VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG
TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu các khoản phí công bố tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 và Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp
với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY
30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đơn vị tính: đồng)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
30 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
215.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
215.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Trường hợp (1) hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất
hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông
tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người
hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước
ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành
nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị
mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về
họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản
1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi
chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá
24 tháng): 75.000;
- Các trường hợp còn lại:
215.000.
(Không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Tổ chức thẩm định điều kiện
hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản
thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn
bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của
cơ sở đề nghị.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000;
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.550.000;
- Phòng khám chuyên khoa,
Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm
sàng: 2.150.000;
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
20 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
750.000 (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan
cấp)
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm
- 70 ngày. Trường hợp thay
đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động; Trường hợp Giảm
bớt danh mục kỹ thuật.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Trường hợp thay đổi thời
gian làm việc hoặc thay đổi tên: 750.000
- Trường hợp thay đổi quy mô
hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.150.000
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000.
(không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và
trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
30 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
215.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Trường hợp (1) giấy phép
hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn lại:
215.000 (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
II
|
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
03 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
|
500.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của
|
|
2
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
thiết bị y tế
|
0 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
|
1.500.000
|
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
0 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
|
1.500.000
|
|
4
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng Sở
Y tế đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B:
|
0 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
|
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- 120 ngày: hồ sơ chế phẩm có
chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng
lần đầu đăng ký tại Việt Nam
- Trường hợp 1: 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: 60 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia
dụng và y tế: 1.750.000
- Thẩm định cấp mới:
5.500.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
2.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.500.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Thẩm định cấp giấy phép
khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế: 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng
- Các trường hợp còn lại: 60
ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Thẩm định cấp giấy phép
khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế: 1.250.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
10 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
9
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên
cứu
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
10
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
11
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
12
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
13
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
14
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế
|
03 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.000.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
15
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
16
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
17
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
18
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
19
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
1
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
20 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
35 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.250.000
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
750.000/ lần/sản phẩm
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
750.000/ lần/sản phẩm
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
45 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
14.250.000 /lần/ đơn vị
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
- 45 ngày làm việc đối
với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số
148/2025/NĐ-CP.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
10.250.000/lần/ đơn vị
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
- 45 ngày làm việc đối
với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số
148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu
cần thiết).
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
14.250.000/lần/ đơn vị
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí ngiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
14.250.000/lần/ đơn vị
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
550.000/lần/sản phẩm
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
9
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất
khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
10
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế.
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
11
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu.
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
12
|
1.002867
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
150.000/lô hàng
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
13
|
2.001191
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
500.000/lô hàng +số mặt hàng
x100.000 (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2) Tối đa 5.000.000/lô hàng
|
Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|