|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 417/QĐ-BXD 2025 Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Số hiệu:
|
417/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 417/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2025 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ
Xây dựng (Phụ lục danh mục kèm theo Quyết định này).
1. Cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan tham mưu
trình có thể trình sớm dự thảo văn bản trước thời hạn kế hoạch để đáp ứng yêu cầu
quản lý nhà nước của Bộ nhưng phải bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ quy trình xây
dựng văn bản quy phạm pháp luật.
2. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp
luật, có thể được thay đổi tên văn bản, hình thức văn bản (văn bản sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế) trong trường hợp không làm thay đổi phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng của văn bản và phải được thuyết minh cụ thể tại Tờ trình Bộ trưởng.
3. Đối với các văn bản được giao nghiên cứu, xây dựng
theo trình tự thủ tục rút gọn, các cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan tham mưu
trình có trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu việc xây dựng văn bản theo quy định của
Luật Ban hành văn bản QPPL.
4. Các văn bản không có trong Chương trình xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ thì không đủ điều kiện trình xem
xét, ban hành, trừ trường hợp có ý kiến chỉ đạo của cơ quan nhà nước cấp trên.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho
các Thứ trưởng và các cơ quan, đơn vị:
1. Các đồng chí Thứ trưởng phụ trách xây dựng văn bản
giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời các cơ quan, đơn vị hoàn thành nhiệm vụ
theo Chương trình, đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
2. Các cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo, chủ trì
tham mưu trình văn bản có trách nhiệm:
- Chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ xây dựng
văn bản. Việc soạn thảo văn bản phải đảm bảo thực hiện theo đúng quy trình xây
dựng văn bản của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; văn bản được ban hành phải
đảm bảo thống nhất với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và đáp ứng
yêu cầu trong thực tiễn thi hành.
- Gửi báo cáo kết quả thực hiện Chương trình về Vụ
Pháp chế trước ngày 20 hàng tháng.
3. Vụ Pháp chế có trách nhiệm: theo dõi, đôn đốc, tổng
hợp tình hình thực hiện Chương trình. Hàng tháng báo cáo Bộ trưởng và các Thứ
trưởng kết quả thực hiện Chương trình của Bộ và của từng cơ quan, đơn vị.
4. Trung tâm Công nghệ thông tin: đăng tải Quyết định
ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ Xây dựng
lên Cổng Thông tin điện tử của Bộ.
5. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ, các Cục,
Viện thuộc Bộ:
- Bố trí đủ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp
luật theo quy định từ nguồn ngân sách và các nguồn kinh phí hỗ trợ khác;
- Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo
chung trong Chương trình công tác của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1711/QĐ-BGTVT ngày
30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Quyết định số 102/QĐ-BXD ngày
05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Chương trình xây dựng văn bản
QPPL năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ,
Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan,
tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LUẬT, NGHỊ QUYẾT TRÌNH QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình
và cơ quan phối hợp
|
Thời gian cơ
quan soạn thảo trình dự thảo
|
Thời gian cơ
quan trình tổng hợp tham mưu Bộ trình Chính phủ
|
Thứ trưởng phụ
trách
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG DỰ ÁN LUẬT
|
|
1
|
Luật Đường sắt
|
Cục ĐSVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 02 - Đã
trình (Tờ trình số 14/TTr-BGTVT ngày 10/02/2025)
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
2
|
Nghị quyết của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế,
chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội
|
Cục Quản lý nhà và
thị trường BĐS
|
Cục Quản lý nhà
và thị trường BĐS
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
3
|
Nghị quyết của Quốc hội về cơ chế, chính sách
tháo gỡ vướng mắc tại một số dự án BOT giao thông
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
|
|
4
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
|
Cục HKVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 5
|
Lê Anh Tuấn
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình
và cơ quan phối hợp
|
Thời gian Cơ
quan soạn thảo trình Bộ
|
Thời gian gửi Bộ
TP thẩm định
|
Thời gian Bộ
trình Chính phủ
|
Thứ trưởng phụ
trách
|
Ghi chú
|
|
Đề cương chi tiết
|
Dự thảo VBQPPL
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG
|
|
1.
|
Nghị định quy định tiêu chí lựa chọn tổ chức,
doanh nghiệp nhà nước được giao nhiệm vụ hoặc tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam
được đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt, nghiên cứu, ứng
dụng, nhận chuyển giao công nghệ
|
Cục ĐSVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Đã trình
|
Trước ngày
13/3/2025
|
Trước ngày
22/3/2025
|
Nguyễn Danh Huy
|
Vụ KHCN, MT&VLXD phối hợp với Cục ĐSVN tham
mưu xây dựng Nghị định theo trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
|
2.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 92/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng
không dân dụng (sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số
89/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08/4/2013 của Chính phủ)
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Đã trình
|
Trước ngày
15/4/2025
|
Tháng 4
|
Lê Anh Tuấn
|
Vụ Vận tải và ATGT phối hợp với Cục HKVN tham mưu
xây dựng Nghị định theo trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
|
3.
|
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành các Nghị quyết của Quốc hội về Thiết kế kỹ thuật tổng thể và một số
cơ chế đặc thù, đặc biệt thực hiện dự án đường sắt
|
Cục Kinh tế - Quản
lý đầu tư xây dựng
|
Cục Kinh tế -
Quản lý đầu tư xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 3
|
Trước ngày
20/4/2025
|
Trước ngày
30/4/2025
|
Bùi Xuân Dũng
|
Cục Kinh tế - Quản lý ĐTXD tham mưu Bộ báo cáo
Chính phủ trong việc xây dựng Nghị định theo trình tự, thủ tục rút gọn theo
quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
|
|
4.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/8/2015 của Chính
phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Đã trình
|
Tháng 5
|
Trước ngày 20/7
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
5.
|
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội
địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giao thông đường thủy nội địa (thay thế Nghị định số 08/2021/NĐ-CP, Nghị định số 24/2015/NĐ-CP và các Nghị định sửa đổi, bổ
sung)
|
Cục HH& ĐT Việt
Nam
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 3
|
Tháng 5
|
Trước ngày 20/7
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Thời gian trình theo văn bản số 8874/VPCP-CN ngày
02/12/2024 của Văn phòng Chính phủ
|
|
6.
|
Nghị định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 4
|
Tháng 7
|
Trước ngày 20/8
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
7.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa, đường sắt (Nghị định
số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2021 của Chính
phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa; Nghị định số 139/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực giao thông đường thủy nội địa; Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
ngày 12/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đường sắt)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam, Cục ĐSVN
(Cục HH&ĐT Việt
Nam chủ trì tổng hợp)
|
Trung tâm CNTT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Trước ngày 20/9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
8.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 38/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính
phủ về đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn
|
Cục HH& ĐT Việt
Nam
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 6
|
Tháng 9
|
Trước ngày 20/12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
9.
|
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Vụ Quy hoạch - Kiến
trúc
|
Vụ Quy hoạch -
Kiến trúc
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
10.
|
Nghị định quy định chi tiết về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
tại đô thị và nông thôn
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
11.
|
Nghị định quy định về quản lý, sử dụng không gian
ngầm (quy định chi tiết Luật Thủ đô
năm 2024)
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
12.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định trình
tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh
cục bộ quy hoạch đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ
tướng Chính phủ mà do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh lập
|
Vụ Quy hoạch
– Kiến trúc
|
Vụ Quy hoạch
– Kiến trúc
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình
và cơ quan phối hợp
|
Thời gian Cơ
quan soạn thảo trình Bộ
|
Thời gian gửi Vụ
Pháp chế thẩm định
|
Thời gian trình
Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ
trách
|
Ghi chú
|
|
Đề cương chi tiết
|
Dự thảo văn bản
|
|
A
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
I
|
ĐƯỜNG SẮT
|
|
1.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT
ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về
xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt và Thông
tư số 11/2019/TT- BGTVT ngày 11/3/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 24/2018/TT- BGTVT ngày 07/5/2018
|
Cục ĐSVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Trước 15/6
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
2.
|
Thông tư quy định về tiêu chuẩn,
nhiệm vụ, quyền hạn đối với chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ
chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo đối với cơ sở đào tạo các chức danh
nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy
trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt
(thay thế Thông tư 15/2023/TT- BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục ĐSVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Trước ngày
15/4/2025
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
3.
|
Thông tư quy định về đặc điểm kinh tế kỹ thuật của
sản phẩm nhà nước định giá, kê khai giá đối với dịch vụ vận chuyển hành khách
bằng đường sắt trên đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư
|
Cục ĐSVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
II
|
HÀNG KHÔNG
|
|
4.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy
chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
ngày 27/01/2011, Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT
ngày 31/3/2016, Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT
ngày 30/6/2017, Thông tư số 56/2018/TT-BGTVT
ngày 11/12/2018, Thông tư số 42/2020/TT-BGTVT
ngày 31/12/2020; Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT
ngày 09/6/2023; Thông tư số 27/2024/TT-BGTVT
ngày 02/7/2024
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Đã trình
|
Đã thẩm định
|
Tháng 4
|
Lê Anh Tuấn
|
Vụ Vận tải và ATGT chủ trì, phối hợp với Cục HKVN
nghiên cứu, tham mưu việc xây dựng Thông tư theo trình tự, thủ tục rút gọn
theo quy định của Luật Ban hành văn bản QPPL
|
|
5.
|
Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
trong bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không thuộc khu bay tại các cảng hàng
không, sân bay
|
Cục HKVN
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Trước ngày
05/4/2025
|
Trước ngày
12/4/2025
|
Tháng 4
|
Lê Anh Tuấn
|
Cục KCHTXD chủ trì, phối hợp với Cục HKVN nghiên
cứu, tham mưu việc xây dựng Thông tư theo trình tự, thủ tục rút gọn theo quy
định của Luật Ban hành văn bản QPPL
|
|
6.
|
Thông tư sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 24/2021/TT-BGTVT
ngày 22/11/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định
về quản lý, bảo trì công trình hàng không
|
Cục HKVN
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Đã trình
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
7.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2011/TT- BGTVT
ngày 27/01/2011, Thông tư số 03/2016/TT- BGTVT ngày 31/3/2016, Thông tư số 21/2017/TT- BGTVT ngày 30/6/2017, Thông tư số 56/2018/TT- BGTVT ngày 11/12/2018, Thông tư số 42/2020/TT- BGTVT ngày 31/12/2020, Thông tư số
09/2023/TT- BGTVT ngày 09/6/2023, Thông tư số 27/2024/TT- BGTVT ngày
02/7/2024
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 6
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
III
|
ĐƯỜNG BỘ
|
|
8.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe
quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương
tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 10/4
|
Trước ngày 15/5
|
Trước ngày 15/6
|
Lê Anh Tuấn
|
Vụ Vận tải và ATGT chủ trì, phối hợp với Cục ĐBVN
nghiên cứu, tham mưu việc xây dựng Thông tư theo trình tự, thủ tục rút gọn
theo quy định của Luật Ban hành văn bản QPPL
|
|
9.
|
Thông tư quy định về đào tạo lái xe; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 15/4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
Vụ Vận tải và ATGT chủ trì, phối hợp với Cục ĐBVN
nghiên cứu, tham mưu việc xây dựng Thông tư theo trình tự, thủ tục rút gọn
theo quy định của Luật Ban hành văn bản QPPL
|
|
10.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của
dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
11.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành định
mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
12.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT
ngày 13/12/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT về quản lý
hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới
|
Cục ĐBVN
|
Vụ HTQT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
13.
|
Thông tư ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác thu tiền sử dụng đường bộ đối với các dự án xây dựng
đường bộ do Bộ Xây dựng quản lý
|
Cục ĐBVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
IV
|
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
|
|
14.
|
Thông tư quy định về tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu
hàng hải, cấp, thu hồi chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng
nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải (thay thế Thông tư số 27/2016/TT- BGTVT ngày 12/10/2016 và Thông tư
số 54/2023/TT- BGTVT ngày 31/12/2023)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 4
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
15.
|
Thông tư quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng
vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa (thay thế Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14/9/2021 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về tổ chức và hoạt
động của Cảng vụ đường thủy nội địa, Thông
tư số 19/2021/TT-BGTVT
ngày 14/9/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức và hoạt động
của Cảng vụ hàng hải và các Thông tư sửa đổi, bổ sung)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Trước ngày 10/6
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Vụ TCCB chủ trì, phối hợp với Cục HH&ĐT Việt
Nam nghiên cứu, tham mưu việc xây dựng Thông tư theo trình tự, thủ tục rút gọn
theo quy định của Luật Ban hành văn bản QPPL
|
|
16.
|
Thông
tư ban hành định mức chi phí áp dụng cho
dịch vụ sự nghiệp công Bảo đảm an toàn hàng hải
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, thực hiện theo
phương thức đặt hàng
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Nguyễn
Xuân Sang
|
|
|
17.
|
Thông tư ban hành định mức chi
phí áp dụng cho dịch
vụ sự nghiệp công
Thông tin duyên hải sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên, thực hiện
theo phương thức đặt hàng
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Nguyễn
Xuân Sang
|
|
|
18.
|
Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số
điều của các Thông tư quy định
về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm
hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách
nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992 và Giấy chứng nhận
bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối
với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Nguyễn
Xuân Sang
|
|
|
19.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/7/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về
bảo trì công trình hàng hải
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
20.
|
Thông tư ban hành định mức chi phí dịch vụ sự
nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì, vận hành kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
21.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục cấp giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển
nước ngoài và Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT
ngày 16/6/2022 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 7
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
22.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BGTVT
ngày 21/6/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố
vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
03 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
23.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực quản lý của Cảng vụ
Hàng hải Vũng Tàu (thay thế Thông tư số 57/2015/TT-BGTVT ngày
19/10/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
15 ngày kể từ ngày
Quy hoạch được phê duyệt
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
24.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai (thay thế Thông tư số 14/2019/TT- BGTVT ngày
24/4/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
15 ngày kể từ ngày
Quy hoạch được phê duyệt
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
25.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BGTVT
ngày 03/01/2018 công bố vùng nước cảng biển thuộc
địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
26.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ
Hàng hải Đà Nẵng (thay thế Thông tư số 02/2019/TT- BGTVT ngày
11/01/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
27.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang
và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh (thay thế Thông tư
số 18/2020/TT-BGTVT ngày 14/8/2020 và Thông tư số 02/2022/TT-BGTVT ngày 18/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
02 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
05 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
28.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, vùng nước cảng biển Bình Thuận -
Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Bình Thuận (thay thế Thông tư số 21/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
02 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
05 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
29.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang (thay thế
Thông tư số 27/2020/TT-BGTVT ngày 29/10/2020 Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
03 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
30.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn (thay thế Thông tư số 55/2018/TT- BGTVT ngày
20/11/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
31.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình (thay thế Thông tư số 16/2020/TT- BGTVT ngày
10/8/2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
32.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận
tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ
Hàng hải Đồng Tháp (thay thế Thông tư số 03/2022/TT-BGTVT
ngày 18/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
05 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
10 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
33.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 17/2020/TT- BGTVT ngày 14/8/2020 công bố vùng nước cảng biển thuộc địa
phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên
Giang
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
10 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
34.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận
tỉnh Quảng Nam và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam (thay thế
Thông tư số 16/2019/TT- BGTVT ngày
03/5/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
10 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
11 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
35.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Thanh Hóa (thay thế Thông tư số 44/2016/TT-BGTVT
ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
10 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
11 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi tiết
phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
36.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Nghệ An (thay thế Thông tư số 26/2016/TT-BGTVT
ngày 11/10/2016 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
08 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
09 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
37.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh (thay thế Thông tư số 49/2013/TT- BGTVT ngày
06/12/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT và Thông tư số 13/2014/TT-BGTVT ngày 09/5/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
38.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Trị và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế (thay thế Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT ngày
14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT và Thông tư số 57/2018/TT-BGTVT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
39.
|
Thông tư công bố vùng nước
cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, An Giang và vùng nước
các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng
Tháp, thành phố Cần Thơ và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ (thay
thế Thông tư số 04/2016/TT-BGTVT
ngày 04/4/2016 và Thông tư số 05/2016/TT-BGTVT ngày 04/4/2016)
|
Cục HH&ĐT Việt
Nam
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
01 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
04 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
06 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
07 tháng kể từ
ngày Quy hoạch được phê duyệt
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Trình sau khi Bộ trưởng phê duyệt Quy hoạch chi tiết
phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
|
V
|
ĐĂNG KIỂM
|
|
40.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường phương tiện giao thông đường sắt (các Thông tư 01/2024/TT-BGTVT, 08/2024/TT-BGTVT,
30/2023/TT-BGTVT)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
41.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
42.
|
Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thử nghiệm an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
43.
|
Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng, phụ tùng của xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam; kiểm
tra, đánh giá, chứng nhận cơ sở bảo hành bảo dưỡng ô tô, cơ sở đăng kiểm
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
44.
|
Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thử nghiệm khí thải
và tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
45.
|
Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thiết bị, phương tiện giao thông
đường sắt
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
46.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm đường bộ
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
47.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
48.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế-kỹ thuật dịch
vụ kiểm định sản phẩm công nghiệp sử dụng trên phương tiện thủy và phương tiện,
thiết bị thăm dò khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; đánh giá, chứng
nhận năng lực cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và
cơ sở chế tạo sản phẩm công nghiệp; cấp giấy chứng nhận thợ hàn
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
49.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ đăng kiểm tàu biển và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển
dầu khí trên biển
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
50.
|
Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
51.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
52.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ đăng kiểm tàu biển và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận
chuyển dầu khí trên biển
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
53.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận
tải
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
54.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ kiểm định sản phẩm công nghiệp sử dụng trên phương tiện thủy và
phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; đánh
giá, chứng nhận năng lực cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị
an toàn và cơ sở chế tạo sản phẩm công nghiệp; cấp giấy chứng nhận thợ hàn
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
55.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ kiểm tra, thử nghiệm, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới nhập khẩu
và sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam; kiểm tra, đánh giá, chứng nhận cơ sở bảo
hành bảo dưỡng ô tô, cơ sở đăng kiểm; thử nghiệm khí thải và tiêu thụ năng lượng
xe cơ giới; kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
56.
|
Thông tư quy định cơ chế, chính sách quản lý giá
dịch vụ kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
thiết bị, phương tiện giao thông đường sắt
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KH-TC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
57.
|
Thông tư quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát
hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao
thông vận tải (thay thế Thông tư số 36/2017/TT-BGTVT
ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
B
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
58.
|
Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Vụ Quy hoạch - Kiến
trúc
|
Vụ Quy hoạch -
Kiến trúc
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Tháng 4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
59.
|
Thông tư ban hành định mức, phương pháp lập và quản
lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Viện Kinh tế xây dựng
|
Viện Kinh tế
xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
Trước ngày 15/4
|
Tháng 4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
60.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng
tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng
|
Viện Kinh tế xây dựng
|
Cục Kinh tế -
Quản lý đầu tư xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 15/4
|
Trước ngày 25/4
|
Trước ngày 30/4
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
61.
|
Thông tư hướng dẫn về các nội dung liên quan
thông tin quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng và
mã số thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
|
Cục Kinh tế -
QLĐTXD
|
Cục Kinh tế -
Quản lý đầu tư xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
62.
|
Thông tư hướng dẫn cơ chế,
nguyên tắc và phương pháp xác định giá thuê; quy định việc miễn, giảm giá phục
vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh theo quy định pháp luật đối với
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
|
Viện Kinh tế xây dựng
|
Viện Kinh tế
xây dựng
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
C
|
LĨNH VỰC CHUNG
|
|
63.
|
Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
VP Bộ
|
VP Bộ
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 4
|
Trước 15/5
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
|
64.
|
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
65.
|
Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Vụ PC
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
66.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ
chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng (thay thế
Thông tư số 18/2022/TT-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn về việc
tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT)
|
VP Bộ
|
VP Bộ
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
|
67.
|
Thông tư quy định về điều
kiện cơ sở sở đào tạo, nghiên cứu được tổ chức thực hiện chương trình bồi dưỡng
viên chức chuyên ngành xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
68.
|
Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Vụ PC
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
69.
|
Thông tư hướng dẫn về vị trí
việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
70.
|
Thông tư hướng dẫn về vị
trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành, lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
71.
|
Thông tư quy định danh mục và thời hạn mà người
có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị không được thành lập, giữ
chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã thuộc lĩnh vực mà trước
đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
72.
|
Thông tư quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ.
|
Tháng 8/2025
|
Tháng 10/2025
|
Tháng 01/2026
|
Tháng 3/2026
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
73.
|
Thông tư quy định tiêu chí phân loại, điều kiện
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành, lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 9/2025
|
Tháng 11/2025
|
Tháng 3/2026
|
Tháng 5/2026
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
74.
|
Thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của cơ quan chuyên môn về xây dựng và giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 10/2025
|
Tháng 12/2025
|
Tháng 3/2026
|
Tháng 5/2026
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
75.
|
Thông tư hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu
chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 10/2025
|
Tháng 12/2025
|
Tháng 4/2026
|
Tháng 6/2026
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình
và cơ quan phối hợp
|
Thời gian soạn thảo
|
Thời gian gửi Vụ
Pháp chế thẩm định
|
Thời gian Cơ
quan tham mưu trình trình Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ
trách
|
|
Trình Bộ đề
cương
|
Trình Bộ dự thảo
|
Gửi Bộ KHCN thẩm
định
|
|
1
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động
|
Cục ĐSVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Đã gửi thẩm định
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KHCN
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
2
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Công trình dân dụng: Phần 3: Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu
quả
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 7
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KHCN
|
Phạm Minh Hà
|
|
3
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Quy hoạch xây dựng (sửa đổi QCVN 01:2021/BXD)
|
Viện QHĐT&
NTQG
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 9
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KHCN
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
4
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật - Bãi đỗ xe
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 9
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KHCN
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
5
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
công trình dân dụng: Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã trình
|
Tháng 9
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Phạm Minh Hà
|
|
6
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản xuất, lắp
ráp và nhập khẩu mới
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Lê Anh Tuấn
|
|
7
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
công trình dân dụng: Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với một số công trình dân dụng
(không bao gồm nhà chung cư)
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 6
|
Tháng 10
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Phạm Minh Hà
|
|
8
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về Thiết bị tín hiệu đuôi tàu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT
&VLXD
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Tháng 10
|
07 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày
có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Nguyễn Danh Huy
|
Quyết định 417/QĐ-BXD về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 417/QĐ-BXD về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật ngày 15/04/2025 của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
1.472
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|