|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1072/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 252/TTr-SCT ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở
Công Thương tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 03 (ba) thủ
tục hành chính số thứ tự 02, 03, 04; tại phụ lục A. thủ tục hành chính mới ban
hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ
tục hành chính số thứ tự 01, 02; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban
hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ
tục hành chính số thứ tự 02, 03; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban
hành kèm theo Quyết định số 1150/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý
thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 17 (mười
bảy) thủ tục hành chính số thứ tự 62; Mục IV Lĩnh vực Công nghiệp địa phương.
Thủ tục hành chính số thứ tự 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 86, 87,
88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96; Mục XIII Lĩnh vực Thương mại quốc tế; tại
phụ lục I; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số
549/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết
định Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 09 (chín)
thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 07, 08, 09, 10, 11, 12; tại phụ lục
II; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND
ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định Về việc
công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và
chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ
tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ
tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An
Giang;
- Thay đổi nơi thực hiện thủ
tục hành chính tại các thủ tục hành chính số 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13 Phụ
lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Bổ sung danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, Lệ phí
(nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
1.
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
2.
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
II. Lĩnh vực An toàn thực
phẩm
|
|
3.
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
III. Lĩnh vực An toàn vệ
sinh lao động
|
|
4.
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
5.
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
IV. Lĩnh vực Hóa chất
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 33/2024/NĐ- CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
|
|
7.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
8.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 33/2024/NĐ- CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
|
|
9.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
11.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
12.
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
13.
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
14.
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
15.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
16.
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
17.
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
18.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
19.
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
20.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
21.
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
22.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
16 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
23.
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
16 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT-
BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
24.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
25.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
16 (mười sáu) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần).
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thực hiện theo Thông tư số
08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
V. Lĩnh vực Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
|
26.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
27.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
28.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
VI. Lĩnh vực Thương mại
điện tử
|
|
29.
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
|
|
30.
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
|
|
31.
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
|
|
VII. Lĩnh vực Quản lý bán
hàng đa cấp
|
|
32.
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
33.
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
34.
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
VII. Lĩnh vực Kinh doanh
khí
|
|
35.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
36.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
37.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
38.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
39.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
40.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
41.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
42.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
43.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
VII. Lĩnh vực Lưu thông
hàng hóa trong nước
|
|
44.
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
45.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
46.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
IX. Lĩnh vực Xúc tiến
thương mại
|
|
47.
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
|
48.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
|
X. Lĩnh vực Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
49.
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
50.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
51.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
52.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
53.
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
XI. Lĩnh vực An toàn điện
|
|
54.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
10 (Mười) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố trực thuộc trung ương
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
55.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
10 (Mười) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố trực thuộc trung ương
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
56.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
10 (Mười) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố trực thuộc trung ương
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập
khẩu
|
|
57.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
58.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
59.
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
60.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
61.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
62.
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
63.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
64.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
65.
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
66.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Tối thiểu 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
67.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
68.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
69.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
70.
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp
tiêu dùng
|
|
71.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
72.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
73.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1.
|
1.012427.H01
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
Cụm công nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ủy
ban nhân dân cấp xã, Sở Công Thương)
|
|
2.
|
1.013411.H01
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.013412.H01
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.013416.H01
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
2.000229.000.00.00.H01
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
2.000210.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.012569.H01
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ.
|
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính.
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
|
8.
|
2.000255.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
2.000370.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
2.000362.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.000351.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.000340.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
2.000330.000.00.00.H01
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
2.000272.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
2.000361.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
1.000774.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17.
|
2.000339.000.00.00.H01
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18.
|
2.000334.000.00.00.H01
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không
thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19.
|
2.000322.000.00.00.H01
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
2.002166.000.00.00.H01
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21.
|
2.000665.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.001441.000.00.00.H01
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23.
|
2.000662.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24.
|
1.001304.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Công nghiệp nặng
|
UBND Cấp tỉnh
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
25.
|
2.001283.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Kinh doanh khí.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
26.
|
2.001270.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Kinh doanh khí.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
27.
|
2.001261.000.00.00.H01
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Kinh doanh khí.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
28.
|
2.000633.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hành hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
29.
|
1.001279.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
30.
|
2.000629.000.00.00.H01
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
31.
|
2.000620.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
32.
|
2.001240.000.00.00.H01
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ
rượu.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
33.
|
2.000615.000.00.00.H01
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ rượu.
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
34.
|
1.012568.H01
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp xã quản lý.
|
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính.
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do nhà nước đầu tư quản lý.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
35.
|
1.012569.H01
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ.
|
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính.
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do nhà nước đầu tư quản lý.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|