|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3375/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3375/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
24 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 03
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(CẤP TỈNH); PHÊ DUYỆT 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH TỈNH VĨNH LONG (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH
LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định
118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và
lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 551/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới và 04 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 07 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính được cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh
mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Đối với nội dung danh mục thủ tục hành chính
được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
thực hiện theo thời gian Quyết định ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC- BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, KGVX;
- Lưu: VT.06 PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
|
|
1
|
1.011452
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim,
liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại
Việt Nam
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về cho
UBND tỉnh)
|
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
|
Không quy định
|
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15;
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày
29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ
|
|
2
|
1.004104
|
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
( Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về cho
UBND tỉnh)
|
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền
hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016
quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
|
3
|
2.001496
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch )
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
|
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác
phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000
đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác
phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000
đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm định.
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý
hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
- Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 30/10/2018.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11
năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
|
Không quy định
|
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
3
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:
Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12
năm 2025.
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện
tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang
của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và
lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN
NGÀNH VĂN HÓA
|
|
4
|
1.003560
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có
nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
|
Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình
trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên
băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một
block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một
block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần
mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc:
1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương
trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức
phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc:
1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương
trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức
phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.
2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên
vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ
điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy
định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1.
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành,
chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 1.011452
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển
chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
08 ngày làm việc
|
2.
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 1.004104
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển
chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
04 ngày làm việc
|
3.
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm
mục đích kinh doanh (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC:
2.001496
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Lãnh đạo Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ
phận Một cửa.
|
Văn thư Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
07 ngày làm việc
|
4.
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh). Mã TTHC: 2.001594
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển
chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc
|
5.
Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 2.001584
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển
chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
05 ngày làm việc
|
6.
Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản
tin (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.009386
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ
công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
- Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công
ích.
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí -
Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí- Xuất bản.
|
Chuyênviên phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất
bản
|
06 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất
bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn
thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ sơ và chuyển trả kết
quả cho Công chức một cửa của Sở
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
15 ngày
|
7.
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập
khẩu (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.003560
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ
công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ
phận Một cửa.
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 3375/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3375/QĐ-UBND ngày 24/05/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|