THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên Thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức Thực
hiện
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Tôn giáo
|
|
01
|
1.001894.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 60 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
02
|
1.001886.000.00.00
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
03
|
1.001875.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 60 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
04
|
1.001854.000.00.00
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
05
|
1.001843.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
06
|
1.001832.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài
vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
07
|
1.001818.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo ở một tình
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
08
|
1.001807.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
09
|
1.001797.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
10
|
1.001775.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 60 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
11
|
2.000713.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
Trong 45 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
12
|
1.001550.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ
chức
|
Trang 45 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
13
|
1.000788.000.00.00
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ờ một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
14
|
1.000780.000.00.00
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
15
|
1.000766.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 60 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
16
|
1.000654.000.00.00
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
17
|
1.000638.000.00.00
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
18
|
2.000269.000.00.00
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Trong 20 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
19
|
2.000264.000.00.00
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Trong 20 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
20
|
1.000604.000.00.00
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
21
|
1.000587.000.00.00
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
22
|
1.000535.000.00.00
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
23
|
1.000517.000.00.00
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
24
|
1.000415.000.00.00
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
25
|
1.001642.000.00.00
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
26
|
1.001640.000.00.00
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
27
|
1.001637.000.00.00
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
28
|
2.000456.000.00.00.
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
29
|
1.001628.000.00.00
|
Thủ tục thông háo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
30
|
1.001626.000.00.00
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
31
|
1.001624.000.00.00
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi nhận được thông báo hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
32
|
1.001610.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
33
|
1.001604.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
|
34
|
1.001589.000.00.00
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Trong 30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
Tôn giáo.
|
Tổng số: 34 thủ tục
hành chính./.