|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC
PHẨM (10 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm - 2.001293.H01
|
|
|
2
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm - 2.001278.H01
|
|
|
3
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm - 2.000117.H01
|
|
|
4
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm -
2.000115.H01
|
|
|
5
|
Thủ tục Đăng ký chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước - 2.001682.H01
|
|
|
6
|
Thủ tục Đăng ký gia
hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước -
1.003951.H01
|
|
|
7
|
Thủ tục Đăng ký thay
đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước- 2.001660.H01
|
|
|
8
|
Thủ tục Đăng ký chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm - 1.003860.H01
|
|
|
9
|
Thủ tục Đăng ký gia
hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm - 2.001595.H01
|
|
|
10
|
Thủ tục Đăng ký thay
đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực
phẩm - 1.003929.H01
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ
SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)
|
|
|
11
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ
kiểm định viên - 2.000140.H01
|
|
|
12
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ
kiểm định viên - 2.000066.H01
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
TIÊU DÙNG (13 TTHC)
|
|
|
13
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
chế biến nguyên liệu thuốc lá - 1.000981.H01
|
|
|
14
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá - 1.000948.H01
|
|
|
15
|
Thủ tục Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá - 1.000911.H01
|
|
|
16
|
Thủ tục Chấp thuận đầu
tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công
thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên
liệu thuốc lá - 1.000162.H01
|
|
|
17
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) - 1.004021.H01
|
|
|
18
|
Thủ tục Cấp lại giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) -
1.003992.H01
|
|
|
19
|
Thủ tục Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở
lên) - 1.004007.H01
|
|
|
20
|
Thủ tục về nhập khẩu
thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại - 2.000209.H01
|
|
|
21
|
Thủ tục về việc nhượng
bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của
các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá -
1.013780.H01
|
|
|
22
|
Thủ tục về nhập khẩu
máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá - 1.000667.H01
|
|
|
23
|
Thủ tục về chấp thuận
nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công sản phẩm thuốc lá xuất khẩu - 1.000172.H01
|
|
|
24
|
Thủ tục chấp thuận
nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để sản xuất nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu - 1.000949.H01
|
|
|
25
|
Thủ tục về Chấp thuận
đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia
công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá - 1.000162.H01
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM HÀNG HÓA (02 TTHC)
|
|
|
26
|
Thủ tục Cấp Quyết định
thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định - 1.013989.H01
|
|
|
27
|
Thủ tục Cấp lại Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp - 1.013990.H01
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01
TTHC)
|
|
|
28
|
Thủ tục Chấp thuận các
tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh - 1.013987.H01
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (18
TTHC)
|
|
|
29
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng - 1.003820.H01
|
|
|
30
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1 - 1.003775.H01
|
|
|
31
|
Thủ tục Cấp Điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 - 2.001585.H01
|
|
|
32
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 - 1.003724.H01
|
|
|
33
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 - 2.001722.H01
|
|
|
34
|
Thủ tục Cấp Điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 - 1.004031.H01
|
|
|
35
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 - 1.012441.H01
|
|
|
36
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 - 1.012442.H01
|
|
|
37
|
Thủ tục Cấp Điều chỉnh
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 - 1.012443.H01
|
|
|
38
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 - 2.000431.H01
|
|
|
39
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 - 1.012429.H01
|
|
|
40
|
Thủ tục Cấp Điều chỉnh
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 - 1.012430.H01
|
|
|
41
|
Thủ tục về gia hạn Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1- 1.012431.H01
|
|
|
42
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 -2.000257.H01
|
|
|
43
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
44
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
|
45
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, Bảng 3 - 1.012434.H01
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KINH DOANH
KHÍ (15 TTHC)
|
|
|
46
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini - 2.000304.H01
|
|
|
47
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini - 1.000704.H01
|
|
|
48
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini - 1.000709.H01
|
|
|
49
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG - 1.000475.H01
|
|
|
50
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG - 1.000742.H01
|
|
|
51
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG - 1.000455.H01
|
|
|
52
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG - 2.001424.H01
|
|
|
53
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG - 1.000491.H01
|
|
|
54
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG - 1.000510.H01
|
|
|
55
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG - 1.005184.H01
|
|
|
56
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG - 1.000649.H01
|
|
|
57
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG - 1.005372.H01
|
|
|
58
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG - 1.000706.H01
|
|
|
59
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG - 2.000146.H01
|
|
|
60
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG - 1.000387.H01
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ (01 TTHC)
|
|
|
61
|
Cấp Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp - 2.000147.H01
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC ĐO LƯỜNG CHẤT
LƯỢNG (09 TTHC)
|
|
|
62
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - 1.001271.H01
|
|
|
63
|
Thủ tục Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - 2.000618.H01
|
|
|
64
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - 2.000613.H01
|
|
|
65
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định - 1.000878.H01
|
|
|
66
|
Thủ tục Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - 2.000401.H01
|
|
|
67
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định - 2.000251.H01
|
|
|
68
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận - 1.001292.H01
|
|
|
69
|
Thủ tục Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận - 2.000628.H01
|
|
|
70
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận - 2.000624.H01
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ
CÔNG NGHIỆP (05 TTHC)
|
|
|
71
|
Thủ tục cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh - 2.001434.000.00.00.H01
|
|
|
72
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh - 2.001433.000.00.00.H01
|
|
|
73
|
Thủ tục cấp điều chỉnh
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh - 1.013058.H01
|
|
|
74
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ - 1.000998.H01
|
|
|
75
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ - 1.000965.H01
|
|
|
XI
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
|
|
|
76
|
Thủ tục Đăng ký tổ chức
Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài - 2.000026.H01
|
|
|
77
|
Thủ tục Đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài - 2.000133.H01
|
|
|
XII
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU (16 TTHC)
|
|
|
78
|
Thủ tục gia hạn thời
gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh - 1.013778.H01
|
|
|
79
|
Thủ tục cấp Giấy phép
cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép -
|
|
|
80
|
Thủ tục cấp phép nhập
khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế - 1.001419.H01
|
|
|
81
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam - 1.000350.H01
|
|
|
82
|
Thủ tục Cấp lại, sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam - 1.005405.H01
|
|
|
83
|
Thủ tục Gia hạn Giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam - 1.005406.H01
|
|
|
84
|
Thủ tục cấp giấy phép
nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng
không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) - 1.013991.H01
|
|
|
85
|
Thủ tục cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập, tái xuất - 1.001062.H01
|
|
|
86
|
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác - 1.000957.H01
|
|
|
87
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập - 1.000905.H01
|
|
|
88
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu - 1.000890.H01
|
|
|
89
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh - 1.004155.H01
|
|
|
90
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt - 1.004181.H01
|
|
|
91
|
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng - 2.001758.H01
|
|
|
92
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất - 1.000551.H01
|
|
|
93
|
Thủ tục cấp Giấy phép
quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật -
1.000477.H01
|
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM HÀNG HÓA (03 TTHC)
|
|
|
94
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định - 2.000604.H01
|
|
|
95
|
Thủ tục Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định - 2.001675.H01
|
|
|
96
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định - 2.001665.H01
|
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
|
|
|
97
|
Thủ tục Đăng ký hoạt
động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử - 1.000880.H01
|
|
|
98
|
Thủ tục Thông báo
website thương mại điện tử bán hàng - 2.000243.H01
|
|
|
99
|
Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng - 1.003390.H01
|
|
|
XV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN
HÀNG ĐA CẤP (03 TTHC)
|
|
|
100
|
Thủ tục Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp - 2.001573.H01
|
|
|
101
|
Thủ tục Công nhận
chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp - 1.003705.H01
|
|
|
102
|
Thủ tục Xác nhận kiến
thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương - 2.000324.H01
|
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC)
|
|
|
103
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
phân phối rượu - 1.003977.H01
|
|
|
104
|
Thủ tục Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép phân phối rượu - 1.005376.H01
|
|
|
105
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép
phân phối rượu - 1.003101.H01
|
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA
THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (05 TTHC)
|
|
|
106
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - 1.000376.H01
|
|
|
107
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam -
1.000358.H01
|
|
|
108
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - 2.000129.H01
|
|
|
109
|
Thủ tục Cấp gia hạn
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam -
1.000358.H01
|
|
|
110
|
Thủ tục Chấm dứt hoạt
động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - 1.000168.H01
|
|
|
XVIII
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (03
TTHC)
|
|
|
111
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013411.H01)
|
|
|
112
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013412.H01)
|
|
|
113
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013416.H01)
|
|
|
XIX
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
NẶNG (01 TTHC)
|
|
|
114
|
Thủ tục Cấp Giấy xác
nhận ưu đãi Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và
vừa (1.001158.000.00.00.H01)
|
|
|
XX
|
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ
QUẢN LÝ CHỢ (01 TTHC)
|
|
|
115
|
Thủ tục Thu hồi tài sản
kết cấu hạ tầng chợ (1.012569.H01)
|
|
|
XXI
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ (16 TTHC)
|
|
|
116
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa(2.000255.000.00.00.H01)
|
|
|
117
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
(2.000370.000.00.00.H01)
|
|
|
118
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp
chí (2.000362.000.00.00.H01)
|
|
|
119
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch
vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
(2.000351.000.00.00.H01)
|
|
|
120
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340.000.00.00.H01)
|
|
|
121
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
(2.000330.000.00.00.H01)
|
|
|
122
|
Thủ tục Cấp giấy phép
kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ UBND tỉnh bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (2.000272.000.00.00.H01)
|
|
|
123
|
Thủ tục Cấp giấy phép
lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H01)
|
|
|
124
|
Thủ tục Cấp giấy phép
lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774.000.00.00.H01)
|
|
|
125
|
Thủ tục Điều chỉnh
tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ,
loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000339.000.00.00.H01)
|
|
|
126
|
Thủ tục Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m² (2.000334.000.00.00.H01)
|
|
|
127
|
Thủ tục Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại
(2.000322.000.00.00.H01)
|
|
|
128
|
Thủ tục Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ Sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
(2.002166.000.00.00.H01)
|
|
|
129
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ (2.000665.000.00.00.H01)
|
|
|
130
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ (1.001441.000.00.00.H01)
|
|
|
131
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
(2.000662.000.00.00.H01)
|
|
|
XXII
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ
CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (02 TTHC)
|
|
|
132
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương (2.000229.000.00.00.H01)
|
|
|
133
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương (2.000210.000.00.00.H01)
|
|
|
XXIII
|
LĨNH VỰC CỤM CÔNG
NGHIỆP (01 TTHC)
|
|
|
134
|
Thủ tục: Thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp (1.012427.H01)
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (14 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC KINH DOANH
KHÍ (03 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai - 2.001283.000.00.00.H01
|
|
|
2
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai - 2.001270.000.00.00.H01
|
|
|
3
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai -
2.001261.000.00.00.H01
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC)
|
|
|
4
|
Thủ tục Cấp Giấy phép bán
lẻ sản phẩm rượu - 2.000620.000.00.00.H01
|
|
|
5
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép bán lẻ sản phẩm rượu - 2.001240.000.00.00.H01
|
|
|
6
|
Thủ tục Cấp sửa đổi bổ
sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu - 2.000615.000.00.00.H01
|
|
|
7
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh - 2.000633.000.00.00.H01
|
|
|
8
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh - 1.001279.000.00.00.H01
|
|
|
9
|
Thủ tục Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh - 2.000629.000.00.00.H01
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG (03 TTHC)
|
|
|
10
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá - 2.000181.000.00.00.H01
|
|
|
11
|
Thủ tục Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - 2.000162.000.00.00.H01
|
|
|
12
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - 2.000150.000.00.00.H01
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT
CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NƯỚC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ (02 TTHC)
|
|
|
13
|
Thủ tục Giao tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý - 1.012568.H01
|
|