|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
6778/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
13/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 6778/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 13 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm
2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 153/TTr-SDTTG ngày 28 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Dân tộc và Tôn giáo.
Danh mục và nội dung chi tiết của
các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp
tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ
tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội
bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật
các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn
giáo, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Ph).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6778/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1.
|
Phê duyệt danh sách xã, thôn,
tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã
khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ, THÔN, TỈNH VÙNG
ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I,
II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6778/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN
HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
01
|
- Báo cáo tự đánh giá của
thôn, xã về mức độ đạt hoặc không đạt các tiêu chí quy định tại Điều 4, 5, 6,
7 và 8 của Nghị định số 272/2025/NĐ-CP.
- Các biểu xác định về mức độ
đạt hoặc không đạt của các tiêu chí quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Nghị
định số 272/2025/NĐ-CP (Mẫu số 01, 02, 04, 05 ban hành kèm theo Nghị định số
272/2025/NĐ-CP)
|
01
|
01 hồ sơ điện tử, 01 hồ sơ giấy
|
|
02
|
- Báo cáo kết quả và danh
sách chi tiết xác định, phân định các thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III (Mẫu số
01, 02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP)
- Quyết định phê duyệt kết quả
xác định tỷ lệ nghèo đa chiều của cấp có thẩm quyền đối với các xã, thôn
- Số liệu về dân số và số liệu,
tài liệu của thôn, xã có liên quan đến các tiêu chí quy định tại các Điều 4,
5, 6, 7 và 8 của Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
- Báo cáo thẩm định của cơ
quan có thẩm quyền về kết quả xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, kết quả phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II,
III
- Quyết định phê duyệt danh
sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn;
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III (Mẫu số
06, 07 ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP)
- Báo cáo đánh giá, xác định
tỉnh là tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
01
|
01 hồ sơ điện tử, 01 hồ sơ giấy
|
II. NƠI TIẾP
NHẬN, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Cấp thực hiện
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã
tổ chức rà soát, xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III trên địa bàn;
báo cáo kết quả xác định, phân định gửi UBND cấp tỉnh.
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan tại địa phương gửi báo cáo tự đánh giá, số liệu về UBND cấp xã (thông
qua Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ phụ trách lĩnh vực) qua trục liên
thông văn bản (trực tuyến) và trực tiếp đến UBND cấp xã.
|
25 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận văn bản chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
|
Không
|
|
Cấp tỉnh
|
- UBND cấp xã gửi hồ sơ về Sở
Dân tộc và Tôn giáo Thành phố; thành phần hồ sơ theo quy định tại mục I (STT
01).
- Hình thức gửi hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ điện tử: Gửi
trực tuyến qua trục liên thông văn bản.
+ Đối với hồ sơ giấy: Gửi qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố (địa chỉ:
Số 108 Ngô Quyền, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh).
|
45 ngày làm việc
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ
XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
Diễn giải
|
|
I
|
Quy trình tiếp nhận và xử
lý tại Ủy ban nhân dân cấp xã (Thời gian xử lý: 25 ngày làm việc =200
giờ làm việc)
|
|
B1
|
Tiếp nhận văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản chỉ đạo, triển khai của
UBND Thành phố
|
Tiếp nhận văn bản chỉ đạo,
triển khai của UBND Thành phố về xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi
|
|
B2
|
Xem xét, chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã (Lãnh đạo Văn phòng)
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản chỉ đạo, triển khai
|
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
và chuyển văn bản cho phòng chuyên môn được giao phụ trách lĩnh vực có liên
quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản đến
lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực của phòng chuyên môn để theo dõi.
|
|
B3
|
Phân công thụ lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản chỉ đạo, triển khai
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến công chức thuộc phòng tham mưu, xử lý.
|
|
B4
|
Tổ chức rà soát, phối hợp thu
thập dữ liệu; lập hồ sơ trình
|
Công chức phòng chuyên môn
|
164 giờ làm việc
|
- Phiếu trình của chuyên
viên.
- Dự thảo tờ trình của phòng.
- Dự thảo báo cáo và biểu mẫu
theo thành phần hồ sơ tại mục I (STT 01)
|
- Tham mưu, tổ chức rà soát;
phối hợp cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát các tiêu chí quy định tại Điều
4, 5, 6 của Nghị định số 272/2025/NĐ-CP để xác định thôn, xã vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi.
- Sau khi xác định được thôn,
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ
tiêu chí quy định tại Điều 7 và 8 của Nghị định số 272/2025/NĐ-CP để phân định
thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.
- Lập phiếu trình kèm dự thảo
báo cáo kết quả xác định, phân định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Văn phòng
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
08 giờ làm việc
|
- Tờ trình của phòng
- Dự thảo báo cáo và biểu mẫu
theo thành phần hồ sơ tại mục I (STT 01)
|
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký Tờ
trình của phòng kèm dự thảo Tờ trình UBND và dự thảo Báo cáo cùng biểu mẫu
theo mục I (STT 01) gửi lãnh đạo Văn phòng thẩm định.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển
trả lại công chức hoàn thiện, hiệu chỉnh.
|
|
B6
|
Rà soát, thẩm định hồ sơ trình
của phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
08 giờ làm việc
|
- Tờ trình của Văn phòng
- Dự thảo báo cáo và biểu mẫu
theo thành phần hồ sơ tại mục I (STT 01)
- Hồ sơ khác (nếu có)
|
Lãnh đạo Văn phòng thẩm định
hồ sơ của phòng chuyên môn, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: lập Tờ
trình và Dự thảo báo cáo và biểu mẫu theo mục I (STT 01) cùng hồ sơ liên quan
trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, ban
hành văn bản chuyển trả lại phòng chuyên môn, bổ sung hoàn thiện và trình lại
hồ sơ trong 08 giờ làm việc.
|
|
B7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
- Báo cáo và biểu mẫu theo
thành phần hồ sơ tại mục I (STT 01)
- Hồ sơ khác (nếu có)
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
hồ sơ, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký
duyệt hồ sơ gồm Báo cáo và biểu mẫu theo mục I (STT 01) gửi Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển
trả lại Văn phòng UBND, bổ sung hoàn thiện và trình lại hồ sơ trong 04 giờ
làm việc.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
Báo cáo và biểu mẫu theo thành
phần hồ sơ tại mục I (STT 01)
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản (01 bộ hồ sơ giấy và 01 bộ hồ sơ điện tử) gửi đến Sở Dân tộc và
Tôn giáo; gửi kèm hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn để theo dõi.
|
|
II
|
Quy trình tiếp nhận và xử
lý tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Thời gian xử lý: 45 ngày
làm việc = 360 giờ làm việc)
|
|
1
|
Quy trình tiếp nhận và xử
lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Thời gian xử lý: 37,5
ngày làm việc = 300 giờ làm việc)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ cấp xã theo mục I (STT
01)
|
- Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ
từ UBND cấp xã (gồm hồ sơ điện tử được gửi qua trục liên thông văn bản và hồ
sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nhận trực tiếp).
- Văn thư Sở chuyển văn bản giấy
đến phòng Phòng chuyên môn thuộc Sở để tham mưu xử lý, lưu trữ hồ sơ theo quy
định.
|
|
B2
|
Xem xét, chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
04 giờ làm việc
|
Báo cáo và biểu mẫu theo mục
I (STT 01)
|
- Lãnh đạo Văn phòng Sở xem
xét và chuyển văn bản (hồ sơ điện tử) đến Phòng chuyên môn thuộc Sở được giao
phụ trách lĩnh vực có liên quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản (hồ
sơ điện tử) đến lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực của phòng chuyên môn thuộc Sở
để theo dõi.
|
|
B3
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở
|
04 giờ làm việc
|
Báo cáo và biểu mẫu theo mục
I (STT 01)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách nghiên cứu, xử lý hồ sơ.
|
|
B4
|
- Kiểm tra, thụ lý hồ sơ
- Tổng hợp, rà soát, thẩm định
số liệu
|
Công chức phòng chuyên môn
|
264 giờ làm việc
|
- Phiếu trình
- Dự thảo Tờ trình của Sở
- Dự thảo báo cáo và quyết định
kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT 02)
- Hồ sơ khác (nếu có)
|
Công chức phòng chuyên môn kiểm
tra thành phần hồ sơ, trường hợp:
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
+ Tổng hợp, rà soát, thẩm định
kết quả xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, kết quả
phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III trên địa bàn.
+ Căn cứ tiêu chí quy định tại
khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số
272/2025/NĐ-CP để xác định tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
+ Tham mưu phiếu trình; dự thảo
báo cáo; dự thảo quyết định của UBND Thành phố kèm các biểu mẫu đảm bảo thành
phần hồ sơ quy định tại mục I (STT 02), trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ:
trong vòng 03 ngày, tham mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở đề nghị
UBND cấp xã rà soát, hoàn thiện.
|
|
B5
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở
|
08 giờ làm việc
|
- Phiếu trình
- Dự thảo Tờ trình
- Dự thảo báo cáo và quyết định
của UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT
02)
- Hồ sơ khác (nếu có)
|
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký
phiếu trình văn bản gửi lãnh đạo Sở thông qua hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển
trả lại công chức hoàn thiện, trình lại trong vòng 08 giờ làm việc.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
16 giờ làm việc
|
- Phiếu trình của phòng
- Tờ trình của Sở
- Hồ sơ liên quan
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,
trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký
duyệt hồ sơ gửi UBND Thành phố (thành phần hồ sơ theo mục I (STT 02).
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển
trả lại phòng chuyên môn trong vòng 08 giờ làm việc.
|
|
B7
|
Phát hành
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình của Sở
- Dự thảo báo cáo và quyết định
UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT 02)
|
Gửi hồ sơ (điện tử và giấy) đến
UBND Thành phố theo quy định để UBND xem xét, ký ban hành quyết định và báo
cáo gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
2
|
Quy trình tiếp nhận và xử
lý tại Văn phòng UBND Thành phố
(Thời gian xử lý: 7,5 ngày
làm việc = 60 giờ làm việc)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Phòng HCQT - Văn phòng UBND Thành phố
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ do Sở Dân tộc và Tôn
giáo trình
|
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
hồ sơ, tài liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng chuyên môn được
phân công xử lý hồ sơ (thuộc Văn phòng UBND Thành phố).
|
|
B2
|
Rà soát, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Thành phố
|
24 giờ làm việc
|
Hồ sơ liên quan
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, tài
liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên
viên lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo kết quả, trình lãnh đạo phòng chuyên môn
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu:
chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo văn bản chuyển trả hồ sơ cho Sở, trình
lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ
trì soạn thảo để bổ sung hoàn thiện và trình lại trong vòng 02 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND Thành phố
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Thành phố)
|
08 giờ làm việc
|
- Phiếu trình của chuyên viên
- Dự thảo báo cáo và quyết định
của UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT
02)
- Hồ sơ liên quan
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và phiếu trình của chuyên viên Phòng
chuyên môn, ký Tờ trình, trình lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét.
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố
|
08 giờ làm việc
|
- Tờ trình của phòng
- Dự thảo báo cáo và quyết định
của UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT
02)
- Hồ sơ liên quan
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố xem xét hồ sơ và Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét.
|
|
B5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
16 giờ làm việc
|
- Tờ trình của Văn phòng UBND
- Dự thảo báo cáo và quyết định
của UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT
02)
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên
quan của Sở, ký duyệt kết quả giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành phố
|
02 giờ làm việc
|
Báo cáo và quyết định của
UBND Thành phố kèm biểu mẫu theo thành phần hồ sơ quy định tại mục I (STT 02)
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản và chuyển hồ sơ (01 hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy) đến Bộ
Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp, ban hành Quyết định; gửi kèm Sở Dân tộc và Tôn
giáo để theo dõi.
|
III. BIỂU
MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
B1
|
Biểu rà soát xác định thôn vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
2.
|
B2
|
Biểu rà soát xác định xã vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
3.
|
B3
|
Biểu rà soát xác định tỉnh
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
4.
|
B4
|
Biểu rà soát phân định thôn đặc
biệt khó khăn.
|
|
5.
|
B5
|
Biểu rà soát phân định xã
theo trình độ phát triển (xã khu vực I, II, III).
|
|
6.
|
B6
|
Danh sách thôn vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, ban hành kèm theo Nghị
định số 272/2025/NĐ-CP
|
|
7.
|
B7
|
Danh sách xã vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III, ban hành kèm theo Nghị định
số 272/2025/NĐ-CP
|
IV. HỒ SƠ CẦN
LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
B1
|
Biểu rà soát xác định thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
2.
|
B2
|
Biểu rà soát xác định xã vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
3.
|
B3
|
Biểu rà soát xác định tỉnh
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
4.
|
B4
|
Biểu rà soát phân định thôn đặc
biệt khó khăn.
|
|
5.
|
B5
|
Biểu rà soát phân định xã
theo trình độ phát triển (xã khu vực I, II, III).
|
|
6.
|
B6
|
Danh sách thôn vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, ban hành kèm theo Nghị
định số 272/2025/NĐ-CP
|
|
7.
|
B7
|
Danh sách xã vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III, ban hành kèm theo Nghị định
số 272/2025/NĐ-CP
|
|
8.
|
|
Báo cáo thẩm định của cơ quan
có thẩm quyền về kết quả xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, kết quả phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, II; báo
cáo đánh giá, xác định tỉnh là tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi.
|
|
9.
|
|
Quyết định phê duyệt danh
sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn;
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III (Mẫu số
06, 07 ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP)
|
|
10.
|
|
Tờ trình gửi UBND Thành phố,
Tờ trình gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
V. CƠ SỞ
PHÁP LÝ
- Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
- Quyết định số 800/QĐ-BDTTG
ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 3059/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Dân tộc
và Tôn giáo.
Quyết định 6778/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 6778/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2026
Ban hành:
09/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
06/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|