|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3574/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3574/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
30 tháng 8 năm 2025
|
VỀ
VIỆC ÁP DỤNG CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG (CŨ) VÀ TỈNH HẢI DƯƠNG BAN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (MỚI)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày
12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm
2025;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số
2775/TTr-STP ngày 20/8/2025 về việc ban hành Quyết định áp dụng và bãi bỏ văn bản
quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải
Dương sau hợp nhất.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành để thực hiện
trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới).
1. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban
nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố
Hải Phòng (mới): 74 văn bản.
2. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban
nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành để thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
(mới): 10 văn bản.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3. Thời hạn áp dụng các văn bản tại khoản 1, khoản
2 Điều này: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và hết hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 3 năm 2027 hoặc kể từ ngày có văn bản quy phạm pháp luật do Ủy
ban nhân dân thành phố ban hành để thay thế có hiệu lực thi hành, tùy thời điểm
nào đến trước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 8 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KTVB&QLXLVHPC-Bộ Tư pháp;
- TTTU; TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Công báo thành phố;
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc VP UBND TP;
- Lưu: VT, N.T.Dung.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
|
DANH MỤC
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (MỚI)
(Kèm theo Quyết định số 3574/QĐ-UBND ngày 30/8/2025 của UBND thành phố)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan ban
hành
|
Ghi chú
|
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN
|
|
1.
|
Quyết định số 3107/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016
ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh,
cư trú của người nước ngoài tại Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
2.
|
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 ban
hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
3.
|
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 ban
hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấp tập trung đông người, cấm ghi âm,
ghi hình chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
4.
|
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 về quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại
chợ được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
5.
|
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy
định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
6.
|
Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào
tạo thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
7.
|
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 quy
định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
8.
|
Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 ban
hành Quy chế phối hợp giữa các tổ chức, cá nhân tham gia chuẩn bị ứng phó, ứng
phó sự cố bức xạ và hạt nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
9.
|
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 ban
hành Quy định tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu
niên nhi đồng thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
10.
|
Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 quy
định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội
khoa học và kỹ thuật thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
11.
|
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 ban
hành Quy chế thu thập, cập nhật, quản lý, tích hợp, khai thác và sử dụng dữ
liệu dùng chung trên địa bàn thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
12.
|
Quyết định số 479/QĐ-UB ngày 13/4/2012 về việc chế
độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại
các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
13.
|
Quyết định số 1293/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 về
việc quy định không uống rượu bia trong giờ làm việc và giờ nghỉ trưa các
ngày làm việc
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
14.
|
Quyết định số 310/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 về
việc ban hành Bảng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với một số cơ quan, đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
15.
|
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 ban
hành Quy chế phối hợp, quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
16.
|
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 ban
hành Quy chế hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
17.
|
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn tổ dân phố
trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-
UBND ngày 10/8/2018 của UBND thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
18.
|
Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố
trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số
21/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 và quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày
10/5/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
19.
|
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 ban
hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
20.
|
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 ban
hành Quy định việc sử dụng, quản lý người hoạt động không chuyên trách ở cấp
xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
21.
|
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 ban
hành quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
22.
|
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 16/02/2025 quy
định tiêu chuẩn, điều kiện về thành tích, kết quả và sản phẩm cụ thể đối với
công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố
Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
23.
|
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 ban
hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC NGOẠI VỤ
|
|
24.
|
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 về
tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
25.
|
Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 ban
hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Cổng thông tin đối ngoại đa ngôn
ngữ thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
26.
|
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 11/2017 về việc
ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
cá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
27.
|
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 17/6/2020 về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cảng cá và khu neo đậu
tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
28.
|
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 quy
định về canh tác hữu cơ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
29.
|
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của
UBND thành phố về quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
30.
|
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 về
việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn
ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
31.
|
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 06/9/2022 quy
định đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở
hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
32.
|
Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 16/08/2023 quy
định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2030
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
33.
|
Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 về
việc phân cấp phê duyệt kế hoạch khuyến nông hằng năm
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
34.
|
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 ban
hành quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách
tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi một số hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu
quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
35.
|
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 quy
định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra,
nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
36.
|
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 phân
cấp quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
37.
|
Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 quy
định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng
các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị,
du lịch, công nghiệp di tích, điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình
phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và công trình hạ tầng
kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
38.
|
Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 quy
định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực
tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
39.
|
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 về
tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường Đại học Hải
Phòng do Thành phố Hải Phòng ban hành
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
40.
|
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 ban
hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật
trên địa bàn thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
41.
|
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo dõi
tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết
định 15/2018/QĐ-UBND
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
42.
|
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 ban
hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý Nhà nước trong công tác thi hành pháp
luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
43.
|
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc
công chứng trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
44.
|
Quyết định số 2803/2014/QĐ- UBND ngày 11/12/2014 về
việc ban hành Khung định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
45.
|
Quyết định số 1339/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 về
việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị chung thành phố Hải
Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
46.
|
Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 về
việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt
động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
47.
|
Quyết định số 644/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 ban
hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước khi chưa được xây dựng, cải
tạo lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
48.
|
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 về
việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 231/2017/QĐ- UBND ngày 02/02/2017 về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay
và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
49.
|
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 quy
định khung giá dịch vụ sử dụng nhà tại Bến Phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải,
thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng (cũ)
|
|
|
50.
|
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 về
việc ban hành quy chế quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe
buýt trên địa bàn thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
51.
|
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 quy
định về khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Lại Xuân, Dương Áo thành phố
Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
52.
|
Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về
giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê làm
cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
53.
|
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 quy
định giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu
tư xây dựng đường bộ để kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
54.
|
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 ban
hành giá thuê nhà ở khu nhà ở sinh viên tập trung tại phường Kênh Dương, quận
Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
55.
|
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng
cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố
Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
56.
|
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 về
việc phân cấp lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị và lập, phê duyệt, ban
hành quy chế quản lý kiến trúc các điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
57.
|
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 ban
hành định mức quản lý, bảo trì một số công trình đường bộ trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
58.
|
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 của
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước đối
với các tổ chức, cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
59.
|
Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thủy
nội địa Hải Phòng trực thuộc Sở Xây dựng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
60.
|
Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành
phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
61.
|
Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 về
việc phê duyệt quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn thành
phố Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
62.
|
Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng
hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa
bàn tỉnh tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
63.
|
Quyết định số 2822/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 về
việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc
tang, lễ hội và một số lễ nghi, sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
64.
|
Quyết định số 2307/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 về
việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
65.
|
Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 ban
hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành
chính nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
66.
|
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 quy
định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
67.
|
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 về
ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố
Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
68.
|
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 về ban
hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch tại các khu, điểm du lịch trên địa bàn
quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
69.
|
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời
trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số
2307/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
70.
|
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 quy
định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm đăng tải trên hệ thống Cổng
thông tin điện tử thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
71.
|
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của
Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
72.
|
Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 quy
định về giá Báo Hải Phòng hàng ngày
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
73.
|
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 về
ban hành Quy chế quản lý Khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
74.
|
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 19/02/2024 về
ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
75.
|
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 về
Phân cấp thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong hoạt động nghệ thuật
biểu diễn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
76.
|
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 về
việc ban hành quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “gia đình văn
hóa”, “thôn, tổ dân phố văn hóa”, “xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
77.
|
Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 về
ban hành Quy chế quản lý và sử dụng biểu tượng thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
78.
|
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về
ban hành đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm
vụ chính trị của thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
79.
|
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 quy
định chức năng nhiệm vụ, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng.
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
80.
|
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch và dịch vụ tham
quan tại khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
UBND tỉnh Hải
Dương
|
|
|
LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG UBND
|
|
81.
|
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 quy
định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch
UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận,
huyện tại thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
82.
|
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện
nhiệm vụ Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố giao đối
với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành phố và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố
Hải Phòng kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Uỷ ban
nhân dân thành phố
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
83.
|
Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 16/6/2011 ban hành
Quy chế phối hợp liên ngành phòng, chống tệ nạn mại dâm
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
|
LĨNH
VỰC THANH TRA
|
|
84.
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 về việc
ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan tham gia tiếp công dân tại Trụ sở
tiếp công dân thành phố Hải Phòng
|
UBND TP Hải Phòng
(cũ)
|
|
Quyết định 3574/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3574/QĐ-UBND ngày 30/08/2025 áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới)
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
505
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|