02 ngày làm việc
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
3
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
1.001966.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
4
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
2.001953.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
5
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
2.000178.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
1.000401.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
7
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề 2.000839.000.00.00.H28
|
20 ngày làm việc
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
8
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
2.000148.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
9
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
1.000362.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Không
|
X
|
X
|
|
10
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào
tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1.001881.000.00.00.H28
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
Không
|
X
|
X
|
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001865.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001853.000.00.00.H28
|
Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn tỉnh khác: 08
ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp thay đổi nội dung khác: 05 ngày làm việc
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001823.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
14
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
1.000105.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
15
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt
Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà
thầu
2.000219.000.00.00.H28
|
Trường hợp đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên: 60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam:
30 ngày
|
|
Trường hợp đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam: 15 ngày
|
|
16
|
Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
1.000459.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
17
|
Cấp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000205.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
600.000đ
|
X
|
X
|
|
18
|
Cấp lại giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000192.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
450.000đ
|
X
|
X
|
|
19
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
1.009874.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
20
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.009873.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).
1.009811.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI
NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
2.002028.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
2
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
1.005132.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
3
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
1.000502.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
4
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
1.005219.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Chủ đầu tư của mỗi dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh
sách đền bù của dự án.
|
Không
|
X
|
X
|
|
V
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân nhân liệt sĩ
1.010801.000.00.00.H28
|
20 ngày
Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP: 10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa
được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ: 12 ngày
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
1.010802.000.00.00.H28
|
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ 12 ngày
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 17 ngày
|
|
3
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
1.010803.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã; phòng Nội vụ;
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
4
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
1.010804.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã; phòng Nội vụ;
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
5
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010805.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã; phòng Nội vụ;
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
6
|
Công nhận thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh
1.010806.000.00.00.H28
|
104 ngày
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương/Trung tâm phục vụ
hành chính công của tỉnh
Cơ quan phối hợp thẩm định: Hội đồng giám định Y khoa cấp tỉnh;
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
7
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương
cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ
lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công
an
1.010807.000.00.00.H28
|
84 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
Cơ quan phối hợp thẩm định: Hội đồng giám định Y khoa cấp tỉnh;
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
8
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
1.010808.000.00.00.H28
|
17 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
9
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
1.010809.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
10
|
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
1.010810.000.00.00.H28
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do Ủy
ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 204 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Hội đồng giám định
y khoa.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, do Ủy ban nhân
dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày
|
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, không do Ủy ban
nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định/phối hợp: UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Hội
đồng giám định y khoa; UBND tỉnh/Bộ Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
|
11
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối
với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
1.010811.000.00.00.H28
|
42 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện/Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Cơ quan thẩm định: Phòng Nội vụ; Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
12
|
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
1.010812.000.00.00.H28
|
17 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: Phòng Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
13
|
Đưa người có công đối với trường
hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
1.010813.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng/ Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan thẩm định: Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
X
|
X
|
|
14
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
1.010814.000.00.00.H28
|
17 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: Phòng Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ/cơ quan quản lý hồ sơ
|
Không
|
X
|
X
|
|
15
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động cách mạng
1.010815.000.00.00.H28
|
37 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định/phối hợp: UBND cấp xã/ Cơ quan có thẩm quyền theo
Điều 6, NĐ 131/2021/NĐ-CP
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
16
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010816.000.00.00.H28
|
84 ngày
Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã
được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định/phối hợp: UBND cấp xã/phòng Nội vụ/Hội đồng
giám định y khoa
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 31 ngày
|
|
17
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010817.000.00.00.H28
|
96 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định/phối hợp: UBND cấp xã/phòng Nội vụ/Hội đồng
giám định y khoa
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
18
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
1.010818.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
19
|
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010819.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
20
|
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng
1.010820.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
21
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
1.010821.000.00.00.H28
|
Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý: 24
ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Cơ quan thẩm định: phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: 15
ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
|
22
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng
tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
1.010822.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
23
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
1.010823.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
24
|
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
1.010824.000.00.00.H28
|
Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 31
ngày
|
|
Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng với
trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng:
43 ngày
|
|
25
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
26
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
1.010826.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
27
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
1.010827.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
28
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người
có công với cách mạng
1.010828.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
29
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010829.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
30
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010830.000.00.00.H28
|
09 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
31
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
1.010831.000.00.00.H28
|
15 ngày
|
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ
trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ
trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
|
32
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001157.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan phối hợp thẩm định: UBND cấp xã/UBND cấp huyện/ Sở Nội
vụ/ Hội cự TNXP, các cơ quan liên quan
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
|
33
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan phối hợp thẩm định: UBND cấp xã/UBND cấp huyện/ Sở Nội vụ/
Hội cự TNXP, các cơ quan liên quan
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
|
34
|
Thủ tục giải quyết trợ cấp một
lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen
của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng
khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
1.001257.000.00.00.H28
|
22 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
35
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
2.002308.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan thẩm định: UBND cấp xã/phòng Nội vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ
1.010832.000.00.00.H28
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI
NƯỚC
|
|
1
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo,
thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
2.002105.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Cơ quan thẩm quyền quyết định: Phòng Nội vụ
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
1.010833.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
|
X
|
X
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Phần II. Nội dung cụ thể
của từng TTHC tại Quyết định này được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ: Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ; Quyết định số 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền
lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 322/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ; Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ và được đăng tải công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính (tạ địa chỉ: csdl.thutuchanhchinh.gov.vn),
Cổng Dịch vụ công tỉnh Hòa Bình (tại địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang
Thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị liên quan.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ: (02 TTHC cấp tỉnh)
(Bãi bỏ 02 thủ tục hành
chính lĩnh vực mục VI. Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm xã hội Lao động, Phần
A. TTHC cấp tỉnh, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tại Quyết định số
502/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
|
|
1
|
1.004949.000.00.00.H28
|
Thủ tục Phê duyệt quỹ tiền lương,
thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một
thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính
|
|
2
|
2.001949.000.00.00.H28
|
Thủ tục Xếp hạng công ty TNHH
một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu
|
PHỤ LỤC II.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Trình tự thực hiện cơ chế một cửa (ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp/ Trung tâm phục vụ HCC
(B1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
Bộ phận Chuyên môn (B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/Lãnh đạo phòng Nội vụ/Lãnh đạo UBND cấp
huyện/Lãnh đạo Sở (B3: Ký duyệt hồ sơ)
|
Bộ phận Chuyên môn (B4:Văn thư ký số chuyển bộ phận một cửa, trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO
ĐỘNG
|
|
1
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương
khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn lao động
2.000134.000.00.00.H28
|
05 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động
2.000111. 000.00.00.H28
|
15 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 01 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
1.005449.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 01 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
1.005450. 000.00.00.H28
|
Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung: 25 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 01 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Trường hợp cấp lại: 10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 01 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 07 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
5
|
Thủ tục giải quyết chế độ bảo
hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
2.002341.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa
bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
2.002343.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
7
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
1.013337.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
II
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp
2.001955.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
III
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
1.001978.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
20 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận Trung tâm Dịch vụ việc làm (các Văn phòng đại diện):
05 ngày làm việc
|
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm: 12 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
2
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
1.001973.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
02 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
3
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
1.001966.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Không quy định
|
|
|
|
|
|
4
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
2.001953.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Không quy định
|
|
|
|
|
|
5
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
2.000178.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm: 02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
6
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
1.000401.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm: 02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
7
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
2.000839.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
20 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận Trung tâm Dịch vụ việc làm: 05 ngày làm việc
|
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm: 12 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
8
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
2.000148.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Không quy định
|
|
|
|
|
|
9
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
1.000362.000.00.00.H28
|
Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Không quy định
|
|
|
|
|
|
10
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001865.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
11
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001853.000.00.00.H28
|
Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn tỉnh khác: 08
ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Trường hợp thay đổi nội dung khác: 05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
12
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001823.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
13
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
1.000105.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 7 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
14
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt
Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà
thầu
2.000219.000.00.00.H28
|
Trường hợp đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên: 60
ngày
|
02 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 02 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 52 ngày
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
Trường hợp đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam trở
lên: 30 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 02 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 24 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
Trường hợp đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam trở lên: 15
ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 11 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
15
|
Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
1.000459.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
16
|
Cấp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000205.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
17
|
Cấp lại giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000192.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
18
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
1.009874.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
19
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.009873.000.00.00.H28
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
20
|
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).
1.009811.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI
NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
2.002028.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
1.005132.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
3
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
1.000502.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
4
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
1.005219.000.00.00.H28
|
Thực hiện tại trụ sở Chủ đầu tư dự án
10 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Bộ phận chuyên môn, Chủ đầu tư: 07 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
V
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân nhân liệt sĩ 1.010801.000.00.00.H28
|
20 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 15 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP: 10 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 07 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa
được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ: 12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
1.010802.000.00.00.H28
|
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ 12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 17 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
3
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
1.010808.000.00.00.H28
|
17 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
4
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động (Trường hợp thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động lưu tại Sở Nội vụ)
1.010809.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
5
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng
tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
1.010822.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
6
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
1.010823.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
1.010826.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 19 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
8
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
1.010827.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 19 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
9
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người
có công với cách mạng
1.010828.000.00.00.H28
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 09 ngày
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
|
10
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
1.010831.000.00.00.H28
|
15 ngày
|
01 ngày
|
Bộ phận chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy
sinh cấp tỉnh/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh: 12 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ
1.010832.000.00.00.H28
|
06 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chuyên viên phòng Nội vụ: 4,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI
NƯỚC
|
|
1
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo,
thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
2.002105.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chuyên viên phòng Nội vụ: 08 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
1.010833.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày
|
Công chức Văn hóa - Xã hội: 3,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
PHỤ LỤC III.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tổng số ngày (ngày làm việc)
|
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày làm việc)
|
|
Trong đó
|
|
Cơ quan/ đơn vị chủ trì
|
Cơ quan/ đơn vị phối hợp
|
|
Thời gian giải quyết
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các
cấp (B1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
Bộ phận Chuyên môn (B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo Sở (B3: Ký duyệt hồ sơ)
|
Phòng Chuyên môn/Văn thư/Bộ phận một cửa (B4: Vào sổ, trả
kết quả)
|
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG
|
|
1
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
cho thuê lại lao động
1.000414.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
2
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000436.000.00.00.H28
|
17 ngày làm việc
|
10 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 08 ngày làm việc
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000448.000.00.00.H28
|
Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn tỉnh khác: 27 ngày
làm việc
|
16 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 14 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc
- Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở cũ: 07 ngày làm việc
|
|
Trường hợp thay đổi nội dung khác: 22 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày làm việc
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
1.000464.000.00.00.H28
|
22 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động
1.000479.000.00.00.H28
|
27 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 18 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày làm việc
|
|
6
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
1.009466.000.00.00.H28
|
20 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
7
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế
hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
1.009467.000.00.00.H28
|
07 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc
|
|
8
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
1.004964.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc
- UBND cấp huyện (Qua phòng Nội vụ): 05 ngày làm việc Ủy ban nhân dân cấp
xã: 15 ngày làm việc
|
|
III
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào
tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1.001881.000.00.00.H28
|
30 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 23 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
V
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
1.010803.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày.
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
1.010804.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày.
|
|
3
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010805.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày.
|
|
4
|
Công nhận thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh
1.010806.000.00.00.H28
|
104 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương: 20 ngày.
- Hôi đồng Giám định y khoa: 60 ngày.
|
|
5
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương
cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ
lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công
an
1.010807.000.00.00.H28
|
84 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Hôi đồng Giám định y khoa: 60 ngày.
|
|
6
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động (Trường hợp thương binh đang hưởng chế
độ mất sức lao động mà không có hồ sơ lưu ở Sở Nội vụ)
1.010809.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Cơ quan Bảo hiểm xã hội: 12 ngày
|
|
7
|
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
1.010810.000.00.00.H28
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do Ủy
ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 204 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- UBND cấp huyện: 60 ngày.
- UBND cấp xã: 60 ngày.
|
|
|
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, do Ủy ban nhân
dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- UBND cấp huyện: 60 ngày.
- UBND cấp xã: 63 ngày.
|
|
|
|
Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, không do Ủy ban
nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: Trên 207 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nội vụ: Không quy định thời gian.
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- UBND cấp huyện: 60 ngày.
- UBND cấp xã: 63 ngày.
|
|
8
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối
với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
1.010811.000.00.00.H28
|
42 ngày
|
20 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 16 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Phòng Nội vụ hoặc cơ sở điều dưỡng, nuôi dưỡng NCC: 22 ngày.
|
|
9
|
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
1.010812.000.00.00.H28
|
17 ngày làm việc
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm
việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày làm việc
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày làm việc
|
|
10
|
Đưa người có công đối với trường
hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
1.010813.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm
việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Cơ sở điều dưỡng, nuôi dưỡng NCC: 05 ngày làm việc
|
|
11
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (Nay là ngành
Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
1.010814.000.00.00.H28
|
17 ngày
|
Cơ quan quản lý hồ sơ: 12 ngày
|
01 ngày
|
Bộ phận chuyên môn cơ quan quản lý hồ sơ: 09 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày
|
|
12
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động cách mạng
1.010815.000.00.00.H28
|
37 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Cơ quan có thẩm quyền: 20 ngày.
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày.
|
|
13
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010816.000.00.00.H28
|
84 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- Phòng Nội vụ: 07 ngày làm việc.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc.
|
|
|
Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã
được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày
|
17 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 13 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 31 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 12 ngày.
|
|
14
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010817.000.00.00.H28
|
96 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày.
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
15
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
1.010818.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010819.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
17
|
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng
1.010820.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
18
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
1.010821.000.00.00.H28
|
Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý: 24
ngày
|
07 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 05 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Cơ quan, đơn vị quản lý NCC thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: 12 ngày.
- Phòng Nội vụ: 05 ngày.
|
|
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: 15
ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phòng Nội vụ: 05 ngày làm việc
- UBND cấp xã: 03 ngày làm việc
|
|
19
|
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
1.010824.000.00.00.H28
|
Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 31
ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 12 ngày.
|
|
Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng với
trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng:
43 ngày
|
24 ngày
|
01 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 01 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 20 ngày.
|
01 ngày
|
01 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 12 ngày.
|
|
20
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H28
|
24 ngày
|
12 ngày
|
0,5 ngày
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 10 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày.
|
|
21
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010829.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm
việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phòng Nội vụ: 02 ngày làm việc
- Nơi chuyển đến: 04 ngày làm việc
|
|
22
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010830.000.00.00.H28
|
09 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phòng Nội vụ: 01 ngày làm việc
- Nơi chuyển đến: 04 ngày làm việc
|
|
23
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001157.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 08 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
- Phòng Nội vụ: 05 ngày làm việc
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày làm việc
|
|
24
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H28
|
25 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 08 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
- Phòng Nội vụ: 05 ngày làm việc
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày làm việc
|
|
25
|
Thủ tục giải quyết trợ cấp một
lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen
của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng
khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
1.001257.000.00.00.H28
|
22 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính và Người có công: 0,5 ngày làm
việc
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 08 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phòng Nội vụ: 07 ngày làm việc
- Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày làm việc
|
|
26
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
2.002308.000.00.00.H28
|
Không quy định
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 823/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 823/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2020
277
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|