VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ
|
|
I.1.
|
DI SẢN VĂN HOÁ
|
|
1.
|
1.003793
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
2.
|
2.001591
|
Cấp giấy phép khai quật khẩn
cấp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
3.
|
2.001631
|
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
4.
|
1.003838
|
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản
văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
5.
|
1.013801
|
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản
tư liệu (địa phương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
6.
|
2.001613
|
Xác nhận đủ điều kiện được
cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
7.
|
1.003738
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua
bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
8.
|
1.003646
|
Công nhận bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng cấp TP, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
9.
|
1.003835
|
Công nhận bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang
quản lý hợp pháp hiện vật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
10.
|
1.001106
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
11.
|
1.001123
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
12.
|
1.001822
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ
di tích
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
13.
|
1.002003
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
tu bổ di tích
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
14.
|
1.003901
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
15.
|
2.001641
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
16.
|
1.013456
|
Cấp phép nhập khẩu di vật, cổ
vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.2
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
|
|
17.
|
1.011454
|
Cấp giấy phép phân loại phim
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.3.
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
|
18.
|
1.001755
|
Cấp giấy phép xây dựng tượng
đài, tranh hoành tráng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
19.
|
1.001738
|
Cấp giấy phép tổ chức trại
sáng tác điêu khắc
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
20.
|
1.001833
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức
thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
21.
|
1.001778
|
Cấp giấy phép sao chép tác
phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
22.
|
1.001229
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
23.
|
1.001211
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
24.
|
1.001191
|
Cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì
mục đích thương mại
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
25.
|
1.001182
|
Cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
26.
|
1.001147
|
Thông báo tổ chức triển lãm
do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
27.
|
1.001704
|
Cấp giấy phép triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
28.
|
1.001671
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
29.
|
1.001809
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ
thuật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
30.
|
2.001496
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.4.
|
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
|
|
31.
|
1.009398
|
Tổ chức cuộc thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
32.
|
1.009399
|
Tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
33.
|
1.009397
|
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
34.
|
1.009403
|
Ra nước ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.5.
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ SỞ
|
|
35.
|
1.003676
|
Đăng ký tổ chức lễ hội
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
36.
|
1.003654
|
Thông báo tổ chức lễ hội
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
37.
|
1.004639
|
Cấp giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
38.
|
1.004666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
39.
|
1.004662
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
40.
|
1.001029
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
41.
|
1.001008
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
42.
|
1.000963
|
Cấp giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
43.
|
1.000922
|
Cấp giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
44.
|
1.004650
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản
phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng- rôn
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
45.
|
1.004645
|
Thông báo tổ chức đoàn người
thực hiện quảng cáo
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.6.
|
HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ
QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ
|
|
|
46.
|
1.003784
|
Thông báo nhập khẩu văn hóa
phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp TP
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
47.
|
1.003743
|
Kiểm tra chuyên ngành văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp TP
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
48.
|
1.003560
|
Xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.7
|
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
49.
|
1.001032
|
Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân
nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
50.
|
1.000971
|
Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân
ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
51.
|
1.001376
|
Xét tặng danh hiệu “ Nghệ sĩ
nhân dân”
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
52.
|
1.001108
|
Xét tặng danh hiệu Nghệ sĩ ưu
tú
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
53.
|
1.000871
|
Xét tặng “ Giải thưởng Hồ Chí
Minh” về văn học, nghệ thuật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
54.
|
1.000564
|
Xét tặng “ Giải thưởng Nhà
nước” về văn học nghệ thuật
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.8
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
55.
|
1.012080
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
56.
|
1.012081
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
57.
|
1.012082
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
I.9
|
LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
58.
|
1.006412
|
Cấp giấy chứng nhận thành lập
và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
59.
|
1.001082
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thành
lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
60.
|
1.001091
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thành
lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
61.
|
1.001782
|
Đăng cai tổ chức giải thi
đấu vô địch từng môn thể thao của TP, thành phố trực thuộc Trung ương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
62.
|
1.002022
|
Đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ
chức hoặc đăng cai tổ chức
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
63.
|
1.002013
|
Đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao TP, thành phố trực
thuộc trung ương tổ chức
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
64.
|
1.002445
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
65.
|
1.002396
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
66.
|
1.003441
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung
ghi trong giấy chứng nhận
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
67.
|
1.000983
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
68.
|
1.000953
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
69.
|
1.000936
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
70.
|
1.000920
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
71.
|
1.001195
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
72.
|
1.000904
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
73.
|
1.000883
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
74.
|
1.000863
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
75.
|
1.000847
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
76.
|
1.000830
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
77.
|
1.000814
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn khiêu vũ thể thao
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
78.
|
1.000644
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn thể dục thẩm mỹ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
79.
|
1.000842
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
80.
|
1.005163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
81.
|
2.002188
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
82.
|
1.000594
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo giải trí
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
83.
|
1.000560
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
84.
|
1.000544
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn võ cổ truyền và vovina
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
85.
|
1.001213
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
86.
|
1.000518
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
87.
|
1.000501
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
88.
|
1.000485
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
89.
|
1.005357
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
90.
|
1.001801
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
91.
|
1.001500
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
92.
|
1.005162
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
93.
|
1.001517
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
94.
|
1.001527
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
95.
|
1.001056
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
III.
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
III.1
|
LĨNH VỰC DU LỊCH - LỮ HÀNH
|
|
96.
|
1.004528
|
Công nhận điểm du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
97.
|
1.003490
|
Công nhận Khu du lịch cấp TP
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
98.
|
2.001628
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
99.
|
2.001616
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
100.
|
2.001622
|
Cấp đổi giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
101.
|
2.001611
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh
doanh dịch vụ lữ hành
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
102.
|
2.001589
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
103.
|
1.003742
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
104.
|
1.001837
|
Chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
105.
|
1.004605
|
Cấp Giấy chứng nhận khóa cập
nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch
quốc tế
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
106.
|
1.003717
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
|
107.
|
1.003240
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
108.
|
1.003275
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị
hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
109.
|
1.003002
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
|
110.
|
1.001440
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
111.
|
1.004628
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
112.
|
1.004623
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch nội địa
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
113.
|
1.001432
|
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
114.
|
1.004614
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du
lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
III.2
|
DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC
|
|
115.
|
1.004551
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
116.
|
1.004503
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
117.
|
1.001455
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
118.
|
1.004580
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
119.
|
1.004572
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
120.
|
1.004594
|
Công nhận hạng cơ sở lưu trú
du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ
du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
121.
|
2.002772
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
122.
|
2.002773
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
123.
|
2.002774
|
Cấp lại Giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
124.
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
125.
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
126.
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
127.
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
128.
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
129.
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
130.
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
131.
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
132.
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
|
133.
|
1.001988
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
134.
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
135.
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
136.
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
V.
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
137.
|
2.001173
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
138.
|
1.013781
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
139.
|
1.013782
|
Cấp giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
140.
|
1.013783
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
141.
|
1.013784
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
142.
|
1.013785
|
Cấp giấy phép xuất bản phụ
trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
143.
|
1.013786
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
144.
|
1.013787
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
145.
|
1.013788
|
Cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
146.
|
1.013789
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
147.
|
1.013790
|
Tiếp nhận đăng ký danh mục
báo chí nhập khẩu
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
148.
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
149.
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
150.
|
2.001171
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VI.
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
151.
|
1.013698
|
Cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
152.
|
1.013699
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
153.
|
1.013700
|
Gia hạn giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
154.
|
1.013701
|
Điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
155.
|
1.003868
|
Cấp Giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
156.
|
1.003114
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
157.
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
158.
|
1.003483
|
Cấp Giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
159.
|
2.001594
|
Cấp Giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
160.
|
2.001584
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
161.
|
1.003729
|
Cấp đổi Giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
162.
|
2.001564
|
Cấp Giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
163.
|
1.004153
|
Cấp Giấy phép hoạt động in
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
164.
|
2.001744
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động in
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
165.
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
166.
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
167.
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VII.
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI
NGOẠI
|
|
168.
|
1.003888
|
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|