|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 5014/QĐ-BYT 2019 công bố thủ tục hành chính Phòng chống HIV AIDS Bộ Y tế
|
Số hiệu:
|
5014/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/10/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5014/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 10 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
Y TẾ TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 155/2018/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ (SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 90/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM
2016)
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS,
Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính lĩnh vực
Phòng, chống HIV/AIDS thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ (sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay
thế tại Quyết định số 7678/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Y tế).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ
trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng (để biết);
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, VPCP;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Lưu: VT, VPB6, AIDS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Trường Sơn
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số /QĐ-BYT, ngày tháng
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
B-BYT-286798-TT
|
Công bố đủ điều kiện
điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
|
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh (sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
|
HIV/AIDS
|
Sở Y tế các tỉnh,
thành phố
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
1- Thủ tục
|
Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1: Cơ sở điều trị thực hiện việc công
bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện gửi hồ sơ theo một
trong hai phương thức sau:
a) Gửi bản gốc hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị
nghiện chất dạng thuốc phiện về Sở Y tế để công bố trên cổng thông tin điện tử
của Sở Y tế;
b) Gửi hồ sơ công bố về Sở Y tế để công bố trên cổng
thông tin điện tử của Sở Y tế. Trường hợp gửi hồ sơ công bố đủ điều kiện điều
trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử, cơ sở điều trị có
trách nhiệm lưu giữ toàn bộ bản gốc của hồ sơ và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.
Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ công bố của cơ
sở điều trị, Sở Y tế có trách nhiệm cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho cơ sở điều trị theo Mẫu số 08
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP. Trường hợp
hồ sơ không đáp ứng các quy định, Sở Y tế có văn bản gửi cho cơ sở điều trị đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ công bố.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ công bố đầy đủ, hợp
lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ
sơ (thời điểm tiếp nhận hồ sơ được tính theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở
Y tế), Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và công khai trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế các thông tin sau: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ và
toàn văn hồ sơ công bố của cơ sở điều trị
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ công bố (theo định dạng
PDF) về hòm thư điện tử của Sở Y tế nơi cơ sở điều trị đặt trụ sở.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế theo Mẫu số
05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP;
2. Bản sao quyết định thành lập của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu tư hoặc bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của cơ sở;
3. Danh sách nhân sự theo Mẫu
số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP và kèm theo bản sao văn bằng
chuyên môn của từng nhân viên;
4. Bản kê khai trang thiết bị của cơ sở điều trị
theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP;
5. Sơ đồ mặt bằng của cơ sở điều trị.
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
05 ngày làm việc, tính từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở Y tế
|
|
Lệ phí
|
|
|
Không quy định lệ phí
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ
tục này)
|
|
|
Mẫu số 05:
Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
Mẫu số 06:
Danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở điều trị
Mẫu số 07:
Bản kê khai trang thiết bị của cơ sở điều trị
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính1
|
|
|
Điều 12. Điều kiện hoạt động của cơ sở điều trị
thay thế
1. Điều kiện về cơ sở vật chất:
Có nơi tiếp đón, phòng hành chính, phòng cấp phát
và bảo quản thuốc, phòng tư vấn, khám bệnh và phòng xét nghiệm. Các phòng
trong cơ sở điều trị thay thế phải có diện tích từ 10m2 trở lên;
2. Điều kiện về trang thiết bị:
a) Phòng cấp phát và bảo quản thuốc:
- Ẩm kế;
- Nhiệt kế đo nhiệt độ phòng;
- Điều hòa nhiệt độ;
- 02 tủ chắc chắn có khóa để đựng thuốc, trong
đó: 01 tủ để đựng thuốc cấp phát hàng ngày và 01 tủ để bảo quản thuốc;
- Dụng cụ cấp phát thuốc;
- Thiết bị giám sát việc thực hiện điều trị.
b) Phòng khám bệnh:
- Nhiệt kế đo thân nhiệt;
- Ống nghe;
- Tủ thuốc cấp cứu (trong đó có thuốc giải độc);
- Máy đo huyết áp;
- Bộ trang thiết bị cấp cứu;
- Giường khám bệnh;
- Cân đo sức khỏe - chiều cao;
- Thiết bị khử trùng dụng cụ và bệnh phẩm.
c) Phòng xét nghiệm:
- Bộ dụng cụ xét nghiệm nước tiểu và lấy máu;
- Tủ lạnh bảo quản sinh phẩm, bệnh phẩm.
d) Nơi lấy nước tiểu của người bệnh:
- Bộ bàn cầu (với đường cấp nước có van đặt ở bên
ngoài nơi lấy nước tiểu);
- Vách ngăn dán kính màu một chiều từ bên ngoài để
nhân viên của cơ sở điều trị quan sát được quá trình tự lấy mẫu nước tiểu của
người bệnh.
3. Điều kiện về nhân sự:
a) Có ít nhất 01 người phụ trách chuyên môn là
bác sỹ có giấy chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện và là người làm việc toàn thời gian tại cơ sở điều trị thay thế;
b) Có ít nhất 01 nhân viên làm nhiệm vụ hỗ trợ
công tác khám bệnh, chữa bệnh có trình độ trung cấp chuyên ngành y trở lên;
c) Có ít nhất 02 nhân viên làm nhiệm vụ cấp phát
thuốc có trình độ trung cấp chuyên ngành y, dược trở lên. Nhân viên phụ trách
kho thuốc phải đáp ứng các điều kiện về chuyên môn theo quy định của pháp luật
về dược;
d) Có ít nhất 01 nhân viên làm nhiệm vụ xét nghiệm
có trình độ trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành y, dược, sinh học hoặc
hóa học trở lên;
đ) Có ít nhất 01 nhân viên làm nhiệm vụ tư vấn có
trình độ trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành y, dược hoặc xã hội trở
lên;
e) Có ít nhất 01 nhân viên làm nhiệm vụ hành
chính có trình độ trung cấp trở lên;
g) Căn cứ tình hình thực tế, cơ sở điều trị thay
thế bố trí nhân viên bảo vệ tại cơ sở nơi đặt cơ sở điều trị hoặc phối hợp với
công an nơi cơ sở điều trị đặt trụ sở để bảo đảm công tác an ninh cho cơ sở điều
trị; trường hợp cần thiết, có thể bố trí tối đa 02 nhân viên bảo vệ riêng cho
cơ sở điều trị;
h) Việc bố trí nhân lực thực hiện điều trị nghiện
chất dạng thuốc phiện tại cơ sở được thực hiện theo chế độ chuyên trách hoặc
kiêm nhiệm, bảo đảm phù hợp về yêu cầu chuyên môn quy định tại khoản 3 Điều này
và quy mô của cơ sở điều trị thay thế.
Điều 13. Điều kiện hoạt động của cơ sở cấp
phát thuốc
1. Điều kiện về cơ sở vật chất:
a) Có nơi tiếp đón, phòng cấp phát và bảo quản
thuốc. Phòng cấp phát và bảo quản thuốc phải có diện tích từ 10m2
trở lên;
b) Bảo đảm đủ điện, nước và đáp ứng các điều kiện
về quản lý chất thải y tế, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật.
2. Điều kiện về trang thiết bị:
Cơ sở cấp phát thuốc phải đáp ứng các điều kiện về
trang thiết bị quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định.
3. Điều kiện về nhân sự:
a) Cơ sở cấp phát thuốc phải đáp ứng các điều kiện
về nhân sự quy định tại các điểm c và g khoản 3 Điều 12 Nghị định;
b) Việc bố trí nhân lực thực hiện điều trị nghiện
chất dạng thuốc phiện tại cơ sở cấp phát thuốc thực hiện theo chế độ chuyên
trách hoặc kiêm nhiệm, bảo đảm phù hợp về yêu cầu chuyên môn quy định tại điểm
a khoản 3 Điều này và quy mô của cơ sở cấp phát thuốc.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
|
1. Luật số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
2. Nghị định số 90/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế.
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy
định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
|
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….1….,
ngày….tháng….năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Kính gửi: Sở Y tế ….2….
Tên: ………………………………………………….3……………………………………………………
Địa điểm: ………………………4………………………; Điện thoại/fax:
………………………………
Căn cứ Nghị định số ……/2016/NĐ-CP ngày……tháng……năm
2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế, chúng tôi đề nghị Sở Y tế công bố đủ điều kiện điều trị nghiện
chất dạng thuốc phiện đối với cơ sở …………3…………
Chúng tôi xin gửi kèm theo Đơn này bộ hồ sơ gồm các
giấy tờ sau:
|
1
|
Bản sao quyết định thành lập của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu tư hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác
|
£
|
|
2
|
Danh sách nhân sự của cơ sở điều trị kèm theo bản
sao văn bằng chuyên môn của từng nhân viên thuộc cơ sở điều trị
|
£
|
|
3
|
Bản kê khai trang thiết bị của cơ sở điều trị
|
£
|
|
4
|
Sơ đồ mặt bằng của cơ sở điều trị
|
£
|
Cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện xin cam kết:
1. Đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên
quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là
đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn
trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
2. Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và nhân sự thực hiện việc điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
theo quy định.
3. Thông báo cho Sở Y tế …………2………… khi
có bất cứ thay đổi nào đối với hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
1 Địa danh
2 Tên Sở Y tế tỉnh
3 Ghi rõ tên của cơ sở đề nghị công bố đủ
điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
4 Ghi rõ địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị
công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....1
….., ngày….tháng…..năm 20….
DANH SÁCH NHÂN SỰ
LÀM VIỆC TẠI CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
|
TT
|
Họ và tên
|
Vị trí việc làm
|
Chế độ làm việc
(2)
|
Các giấy tờ kèm
theo
|
Ghi chú
|
|
1.
|
…………
|
Bác sỹ phụ trách chuyên môn kỹ thuật
|
|
1. Bản sao bằng tốt nghiệp bác sỹ.
2. Bản sao chứng nhận đã qua đào tạo, tập huấn về
điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện.
|
|
|
2.
|
…………
|
Nhân viên hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành
y trở lên.
|
|
|
3.
|
…………
|
Nhân viên tư vấn
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp y hoặc trung cấp
dược hoặc trung cấp xã hội trở lên.
|
|
|
4.
|
…………
|
Nhân viên cấp phát thuốc
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp y hoặc trung cấp
dược trở lên.
|
|
|
5.
|
…………
|
Nhân viên bảo quản thuốc
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lên.
|
|
|
6.
|
…………
|
Nhân viên xét nghiệm
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp y, dược, sinh học,
hóa học trở lên.
|
|
|
7.
|
…………
|
Nhân viên hành chính
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.
|
|
|
8.
|
…………
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
1 Địa danh
2 Ghi rõ làm việc toàn thời gian hay
kiêm nhiệm
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....1…..,
ngày….tháng…..năm 20….
BẢN KÊ KHAI TRANG
THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Ký hiệu thiết bị
(MODEL)
|
Công ty sản xuất
|
Nước sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Số lượng
|
Tình trạng sử dụng
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
1 Địa danh
1 Bãi bỏ
các quy định theo Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
Quyết định 5014/QĐ-BYT năm 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống HIV/AIDS thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế tại Nghị định 155/2018/NĐ-CP (sửa đổi Nghị định 90/2016/NĐ-CP)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5014/QĐ-BYT ngày 24/10/2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống HIV/AIDS thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế tại Nghị định 155/2018/NĐ-CP (sửa đổi Nghị định 90/2016/NĐ-CP)
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2020
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2020
Ban hành:
26/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2019
Ban hành:
16/10/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2019
Ban hành:
23/09/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2019
Ban hành:
28/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2019
Ban hành:
28/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2019
Ban hành:
12/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
4.444
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|