|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
596/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 596/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 09
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 29/TTr-STP ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I: 04 Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
- Phụ lục II: 04 Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Sở
Tư pháp, UBND các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải
quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống xử lý dịch vụ công tập trung thành phố
Huế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 02, 04, 05 Phụ lục I và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 03, 04, 05 Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp tỉnh/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục
hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Thủ tục Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
1.003976
|
Quyết định 476/QĐ-UBND ngày
28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố về công bố danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã
|
|
2
|
Thủ tục Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
1.004878
|
|
3
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
1.003160
|
|
4
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
1.003198
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Giải
quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng (1.003976)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa
phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em
cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
+ Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 22 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy ý kiến.
+ Thời gian cơ quan Công an
thành phố xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an thành phố đã
xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ
được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của
cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm
con nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối
với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp
(đối với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
+ Thời gian Cục Hành chính tư
pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp
lệ phí.
+ Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu
trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con
nuôi.
+ Thời gian Sở Tư pháp có ý kiến
đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông
qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
+ Thời gian Sở Tư pháp thực hiện
giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường hợp không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 90 ngày,
kể từ ngày có văn bản không đồng ý.
+Thời gian Sở Tư pháp chuyển
cho Cục Hành chính tư pháp: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có Quyết định đồng ý.
+ Thời gian Cục Hành chính tư
pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
+ Thời gian Cục Hành chính tư
pháp thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ
quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự
đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi,
xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm
con nuôi.
+ Ra quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng
dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Lấy ý kiến những người có
liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo.
|
19,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ
của trẻ em, những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi
|
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi.
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Công an thành phố
|
Xác minh nguồn gốc trẻ em đối
với trẻ em bị bỏ rơi
|
30 ngày
|
|
Bước 5
|
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Niêm yết thông báo về việc
cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi (không liên hệ được với cha mẹ đẻ của trẻ
em bị bỏ rơi)
|
60 ngày
|
|
Bước 6
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ của
người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
Sở Tư pháp
|
Giới thiệu trẻ em làm con
nuôi
|
30 ngày
|
|
Bước 8
|
Sở Tư pháp
|
Có ý kiến đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi
|
10 ngày
|
|
Bước 9
|
Sở Tư pháp
|
Giới thiệu trẻ em làm con
nuôi lại (trong trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu trước)
|
90 ngày
|
|
Bước 10
|
Sở Tư pháp
|
Chuyển hồ sơ cho Cục Hành
chính tư pháp
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Kiểm tra kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
|
30 ngày
|
|
Bước 12
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Thông báo cho Sở Tư pháp về sự
đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận
làm con nuôi.
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước
nơi người nhận con nuôi thường trú.
|
|
Bước 13
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài trình Lãnh đạo
Phòng.
|
10 ngày
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Kiểm tra, phê duyệt ký Quyết
định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài.
|
02 ngày
|
|
Bước 16
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/2 ngày
|
|
Bước 17
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/2 ngày
|
2. Thủ tục
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng,
mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu
làm con nuôi (1.004878)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm
con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ từ Cục Hành chính Tư pháp.
+ Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
+ Thời gian Cục Hành chính tư
pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho
người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận
con nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
+ Thời gian Cục Hành chính tư
pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
+ Thời gian Sở Tư pháp ra Quyết
định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Nhận hồ sơ từ Cục Hành
chính tư pháp;
- Xác nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Lấy ý kiến những người có
liên quan xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo.
|
19,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Những người liên quan
|
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Cục Hành chính tư pháp
|
- Kiểm tra kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan
Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú;
- Thông báo cho Sở Tư pháp về
kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài.
|
45 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo
Phòng.
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Kiểm tra, phê duyệt ký Quyết
định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài.
|
02 ngày
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/2 ngày
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/2 ngày
|
3. Giải
quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi (1.003160)
- Thời hạn giải quyết:
+ Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, lấy
ý kiến và ra Quyết định: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu
có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Lấy ý kiến những người có
liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Những người có liên quan đến
việc cho trẻ em làm con nuôi
|
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/4 ngày
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/4 ngày
|
4. Cấp giấy
xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm
con nuôi (1.003198)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu
có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Trong trường hợp phải tiến
hành xác minh thì tiến hành xác minh;
- Dự thảo các văn bản theo quy
định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
- 13 ngày
- Trường hợp cần xác minh: 28
ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/4 ngày
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC không tiến hành xác minh
|
15 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC cần phải xác minh
|
30 ngày
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
|
2.001263
|
Quyết định 476/QĐ-UBND ngày
28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố về công bố danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã
|
|
2
|
Giải quyết việc người nước
ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi
|
1.003005
|
|
3
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
2.002349
|
|
4
|
Ghi vào Sổ đăng nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
2.002363
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng
ký việc nuôi con nuôi trong nước (2.001263)
- Thời hạn giải quyết:
+ UBND cấp xã: kiểm tra hồ sơ
và lấy ý kiến những người liên quan trong vòng 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ; xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con nuôi trong trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường
trú và nơi tạm trú khác nhau trong vòng 12 ngày.
+ Những người liên quan thay đổi
ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
+ UBND cấp xã đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng
ý.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu
có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
Không muộn hơn 8 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xác minh, đánh giá hoàn cảnh
gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi (nếu
người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi tạm trú khác nhau);
- Lấy ý kiến những người có
liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
- 10 ngày
- Trường hợp xác minh: 22
ngày
|
|
Bước 3
|
Những người có liên quan đến
việc cho trẻ em làm con nuôi
|
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Dự thảo các văn bản về đăng
ký việc nuôi con nuôi theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
3,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và
UBND cấp xã
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/4 ngày
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/4 ngày
|
2. Giải
quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi (1.003005)
- Thời hạn giải quyết:
+ UBND cấp xã: kiểm tra hồ sơ,
lấy ý kiến những người liên quan: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
+ Những người liên quan thay đổi
ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
+ Sở Tư pháp có ý kiến: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;
+ UBND cấp xã đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đồng ý của Sở Tư pháp.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng
dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
Không muộn hơn 8 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Lấy ý kiến những người có
liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Những người có liên quan đến
việc cho trẻ em làm con nuôi
|
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Sở Tư pháp
|
Có ý kiến về việc cho trẻ em
làm con nuôi.
|
8 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Dự thảo các văn bản về đăng
ký việc nuôi con nuôi theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và
UBND cấp xã
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn
bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
33 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện
nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
(2.002349)
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng
dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
8 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và
UBND cấp xã
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1/4 ngày
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày
|
4. Ghi
vào Sổ đăng nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (2.002363)
- Thời hạn giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu
có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Trong trường hợp phải tiến
hành xác minh thì tiến hành xác minh;
- Dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng.
|
- 04 giờ làm việc
- Trường hợp cần xác minh: 20
giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và
UBND cấp xã
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC không tiến hành xác minh
|
08 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC cần phải xác minh
|
24 giờ làm việc
|
Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 596/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|