|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
557/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 557/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 13
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC
NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 584/TTr-SYT ngày 11/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 45 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026.
Sở Y tế có trách nhiệm công
khai nội dung cụ thể của thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo
Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công
khai thủ tục hành chính tại Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC. Nh
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO QUY
ĐỊNH TẠITHÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định
số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của UBND
tỉnh Hưng Yên)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
|
|
I. KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH (08 TTHC)
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
2
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
3
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2) Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các
thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với
người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề
nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng
chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề
bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại
các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy
phép hành nghề không quá 24 tháng): 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
-Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng
chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng,
năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu
và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành
nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng):
150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
|
4
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
2.850.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
|
- Bệnh viện: 10.500.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
|
|
5
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
750.000
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan cấp)
|
1.500.000
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan cấp)
|
|
6
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 750.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện:
5.250.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tếcấp xã, trạm xá và tương đương: 1.150.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 1.500.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện:
10.500.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000.
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
7
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
215.000
|
430.000
|
|
8
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
|
II. Lĩnh vực Thiết bị y tế
|
|
1
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
500.000
|
1.000.000
|
|
2
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện
sản xuất thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện
mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
4
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp
dụng Sở Y tế đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B:
|
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
|
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
|
|
III. Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.500.000
|
5.000.000
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 2.500.000
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ
trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ
trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
9
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
10
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
11
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
12
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
13
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
14
|
1.013889
|
Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
15
|
1.004070
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
16
|
1.004062
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
17
|
1.002944
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
18
|
1.002467
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
150.000
|
300.000
|
|
19
|
1.002564
|
Cấp
giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
IV. LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
1
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
2
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
3
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
V. Lĩnh vực An tòa thực phẩm
|
|
1
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
750.000/ lần/sản
phẩm
|
1.500.000/lần/sản
phẩm
|
|
2
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
750.000/ lần/sản
phẩm
|
1.500.000/lần/sản
phẩm
|
|
3
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước.
|
14.250.000
/lần/đơn vị
|
28.500.000/lần/đơn
vị
|
|
4
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
10.250.000/lần/đơn
vị
|
20.500.000/lần/đơn
vị
|
|
5
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
14.250.000/lần/đơn
vị
|
28.500.000/lần/đơn
vị
|
|
6
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
14.250.000/lần/đơn
vị
|
28.500.000/lần/đơn
vị
|
|
7
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
550.000/lần/sản
phẩm
|
1.100.000/lần/sản
phẩm
|
|
8
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp
lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
|
9
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống,
cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ
sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuấy vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
|
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000/lần/cơ
sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 2.500.000/lần/ cơ sở
|
|
10
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
|
11
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối
với thực phẩm xuất khẩu.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
Quyết định 557/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 557/QĐ-UBND ngày 13/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|