|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
40/2024/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày
30 tháng 10 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH TIÊU CHUẨN CỤ THỂ CỦA TỪNG CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ VÀ TỪNG CHỨC DANH CÔNG
CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm
2020;
Căn cứ Luật Cán bộ, công
chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số
33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công
chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu
chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
và từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cán bộ cấp xã;
b) Công chức cấp xã quy định
tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.
c) Các tổ chức, cá nhân có liên
quan.
Điều 2. Tiêu chuẩn cụ thể
của từng chức vụ cán bộ cấp xã
Thực hiện theo quy định tại
khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.
Điều 3. Tiêu chuẩn cụ thể
của từng chức danh công chức cấp xã
Thực hiện theo quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.
Điều 4. Điều khoản chuyển
tiếp
1. Cán bộ cấp xã đang giữ chức
vụ bầu cử quy định tại khoản 1 Điều 5
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP mà
chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này; công
chức cấp xã đang giữ chức danh quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP
mà chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thì kể từ
ngày 01 tháng 8 năm 2028 phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn theo quy định. Hết thời hạn
này mà chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn theo quy định thì thực hiện chế độ nghỉ hưu
(nếu đủ điều kiện) hoặc thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo quy định
của Chính phủ.
2. Trường hợp các văn bản viện
dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng
theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm
thường xuyên hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và báo
cáo tình hình thực hiện về Bộ Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai và thực
hiện Quyết định này theo quy định.
b) Hàng năm, rà soát, lập kế
hoạch quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và đăng ký cơ quan có thẩm quyền đề cử cán
bộ, công chức cấp xã đi đào tạo, bồi dưỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp
vụ và đạt chuẩn theo quy định.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trong việc bố trí cán bộ, công chức
cấp xã bảo đảm đúng tiêu chuẩn quy định.
4. Trong quá trình triển khai
thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan
phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định.
Điều 6. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024.
Điều 7. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP. HCM);
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Như Điều 7;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH, KM.
F/2024/1065 QĐ chức vụ CB – chức danh CC cấp xã
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
|