|
ỦY BAN DÂN TỘC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 390/QĐ-UBDT
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 6 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
ỦY BAN DÂN TỘC
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP,
ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan
hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính
phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 01/2019/TT-UBDT
ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định chế độ
công tác dân tộc;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này Danh mục chế độ báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban Dân tộc áp dụng đối với các bộ
ngành, địa phương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7
năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Thủ trưởng
các vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT (để b/c);
- Các Thứ trưởng, PCN UBDT;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư;
- Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh;
- Các vụ, đơn vị trực thuộc UBDT;
- Cổng thông tin điện tử UBDT;
- Lưu: VT, Vụ TH (03b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG,
CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM
Phan Văn Hùng
|
DANH MỤC
CHẾ
ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBDT ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
PHẦN I. DANH MỤC
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
|
TT
|
Tên chế độ báo
cáo
|
Đối tượng thực
hiện báo cáo
|
Cơ quan nhận
báo cáo
|
Tần suất thực
hiện báo cáo
|
Văn bản quy định
chế độ báo cáo
|
|
1
|
Báo cáo công tác dân tộc
|
- Các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan;
|
Ủy ban Dân tộc
|
02 lần/năm
|
Thông tư 01/2019/TT-UBDT
ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT Quy định chế độ báo
cáo công tác dân tộc
|
|
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư;
|
01 lần/năm
|
|
- UBND cấp huyện, xã có nhiệm vụ quản lý nhà nước
về công tác dân tộc;
|
12 lần/năm
|
|
- Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh;
|
12 lần/năm
|
|
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện
chế độ báo cáo công tác dân tộc
|
12 lần/năm
|
PHẦN II. NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TẠI THÔNG TƯ 01/2019/TT-UBDT
NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM UBDT QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
CÔNG TÁC DÂN TỘC
1. Nội dung báo cáo
a) Báo cáo tháng và báo cáo quý
- Đối tượng báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Nội dung báo cáo: Nội dung và đề cương báo cáo
tháng, quý thực hiện theo Mẫu báo cáo số 02;
b) Báo cáo 6 tháng và báo cáo năm
- Đối tượng báo cáo: Các bộ; Cơ quan công tác dân tộc
cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (báo cáo 6 tháng), Ủy ban nhân dân
các cấp (báo cáo năm);
- Nội dung báo cáo:
Báo cáo của các bộ: Nội dung và đề cương báo cáo 6
tháng, báo cáo năm thực hiện theo Mẫu báo cáo số 04
và Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT;
Báo cáo của Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh và Ủy
ban nhân dân các cấp: Nội dung và đề cương báo cáo 6 tháng của Cơ quan công tác
dân tộc cấp tỉnh, báo cáo năm của Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện theo Mẫu báo cáo số 05, Biểu tổng
hợp số 003 và các Biểu tổng hợp kết quả thực hiện từng chính sách, chương
trình, dự án do Ủy ban Dân tộc chủ trì quản lý, chỉ đạo (Biểu tổng hợp số 002/ĐP..., 003/ĐP..., 004/ĐP...,
...);
2. Thời gian chốt số liệu, thông tin báo cáo định
kỳ
a) Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15
tháng trước đến hết ngày 14 của tháng cuối kỳ báo cáo.
b) Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 tháng
trước kỳ báo cáo đến hết ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
c) Báo cáo định kỳ 6 tháng đầu năm: Thời gian chốt
số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến
hết ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo.
d) Báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng
12 năm trước kỳ báo cáo đến hết ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
3. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ
Đối với báo cáo sử dụng chữ ký điện tử: Thời hạn gửi
báo cáo tính theo thời điểm gửi báo cáo.
Đối với báo cáo thực hiện bằng văn bản giấy: Thời hạn
gửi báo cáo tính theo thời điểm gửi file word hoặc bản định dạng pdf của báo
cáo qua hệ thống thư điện tử.
a) Báo cáo tháng: Chậm nhất là ngày 20 của tháng
báo cáo;
b) Báo cáo quý: Chậm nhất là ngày 20 của tháng cuối
quý báo cáo;
c) Báo cáo 06 tháng đầu năm: Chậm nhất là ngày 20
tháng 6 hằng năm;
d) Báo cáo năm: Chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng
năm.
4. Nơi nhận báo cáo
Báo cáo chính thức (báo cáo thể hiện dưới hình thức
văn bản giấy hoặc báo cáo sử dụng chữ ký điện tử) gửi về Ủy ban Dân tộc, 349 Đội
Cấn, Ba Đình, Hà Nội; đồng thời gửi file word hoặc bản định dạng pdf của báo
cáo giấy qua hệ thống thư điện tử theo địa chỉ: [email protected]; đối với
báo cáo của các địa phương đồng thời gửi vụ, đơn vị quản lý địa bàn của Ủy ban
Dân tộc.
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC DÂN TỘC
ban hành kèm theo Thông tư 01/2019/TT-UBDT
ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
I. DANH MỤC CÁC MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC
DÂN TỘC
|
STT
|
TÊN MẪU ĐÈ
CƯƠNG
|
TÊN BÁO CÁO
|
KỲ TỔNG HỢP
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
THỜI HẠN GỬI
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Mẫu báo cáo số 02
- Báo cáo tháng (quý)
|
Báo cáo Kết quả thực
hiện công tác dân tộc tháng (quý)....
|
Tháng, quý
|
Cơ quan công tác
dân tộc cấp tỉnh
|
Chậm nhất là ngày
20 tháng cuối kỳ báo cáo
|
Kèm báo cáo
|
|
2
|
Mẫu báo cáo số 04
- Báo cáo 6 tháng (năm)
|
Báo cáo Kết quả thực
hiện công tác dân tộc 6 tháng đầu năm ...(năm….)
|
6 tháng, năm
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ
|
Chậm nhất là ngày
20 tháng cuối kỳ báo cáo
|
Kèm báo cáo
|
|
3
|
Mẫu báo cáo số 05
- Báo cáo 6 tháng (năm)
|
Báo cáo Kết quả thực
hiện công tác dân tộc 6 tháng đầu năm ...(năm….)
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan công tác
dân tộc cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các cấp
|
Chậm nhất là ngày
20 tháng cuối kỳ báo cáo
|
Kèm báo cáo
|
MẪU
BÁO CÁO SỐ 02 - BÁO CÁO THÁNG (QUÝ)
|
UBND TỈNH/TP….
(cơ quan công tác dân tộc)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện
công tác dân tộc tháng (quý)....
I. TÌNH HÌNH VÙNG DTTS&MN
Tổng hợp tình hình vùng dân tộc thiểu số và miền
núi nổi bật trong tháng (quý) về: sản xuất, đời sống, giáo dục, y tế, văn hóa,
xã hội; những vấn đề nổi cộm về an ninh trật tự, thiên tai, dịch bệnh, di cư...
(nếu có)
II. KẾT QUẢ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CÔNG TÁC DÂN TỘC
1. Chỉ đạo, điều hành công tác dân tộc của địa
phương (tỉnh/thành phố)
2. Tình hình thực hiện các chương trình, đề án,
dự án, chính sách do Ủy ban Dân tộc quản lý
- Công tác quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn, theo dõi,
kiểm tra, tổng kết...
- Tình hình triển khai và kết quả thực hiện (vốn kế
hoạch, vốn thực giao, vốn giải ngân, tỷ lệ giải ngân, một số kết quả chủ yếu...)
- Những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc và nguyên
nhân trong quá trình thực hiện từng chính sách, chương trình, dự án.
3. Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên của cơ
quan công tác dân tộc.
4. Đánh giá chung
- Đánh giá kết quả thực hiện công tác dân tộc,
chính sách dân tộc
- Những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc và nguyên
nhân.
III. NHIỆM VỤ CÔNG TÁC DÂN TỘC THÁNG (QUÝ) TIẾP
THEO
1. Nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp thực hiện.
2. Các kiến nghị, đề xuất.
|
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
BÁO CÁO SỐ 04: BÁO CÁO 6 THÁNG, NĂM
|
BỘ ………...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện
công tác dân tộc 6 tháng đầu năm ...(năm……)
I. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC CHỦ TRƯƠNG, CHÍNH
SÁCH CỦA ĐẢNG VÀ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC
1. Tình hình triển khai, kết quả thực hiện các chỉ
thị, nghị quyết của Đảng; nghị quyết của Quốc hội, Nghị định của Chính phủ; các
chỉ thị, kết luận, quyết định của Thủ tướng Chính phủ về công tác dân tộc.
2. Tiếp tục triển khai thực hiện Nghị định số 05/2011/NĐ-CP, ngày 14/01/2011 của Chính phủ về
Công tác dân tộc và Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ
ÁN, DỰ ÁN, CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC DÂN TỘC DO BỘ QUẢN LÝ CHỈ ĐẠO
1. Nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chính sách,
chương trình, dự án thực hiện tại vùng DTTS&MN.
2. Tình hình triển khai và kết quả thực hiện một số
chương trình, đề án, dự án, chính sách hiện hành tác động trực tiếp đến vùng
DTTS&MN.
Lập Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT
ban hành kèm theo Thông tư này
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN TỘC
1. Kết quả đạt được
2. Một số hạn chế, khó khăn vướng mắc và nguyên
nhân
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ THỰC HIỆN CÔNG TÁC
DÂN TỘC 6 THÁNG (NĂM) TIẾP THEO
V. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
2. Với các bộ, ngành
3. Với Ủy ban Dân tộc
|
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
BÁO CÁO SỐ 05 - BÁO CÁO 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ….
hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-
|
…………, ngày …
tháng … năm …
|
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện
công tác dân tộc 6 tháng đầu năm (năm.…..)
I. TÌNH HÌNH VÙNG DTTS&MN 6 THÁNG ĐẦU NĂM
(NĂM...)
1. Về sản xuất, đời sống (đối với báo cáo
năm: ước tính một số chỉ tiêu: Thu nhập bình quân đầu người? tỷ lệ hộ nghèo và
cận nghèo? tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo DTTS? tỷ lệ hộ tái nghèo? tình hình thiệt
hại về người và tài sản do thiên tai? tỷ lệ xã đạt tiêu chí nông thôn mới? tỷ lệ
xã có điện lưới quốc gia? tỷ lệ xã đường ô tô đến trung tâm xã? ...).
2. Về văn hóa (đối với báo cáo năm: ước tính
một số chỉ tiêu: Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa? có nhà văn hóa đạt chuẩn quốc gia?
tỷ lệ thôn, bản có nhà sinh hoạt cộng đồng?...)
3. Về giáo dục (đối với báo cáo năm: ước
tính một số chỉ tiêu: Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia? tỷ lệ các cháu mầm
non đến lớp? Tổng số học sinh được cử tuyển?...)
4. Về y tế (đối với báo cáo năm: ước tính một
số chỉ tiêu: Tỷ lệ xã có trạm y tế đạt chuẩn quốc gia? tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ?
tỷ lệ thôn, bản có cán bộ y tế? tỷ lệ hộ DTTS sử dụng nước sạch? tỷ lệ hộ DTTS
sử dụng hố xí hợp vệ sinh?...)
5. Về an ninh trật tự
Báo cáo tình hình an ninh trật tự, tôn giáo, tà
giáo, đạo lạ, di cư tự do, nạn phá rừng, buôn bán ma túy, phụ nữ, trẻ em, tội
phạm khác...
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN TỘC 6 THÁNG ĐẦU
NĂM (NĂM...)
1. Sự lãnh đạo, chỉ đạo của Tỉnh ủy, HĐND, UBND
tỉnh về công tác dân tộc
- Công tác quán triệt, tổ chức, triển khai thực hiện
các chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết của Đảng, và Nhà nước về công
tác dân tộc.
- Tiếp tục triển khai thực hiện Nghị định số 05/2011/NĐ-CP của Chính phủ về Công tác dân tộc
và Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020.
- Ban hành các Nghị quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh,
Quyết định của UBND tỉnh về công tác dân tộc và và thực hiện chính sách dân tộc.
2. Kết quả hoạt động của cơ quan công tác dân tộc
cấp tỉnh
- Tổ chức bộ máy, nhân sự; thay đổi chức năng, nhiệm
vụ; phân cấp quản lý, chỉ đạo.
- Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác
dân tộc: Theo dõi, tổng hợp tình hình vùng dân tộc; xây dựng và giao nhiệm vụ kế
hoạch, huy động nguồn lực, phân bổ vốn, ban hành văn bản hướng dẫn; theo dõi,
đôn đốc, thanh tra, kiểm tra thực hiện công tác dân tộc và chính sách dân tộc;
tổ chức thăm hỏi ngày lễ, tết; thực hiện các chính sách an sinh xã hội...
3. Kết quả thực hiện các chính sách dân tộc
3.1. Kết quả thực hiện các chương trình, đề án,
dự án, chính sách do Ủy ban Dân tộc chủ trì quản lý, chỉ đạo:
- Tình hình triển khai, kết quả thực hiện từng
chính sách, chương trình, dự án.
- Lập các Biểu tổng hợp số 002/ĐP/.., 003/ĐP/..,
004/ĐP/.., ... ban hành kèm theo Thông tư này.
3.2. Kết quả thực hiện một số chương trình, đề
án, dự án, chính sách do các bộ, ngành khác quản lý, chỉ đạo:
- Tình hình triển khai, kết quả thực hiện một số
chính sách, chương trình, dự án tác động trực tiếp đến DTTS, thực hiện tại vùng
DTTS&MN (Chương trình MTQG xóa đói giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới, các
chính sách về y tế, văn hóa, giáo dục, dạy nghề...)
- Lập các Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT
ban hành kèm theo Thông tư này.
3.3. Kết quả thực hiện các chính sách dân tộc đặc
thù của địa phương:
- Đề xuất, nghiên cứu, xây dựng đề án, chính sách mới.
- Tình hình triển khai, kết quả thực hiện các chính
sách, chương trình, dự án hiện hành.
- Lập các Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT
ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Đánh giá chung
Kết quả đạt được; những ưu điểm, thuận lợi, khó
khăn, hạn chế, yếu kém, nguyên nhân.
III. NHIỆM VỤ CÔNG TÁC DÂN TỘC TRỌNG TÂM 6 THÁNG
(NĂM) TIẾP THEO
1. Kế hoạch nhiệm vụ công tác dân tộc 6 tháng cuối
năm (hoặc năm sau).
2. Giải pháp thực hiện
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Các kiến nghị, đề xuất với Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành TW liên quan đến công tác dân tộc.
|
|
TM/ UBND TỈNH/THÀNH
PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)
|
II. DANH MỤC CÁC BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU BÁO CÁO VỀ
CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
STT
|
SỐ MẪU BIỂU TỔNG
HỢP
|
TÊN BIỂU TỔNG HỢP
|
KỲ TỔNG HỢP
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
THỜI HẠN GỬI
|
|
1
|
Biểu tổng hợp số
002/ĐP/135.CSHT
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện dự án đầu tư cơ sở
hạ tầng chương trình 135
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
2
|
Biểu tổng hợp số
003/ĐP/135.PTSX
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện dự án hỗ trợ phát
triển sản xuất chương trình 135
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
3
|
Biểu tổng hợp số
004/ĐP/135.NCNL
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện dự án nâng cao
năng lực chương trình 135
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
4
|
Biểu tổng hợp số
005/ĐP/135.TH
|
Biểu tổng hợp đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu
chương trình 135 năm....
|
Năm
|
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
5
|
Biểu tổng hợp số
006/ĐP/2085
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện các chính sách đất
ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt phân tán, định canh, định cư theo Quyết định
số 2085/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
6
|
Biểu tổng hợp số
007/ĐP/12
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện chính sách đối với
Người có uy tín theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
7
|
Biểu tổng hợp số
008/ĐP/1163
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện Đề án "Đẩy mạnh
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2021" theo Quyết định số 1163/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
8
|
Biểu tổng hợp số
009/ĐP/1672
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện đề án “Phát triển
kinh tế - xã hội vùng các dân tộc: Mảng, La Hủ, Cống, Cờ Lao” theo Quyết định
số 1672/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
9
|
Biểu tổng hợp số
010/ĐP/498
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện đề án “Giảm thiểu
tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng DTTS giai đoạn
2015-2025” theo Quyết định số 498/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
10
|
Biểu tổng hợp số
011/ĐP/1898
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện đề án “Hỗ trợ hoạt
động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018 - 2025” theo Quyết định số 1898/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
11
|
Biểu tổng hợp số
012/ĐP/2214
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện đề án Tăng cường
hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS theo
Quyết định số 2214/QĐ-TTg
|
6 tháng, năm
|
Cơ quan CTDT cấp tỉnh,
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
12
|
Biểu tổng hợp số
013/ĐP/1557
|
Biểu kết quả tình hình thực hiện Quyết định số 1557/QĐ-TTg
|
Năm
|
UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
|
13
|
Biểu tổng hợp số
014/BN.ĐP/CSDT
|
Biểu tổng hợp kết quả thực hiện các chương trình,
đề án, dự án, chính sách liên quan đến công tác dân tộc do bộ/địa phương quản
lý chỉ đạo
|
6 tháng, năm
|
Các bộ; Cơ quan
CTDT cấp tỉnh và UBND các cấp
|
Kèm báo cáo
|
Ghi chú ký hiệu biểu:
- 001, 002...: Số thứ tự của biểu.
- /ĐP/: Biểu do các địa phương lập.
- 2085; 12; 1163; 2214....: Kí hiệu các chính sách
dân tộc do Ủy ban Dân tộc quản lý.
- CSHT: Tiểu dự án hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng.
- PTSX: Tiểu dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.
- NCNL: Tiểu dự án Nâng cao năng lực
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU
TỔNG HỢP SỐ 002/ĐP/135.CSHT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CSHT CHƯƠNG TRÌNH 135
(Kèm theo Báo cáo
số..... ngày … tháng … năm …… của……….. )
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
Số công trình
|
Tổng kinh phí
(triệu đồng)
|
Phân theo nguồn
vốn (triệu đồng)
|
Vốn giải ngân
(triệu đồng)
|
Số công trình
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
Khởi công mới
|
Chuyển tiếp, trả
nợ
|
Duy tu bảo dưỡng
|
Xã CĐT
|
Cộng đồng thực
hiện
|
NSTƯ (CT 135)
|
NSĐP
|
Dân đóng góp
(quy đổi)
|
Lồng ghép, vốn
khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=9+10+11+12
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Công trình giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công trình điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Công trình văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công trình y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Công trình giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nước sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Công trình khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU
TỔNG HỢP SỐ 003/ĐP/135.PTSX
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
CHƯƠNG TRÌNH 135
(Kèm theo
Báo cáo số ...... ngày … tháng … năm …….. của…………. )
|
STT
|
Nội dung hỗ trợ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tổng kinh phí
(triệu đồng)
|
Phân theo nguồn
vốn (triệu đồng)
|
Vốn giải ngân
(triệu đồng)
|
Số hộ hưởng lợi
|
|
NSTW (CT 135)
|
NSĐP
|
Dân đóng góp
|
Lồng ghép
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7+8+9
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
Đại gia súc
|
Con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia súc
|
Con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Gia cầm
|
Con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thủy sản/ Khác
|
Con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giống cây lương thực
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giống cây ăn quả
|
Cây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giống cây công nghiệp
|
Cây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giống cây khác
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chuồng trại chăn nuôi
|
Chuồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thức ăn CN
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Máy móc thiết bị
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phân bón các loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thuốc BVTV
|
Liều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thuốc thú y
|
Liều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Mô hình PTSX
|
Mô hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Tham quan học tập
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Đào tạo nghề, tập huấn
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm).
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU
TỔNG HỢP SỐ 004/ĐP/135.NCNL
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHƯƠNG
TRÌNH 135
(Kèm theo Báo cáo
số..... ngày … tháng … năm ……… của …………...)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tổng kinh phí
(triệu đồng)
|
Phân theo nguồn
(tr. đồng)
|
Lượt người tham
dự (người)
|
Vốn giải ngân
|
Ghi chú
|
|
NSTƯ (CT 135)
|
NSĐP
|
NV Khác
|
Cán bộ xã
|
Cán bộ thôn
|
Người dân
|
|
Số lượng
|
Trong đó nữ
|
Số lượng
|
Trong đó nữ
|
Số lượng
|
Trong đó nữ
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5 = 6+7+8
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
1
|
Lớp tập huấn
|
Lớp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tham quan học tập
|
Đợt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
|
|
BIỂU
TỔNG HỢP SỐ 005/ĐP/135.TH
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 135
NĂM....
(Kèm theo
Báo cáo số..... ngày .... tháng ….. năm ……… của ...........)
|
TT
|
Tiêu chí đánh giá
|
Đầu giai đoạn
|
Thời điểm báo
cáo
|
|
1
|
Tỷ lệ hộ nghèo các xã, thôn bản ĐBKK (%)
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ hộ cận nghèo các xã, thôn bản ĐBKK(%)
|
|
|
|
3
|
Thu nhập bình quân hộ nghèo ở các xã, thôn bản
ĐBKK
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ hộ nghèo DTTS của tỉnh (%)
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ hộ cận nghèo DTTS của tỉnh (%)
|
|
|
|
6
|
Thu nhập bình quân hộ nghèo DTTS của tỉnh
|
|
|
|
7
|
Tỷ lệ hộ gia đình ở xã, thôn ĐBKK được sử dụng nước
sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
8
|
Tỷ lệ diện tích canh tác được tưới tiêu bằng các
công trình thủy lợi trên địa bàn xã, thôn ĐBKK
|
|
|
|
9
|
Số xã hoàn thành mục tiêu CT135
|
|
|
|
10
|
Số thôn bản hoàn thành mục tiêu CT135
|
|
|
|
11
|
Số xã ĐBKK có đường ô tô đến trung tâm xã được nhựa
hóa hoặc bê tông hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GTVT
|
|
|
|
12
|
Số thôn, bản ĐBKK có đường trục giao thông được cứng
hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GTVT
|
|
|
|
13
|
Số xã ĐBKK đạt tiêu chí quốc gia về y tế
|
|
|
|
14
|
Số xã ĐBKK có Trạm y tế đủ điều kiện khám bệnh,
chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
|
|
|
15
|
Số xã ĐBKK có mạng lưới trường mầm non, phổ
thông, trung tâm học tập cộng đồng đủ để đáp ứng nhu cầu học tập và phổ biến
kiến thức cho người dân
|
|
|
|
16
|
Số xã ĐBKK làm chủ đầu tư dự án hỗ trợ PTSX
|
|
|
|
17
|
Số xã ĐBKK làm chủ đầu tư dự án đầu tư CSHT
|
|
|
|
18
|
Số xã ĐBKK có tổ đội sản xuất tham gia thi công
công trình hạ tầng thuộc CT135
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU
TỔNG HỢP SỐ 006/ĐP/2085
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT
VÀ NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2085/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số ..... ngày … tháng … năm ……….của …………..)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
Huyện, thị xã
|
Tổng số hộ hưởng các nội dung chính sách
|
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
|
Tổng vốn thực hiện cho vay
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Bố trí ổn định dân cư
|
Vay vốn hộ đặc biệt khó khăn
|
Ghi chú
|
|
Số hộ
|
Diện tích (ha)
|
Vốn NSĐP
|
Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Kết quả thực hiện
|
Tổng vốn đã thanh toán
|
Số hộ
|
Số tiền
|
|
Vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Diện tích (ha)
|
Vốn vay
|
Vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Vốn vay
|
|
|
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
1
|
2
|
3=6+9+ 13+16+18 +22
|
4=11+14 +17+21
|
5= 12+15+23
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21=19+20
|
22
|
23
|
24
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP 007/ĐP/12
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ UY
TÍN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2018/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số..... ngày … tháng … năm ……….của ……….)
|
Số TT
|
Nội dung thực
hiện
|
Khối lượng thực
hiện
|
Kinh phí (triệu/đồng)
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch
|
Thực hiện
|
Kinh phí thực
hiện
|
% giải ngân so
với KH
|
|
NSĐP
|
NSTW
|
Tổng
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8=6+7)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Cung cấp thông tin cho NCUT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội nghị phổ biến, cung cấp thông tin cho NCUT:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức (Sở, Ban, ngành):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức cho NCUT:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức (Sở, Ban, ngành).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tổ chức cho NCUT đi thăm quan, giao lưu, học tập
kinh nghiệm trong, ngoài tỉnh:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức (Sở, Ban, ngành):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tổ chức trong tỉnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tổ chức ngoài tỉnh (Hà Nội và ĐP khác)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tổ chức trong huyện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tổ chức ở các huyện khác trong tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số NCUT tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c)
|
Đón tiếp các Đoàn NCUT các tỉnh khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT đón tiếp
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cấp báo, tạp chí cho NCUT:
|
|
a)
|
Báo Dân tộc và Phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số kỳ phát hành/năm
|
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số tờ/năm
|
tờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Báo của địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số kỳ phát hành/năm
|
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số tờ/năm
|
tờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hình thức cung cấp thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Nêu cụ thể
|
|
II
|
Hỗ trợ vật chất, động viên tinh thần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thăm hỏi, tặng quà NCUT nhân dịp Tết Nguyên đán
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thăm hỏi, tặng quà NCUT nhân dịp Tết của các DTTS
(ghi cụ thể DTTS được thăm hỏi):
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thăm hỏi, động viên NCUT ốm đau:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt NCUT được thăm hỏi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thăm hỏi, hỗ trợ gia đình NCUT gặp khó khăn:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt gia đình NCUT được thăm hỏi
|
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt gia đình NCUT được thăm hỏi
|
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thăm viếng, động viên NCUT và thân nhân gia đình
NCUT qua đời:
|
|
a)
|
Do cấp tỉnh tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số trường hợp được thăm viếng
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Do cấp huyện tổ chức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số trường hợp được thăm viếng
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hình thức thăm hỏi, hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Nêu cụ thể
|
|
III
|
Khen thưởng NCUT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Do cấp Trung ương khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hình thức khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng NCUT được khen thưởng
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Do cấp tỉnh khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hình thức khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng NCUT được khen thưởng
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Do cấp huyện khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hình thức khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng NCUT được khen thưởng
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
(I+II+III)
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 008/ĐP/1163
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC PHỔ BIẾN,
GIÁO DỤC VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG ĐỒNG BÀO VÙNG DTTS&MN GIAI ĐOẠN 2017 -
2021” THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1163/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số …… ngày … tháng … năm …….. của ………)
|
STT
|
Nội dung hoạt động
|
Số lượng
|
Kế hoạch (Triệu
đồng)
|
Thực hiện (Triệu
đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày … tháng
… năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 009/ĐP/1672
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
VÙNG CÁC DÂN TỘC: MẢNG, LA HỦ, CỐNG, CỜ LAO” THEO QUYẾT ĐỊNH 1672/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số..... ngày … tháng … năm ………của ………...)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch
|
Thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Kế hoạch giao đầu năm
|
Vốn giao bổ sung
|
Tổng các nguồn vốn
|
Khối lượng
|
Kinh phí
|
Tỷ lệ giải ngân đạt ..% so với tổng vốn giao
|
Số Quyết định giao vốn, ngày, tháng, năm
|
Ghi rõ tên công trình, quy mô, ở đâu...
|
|
1
|
2
|
3=1+2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Công trình
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công trình giao
thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường giao thông
|
Km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cầu
|
Cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình thủy
lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đập thủy lợi
|
Đập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh mương
|
Km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Năng lực tưới
tiêu tăng thêm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công trình điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trạm hạ thế
|
Trạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cột và đường dây
|
Km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa, nhà
sinh hoạt cộng đồng, trạm phát thanh…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trạm chuyển tiếp
phát thanh
|
Trạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà văn hóa
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà sinh hoạt cộng
đồng
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công trình y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trạm y tế
|
Trạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trang thiết bị, dụng
cụ y tế
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………..
|
Giường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Công trình giáo
dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trường học
|
Lớp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trang thiết bị, đồ
dùng dạy học
|
Gói
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các công trình
giáo dục khác
|
C.trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Công trình khởi
công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Công trình chuẩn
bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 010/ĐP/498
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “GIẢM THIỂU TÌNH TRẠNG TẢO
HÔN VÀ HÔN NHÂN CẬN HUYẾT THỐNG TRONG VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAI ĐOẠN
2015-2025” THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 498/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số ..... ngày … tháng … năm ………của ……….)
|
TT
|
Đơn vị/cơ quan thực hiện
|
Tập huấn, cung cấp thông tin
|
Các hoạt động tuyên truyền, tư vấn, can thiệp về tảo
hôn và hôn nhân cận huyết thống
|
Thống kê số vụ kết hôn
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
|
Số cuộc
|
Số lượt người tham gia
|
Tuyên truyền qua báo đài địa phương (tin, bài...)
|
Xây dựng pa nô, áp phích (số lượng)
|
Số vụ tư vấn về tảo hôn và hôn nhân CHT
|
Số vụ can thiệp về tảo hôn và hôn nhân CHT
|
Hoạt động khác (nếu có)
|
Tổng số cặp kết hôn
|
Số cặp kết hôn tảo hôn
|
Tỷ lệ %
|
Số cặp kết hôn cận huyết thống
|
Tỷ lệ %
|
Kế hoạch giao
|
Tỷ lệ giải ngân (%)
|
|
1 người tảo hôn
|
Cả 2 người tảo hôn
|
NSĐP
|
NSTW
|
Tổng
|
|
1
|
Huyện A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 011/ĐP/1898
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BÌNH ĐẲNG
GIỚI VÙNG DTTS GIAI ĐOẠN 2018 - 2025” THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1898/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số ..... ngày … tháng … năm ……… của ……….)
|
Số TT
|
Nội dung chính
sách thực hiện đối với bình đẳng giới
|
Khối lượng thực
hiện
|
Kinh phí thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch
|
Thực hiện
|
NSĐP
|
NSTW
|
Tổng
|
Tỷ lệ % giải
ngân so với KH
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8) = (6)+(7)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Một số thông tin về thực trạng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số vụ bạo lực trong gia đình DTTS
|
Vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số vụ bạo lực được can thiệp, hòa
|
Vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số lượng phụ nữ DTTS bị buôn
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Số lượng trẻ em gái DTTS bị buôn
|
người/người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Cung cấp thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyên truyền, phổ biến BĐG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số người tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số cuộc
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số người tham dự
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ thực hiện, xây dựng mô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng mô hình trên toàn tỉnh
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
|
Liệt kê tên, địa điểm xây dựng mô hình và các
|
|
|
- Số người tham gia thực hiện mô
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoạt động khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 012.ĐP/2214
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TĂNG CƯỜNG HỢP TÁC QUỐC TẾ
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DTTS THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2214/QĐ-TTG
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Báo cáo
số ..... ngày … tháng … năm …… của ………..)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình dự án
|
Tổ chức tài trợ
|
Thời gian bắt đầu
|
Thời gian kết
thúc
|
Tổng kinh phí
|
Vốn tài trợ
|
Vốn đối ứng
|
Địa điểm thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng của
cơ quan dân tộc cấp tỉnh và UBND cấp huyện, xã; báo cáo năm của UBND các cấp;
có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
UBND TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
Hoặc CƠ QUAN DÂN TỘC CẤP TỈNH
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 013/ĐP/1557
KẾT QUẢ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 1557/QĐ-TTG
(Kèm theo Báo cáo
số ..... ngày … tháng … năm … của ……….)
|
STT
|
Chỉ tiêu đối với
đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS)
|
Kế hoạch
|
Kết quả đạt được
|
Kết quả so với
kế hoạch (%)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xóa bỏ tình trạng nghèo cùng cực và thiếu đói
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ hộ nghèo DTTS (%)
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng/tuổi ở trẻ em DTTS
dưới 5 tuổi (%)
|
|
|
|
|
|
2
|
Phổ cập giáo dục tiểu học
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ trẻ em DTTS nhập học đúng tuổi bậc tiểu học
(%)
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ người DTTS hoàn thành chương trình tiểu học
(%)
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ người DTTS từ 10 tuổi trở lên biết chữ (%)
|
|
|
|
|
|
3
|
Tăng cường bình đẳng nam nữ và nâng cao vị thế
cho phụ nữ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ mù chữ của nữ người DTTS
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tỷ lệ học sinh nữ DTTS ở bậc tiểu học, trung học
cơ sở, trung học phổ thông (%)
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Tỷ lệ đại biểu nữ DTTS ở HĐND cấp xã (%)
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Tỷ lệ đại biểu Quốc hội nữ/tổng số đại biểu quốc
hội người DTTS (%)
|
|
|
|
|
|
4
|
Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 1 tuổi/1000 trẻ
đẻ sống
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 5 tuổi/1000 trẻ
đẻ sống
|
|
|
|
|
|
5
|
Tăng cường sức khỏe bà mẹ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Tỷ số tử vong mẹ người DTTS/100.000 trẻ sơ sinh sống
(%)
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Tỷ lệ các ca sinh của phụ nữ của phụ nữ DTTS được
cán bộ y tế đã qua đào tạo đỡ (%)
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Tỷ lệ phụ nữ DTTS được khám thai ít nhất 3 lần
trong kỳ mang thai (%)
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng chống HIV/AIDS, sốt rét và các dịch bệnh
khác
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tỷ lệ nhiễm HIV ở nhóm dân số DTTS 15 - 24 tuổi
(%)
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ bệnh nhân DTTS mắc sốt rét/1000 dân
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Tỷ lệ DTTS mắc lao/100.000 dân
|
|
|
|
|
|
7
|
Đảm bảo bền vững về môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ
sinh (%)
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)
|
|
|
|
|
(Áp dụng kèm theo báo cáo năm của Ủy ban nhân
dân các cấp; có thể thay đổi để phù hợp với chính sách ở từng thời điểm)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu nếu có, ghi rõ họ tên)
|
|
BỘ ……. /ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH(TP)/HUYỆN/XÃ …………
|
|
BIỂU TỔNG HỢP SỐ 014/ĐP.BN/CSDT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN,
CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC DÂN TỘC DO BỘ/ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ CHỈ ĐẠO 6
THÁNG ĐẦU NĂM (NĂM...)
(Kèm theo Báo cáo
số ……… ngày … tháng … năm …… của ……….)
(Đơn vị: Triệu đồng)
|
STT
|
Tên Chương
trình, đề án, dự án, chính sách
|
Vốn nhu cầu kế
hoạch
|
Vốn được giao
|
Vốn đã giải
ngân
|
Tỷ lệ giải ngân/
vốn giao
|
Một số kết quả
chủ yếu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
(Biểu này áp dụng kèm theo báo cáo 6 tháng, năm
của các Vụ, đơn vị thuộc UBDT)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……., ngày …
tháng … năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|