Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3136/QĐ-UBND năm 2019 về Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 3136/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Trần Văn Chuyện
Ngày ban hành: 29/10/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3136/-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 2636/QĐ-BNV ngày 10/12/2018 của Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án "Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương";

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) theo Phụ lục I, II, III và IV đính kèm.

Điều 2. Đánh giá, xếp loại Chỉ số cải cách hành chính năm 2019 và những năm tiếp theo đối với 40 đơn vị; đánh giá nhưng không xếp loại Chỉ số cải cách hành chính đối với 06 đơn vị và không đánh giá đối với 01 đơn vị theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

1. Tổ chức đánh giá, xác định Chỉ số cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị mình thông qua phần mềm xác định Chỉ số cải cách hành chính và tổng hp số liệu, báo cáo kết quả Chỉ scải cách hành chính gửi vSở Nội vụ trước ngày 31/12 của năm đánh giá, đồng thời phối hợp Sở Nội vụ triển khai điều tra xã hội học về cải cách hành chính của ngành, địa phương.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm xây dựng và lấy ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ về nội dung Chỉ số cải cách hành chính cấp xã; có thể thành lập Hội đồng hoặc Tổ thẩm định Chỉ số cải cách hành chính để đánh giá việc thực hiện công tác cải cách hành chính cấp xã hàng năm. Chủ động bố trí kinh phí thực hiện Chỉ số cải cách hành, chính từ nguồn ngân sách địa phương bảo đảm thiết thực, hiệu quả và hoàn thành tốt các nhiệm vụ cải cách hành chính trên địa bàn.

3. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị; tổng hp báo cáo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị theo thời gian quy định; đng thời chịu trách nhiệm thẩm định nội dung Chỉ số cải cách hành chính cấp xã.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 3267/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;

- CT, các PCTUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: TH, QT,
VT.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Chuyện

 

PHỤ LỤC I

CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA SỞ, NGÀNH TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3136/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

NỘI DUNG LĨNH VỰC/TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN

ĐIỂM TỐI ĐA

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM CHỈ SĐẠT ĐƯỢC

GHI CHÚ

Điều tra XHH

Tự đánh giá

UBND tnh đánh giá

I

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

63,00

 

 

 

 

 

1

CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC) 

18,50

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch CCHC

2,00

 

 

 

 

 

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC

1,00

 

 

 

 

 

Đạt yêu cu về nội dung (đủ nhiệm vụ, rõ sản phm, rõ trách nhiệm, thời gian hoàn thành và có bố trí tài chính)

0,50

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu về thời gian (trong vòng 30 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh ban hành kế hoạch CCHC)

0,50

 

 

 

 

 

1.1.2

Mức độ triển khai thực hiện kế hoạch tính theo công thức sau:

[Tỷ lệ % hoàn thành x 1.0]

100%

1,00

 

 

 

 

 

1.2

Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định

7,50

 

 

 

 

 

1.2.1

Báo cáo định kỳ quý, 06 tháng và năm về CCHC (lồng ghép báo cáo Chỉ thị 26, Chỉ thị 10 và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ phân cấp)

1,00

 

 

 

 

 

1.2.2

Báo cáo kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật

0,50

 

 

 

 

 

1.2.3

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật

0,50

 

 

 

 

 

1.2.4

Báo cáo năm về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.5

Báo cáo tình hình ứng dng công ngh thông tin, Chính phđiện tử

0,50

 

 

 

 

 

1.2.6

Báo cáo tình hình thc hin biên chế

0,50

 

 

 

 

 

1.2.7

Báo cáo đnh kỳ chuyển đổi vtrí công tác

0,50

 

 

 

 

 

1.2.8

Báo cáo tình hình thc hiện vic xây dng, áp dng, duy trì, cải tiến Hthống quản lý chất lượng

0,50

 

 

 

 

 

1.2.9

Báo cáo đánh giá, phân loi cán b, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.10

Báo cáo kết quả quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước giao hàng năm

0,50

 

 

 

 

 

1.2.11

Báo cáo đy đủ kết quả xử lý, kỷ luật cán b, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.12

Báo cáo tình hình triển khai dịch vụ bưu chính công ích

0,50

 

 

 

 

 

1.2.13

Báo cáo định kỳ về công tác kiểm soát thủ tục hành chính, cơ chế một cửa một cửa liên thông đúng thời gian quy định

0,50

 

 

 

 

 

1.2.14

Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 và Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ về cải thiện môi trường kinh doanh nâng cao năng cnh tranh quốc gia và hỗ trợ, phát triển doanh nghiệp

0,50

 

 

 

 

 

1.3

Kiểm tra công tác CCHC

1,00

 

 

 

 

 

1.3.1

Mức đkiểm tra CCHC

0,50

 

 

 

 

 

Từ 30 % phòng ban chuyên môn và đơn vị trực thuộc

0,50

 

 

 

 

 

Từ 20% - dưới 30 % phòng ban chuyên môn và đơn vị trực thuộc

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 20 % phòng ban chuyên môn và đơn vị trực thuộc

0,00

 

 

 

 

 

1.3.2

Xử lý các vấn đề đt ra sau kim tra

[(Tỷ l% số vấn đề đã xử lý hoc kiến nghxử lý) x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

3,00

 

 

 

 

 

1.4.1

Có nội dung tuyên truyền CCHC

2,00

 

 

 

 

 

Hàng quý có ít nhất 01 tin, bài viết gửi và được duyệt đăng Chuyên trang CCHC của tỉnh

1,00

 

 

 

 

 

Hàng tháng có ít nhất 01 tin, bài viết, phóng sự được duyệt đăng Chuyên mục CCHC của cơ quan,

1,00

 

 

 

 

 

1.4.2

Thực hiện các hình thức tuyên truyền CCHC

1,00

 

 

 

 

 

Thông qua phương tiện thông tin truyn thông

0,50

 

 

 

 

 

Thông qua hình thức khác

0,50

 

 

 

 

 

1.5

Kết quả thực hiện Bản cam kết trách nhiệm đạt từ 80% trở lên được tính theo công thức sau:

[Tỷ lệ % hoàn thành x 2,0

100%

2,00

 

 

 

 

 

1.6

Những giải pháp về chỉ đạo, điều hành CCHC

3,00

 

 

 

 

 

1.6.1

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua khen thưởng, kỷ luật

0,50

 

 

 

 

 

1.6.2

Người đứng đầu phụ trách công tác CCHC của ngành, đơn vị

0,50

 

 

 

 

 

1.6.3

Sáng kiến, giải pháp mới trong CCHC

2,00

 

 

 

 

 

Có từ 02 sáng kiến trở lên

2,00

 

 

 

 

 

Có 01 sáng kiến

1,00

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến

0,00

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (QPPL)

4,50

 

 

 

 

 

2.1

Tiến độ soạn tho văn bản QPPL trình theo quy định đạt từ 80% trở lên tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hoàn thành x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Mức độ tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy đnh

1,00

 

 

 

 

 

100% văn bản tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định

1,00

 

 

 

 

 

90% - dưới 100% văn bản tuân thủ quy trình thtục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 90% văn bản tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định

0,00

 

 

 

 

 

2.3

Xử lý kết quả phát hiện qua rà soát văn bản QPPL thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị hàng năm đạt tỷ lệ 100%

1,00

 

 

 

 

 

2.4

Công tác theo dõi tình hình thi hành pháp lut

1,50

 

 

 

 

 

2.4.1

Kiểm tra/Điều tra, khảo sát về tình hình thi hành pháp luật các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở ngành theo Kế hoạch ban hành từ đầu năm

0,50

 

 

 

 

 

2.4.2

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp lut

1,00

 

 

 

 

 

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

7,00

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC trong năm

1,00

 

 

 

 

 

3.1.1

Ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC và tổ chức rà soát TTHC theo thẩm quyền

0,50

 

 

 

 

 

Có ban hành kế hoạch và qua rà soát có kiến nghị phương án đơn giản hóa TTHC đưc Chủ tịch UBND tỉnh thông qua phương án đơn giản hóa TTHC của ngành, lĩnh vực theo Kế hoạch rà soát TTHC của UBND tỉnh

0,50

 

 

 

 

 

Không ban hành kế hoạch hoặc qua rà soát không kiến nghị phương án đơn giản hóa TTHC

0,00

 

 

 

 

 

3.1.2

Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC

0,50

 

 

 

 

 

Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh công brủi ngắn thời gian giải quyết TTHC so với quy định hoặc thông báo rút ngắn thời gian giải quyết TTHC của đơn vị

0,50

 

 

 

 

 

Không tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh công brút ngắn thời gian giải quyết TTHC so vi quy định hoặc không có thông báo rút ngắn thời gian giải quyết TTHC của đơn vị

0,00

 

 

 

 

 

3.2

Công bố, công khai TTHC

2,00

 

 

 

 

 

3.2.1

Tham mưu Chtịch UBND tỉnh công bố TTHC của cơ quan, đơn vị (kể cả các TTHC áp dụng tại cấp huyện, cấp xã) được sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ theo quy định của Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương

1,00

 

 

 

 

 

Đầy đủ, kịp thời theo quy định

1,00

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoặc không kịp thời

0,00

 

 

 

 

 

3.2.2

Niêm yết, công khai đầy đủ, kịp thời 100% TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận Một cửa theo quy định

0,50

 

 

 

 

 

3.2.3

Đăng tải công khai đầy đủ, kịp thời 100% TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết trên Trang thông tin điện tử của các sở, ban, ngành tỉnh

0,50

 

 

 

 

 

3.3

Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) ca cá nhân, tchức đối vi TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

1,00

 

 

 

 

 

3.3.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

0,50

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định

0,00

 

 

 

 

 

3.3.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

0,50

 

 

 

 

 

100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,50

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 90% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,00

 

 

 

 

 

3.4

Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

1,50

 

 

 

 

 

3.4.1

Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trkết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận Một cửa đạt từ 85% trở lên được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

3.4.2

Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết đối với từng TTHC thuộc phạm vi quản lý (bao gm TTHC cấp tỉnh, cấp huyn, cấp xã)

0,50

 

 

 

 

 

Đt 100%

0,50

 

 

 

 

 

Đạt từ 95% - dưới 100%

0,25

 

 

 

 

 

Đt dưới 95%

0,00

 

 

 

 

 

3.5

Kết quả giải quyết h sơ TTHC

1,50

 

 

 

 

 

3.5.1

Tỷ lệ hồ sơ TTHC do các sở, ngành tỉnh tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn đạt từ 95% trở lên được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 1.0 đim

100%

1,00

 

 

 

 

 

3.5.2

Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC

0,50

 

 

 

 

 

Đầy đủ, đúng quy đnh: 0.5

0,50

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoc không đúng quy định: 0

0.00

 

 

 

 

 

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

5,00

 

 

 

 

 

4.1

Thực hiện rà soát, sắp xếp cơ cấu tchức bộ máy và kiện toàn chức năng, nhiệm vụ của đơn vị theo quy định

1,00

 

 

 

 

 

4.2

Thực hin quy định về cơ cu số lượng lãnh đạo đúng quy định

1,00

 

 

 

 

 

4.2.1

Sng lãnh đạo sở và tương đương đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

4.2.2

Slượng lãnh đạo phòng và tương đương đúng quy định (số lượng lãnh đạo đúng quy định và không nhiều hơn scông chức chuyên môn)

0,50

 

 

 

 

 

4.3

Thc hin quy định về sử dng biên chế, số lưng người làm việc được giao

1,00

 

 

 

 

 

4.3.1

Số lượng công chức, người lao động hin có mặt không vượt so với biên chế giao

0,50

 

 

 

 

 

4.3.2

Số lượng người làm việc, người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, hiện có mặt không vượt so với biên chế giao

0,50

 

 

 

 

 

4.4

Thực hiện phân cấp quản lý

2,00

 

 

 

 

 

4.4.1

Trin khai tham mưu đy đủ các quy định phân cấp quản lý của ngành, lĩnh vực theo quy định của Trung ương và của UBND tỉnh

0,50

 

 

 

 

 

4.4.2

Kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cp cho cấp huyện, cấp xã

0,50

 

 

 

 

 

4.4.3

Xử lý các vấn để phân cấp phát hiện qua kiểm tra đạt từ 80% trở lên tính theo công thức sau:

T l% hoàn thành x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC (CBCCVC)

5,50

 

 

 

 

 

5.1

Thực hiện rà soát, hoàn chính bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực công chức, viên chức theo chức năng, nhiệm vụ

0,50

 

 

 

 

 

5.2

Đi mi công tác quản lý, sử dụng biên chế, lao động

5,00

 

 

 

 

 

5.2.1

Thực hiện tinh giản biên chế theo quy định

0,50

 

 

 

 

 

5.2.2

Thực hiện đúng quy định về tuyn dụng viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập và thực hiện đúng quy định về ký kết hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP

0,50

 

 

 

 

 

5.2.3

Thc hiện đúng quy định vthi, xét thăng hạng viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập (nếu có)

0,50

 

 

 

 

 

5.2.4

Thực hiện đúng quy định về tiêu chuẩn, quy trình và thẩm quyn bổ nhiệm vị trí lãnh đạo

1,00

 

 

 

 

 

5.2.5

Hoàn thiện các tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao của CBCCVC

0,50

 

 

 

 

 

5.2.6

Mức độ thực hiện định kỳ chuyển đổi đi vi công chức, viên chức theo kế hoạch đạt từ 90% trở lên, được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hoàn thành x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

5.2.7

Chấp hành nghiêm quy định về phân công, bố trí, sử dụng quản lý cán bộ, công chức, viên chức, hp đồng lao động theo nhu cầu vị trí tuyển dụng

0,50

 

 

 

 

 

5.2.8

Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC đạt từ 80% trở lên so với kế hoạch đra, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % hoàn thành x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

6

CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

6,00

 

 

 

 

 

6.1

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính tại Sở, ban ngành và đơn vị trực thuộc

1,00

 

 

 

 

 

Đúng quy định

1,00

 

 

 

 

 

Không đúng quy định

0,00

 

 

 

 

 

6.2

Số lượng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thực hiện tự bảo đảm một phần hoặc tự đảm bảo hoàn toàn chi thường xuyên tăng so với năm trước

1,00

 

 

 

 

 

Tăng

1,00

 

 

 

 

 

Không tăng

0,00

 

 

 

 

 

6.3

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở

2,00

 

 

 

 

 

6.3.1

100% đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhim

1,00

 

 

 

 

 

6.3.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập (đã triển khai cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm) thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính trong năm hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thưng xuyên trong năm đạt từ 70% trở lên

 

 

 

 

 

 

6.4

Kết quả thực hiện cơ chế tài chính theo quy định trong năm tại Sở, ban ngành và đơn vị trực

1,50

 

 

 

 

 

Có thu nhập tăng thêm từ 1.0 lần lương cơ sở/người/tháng

1,50

 

 

 

 

 

Từ 0.5 đến dưới 1.0 lần lương cơ sở/người/tháng

0,75

 

 

 

 

 

Từ 0.3 đến dưới 0.5 lần lương cơ sở/người/tháng

0,50

 

 

 

 

 

Từ 0.1 đến dưới 0.3 lần lương cơ sở/người/tháng

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 0.1 lần lương cơ sở/người/tháng

0,00

 

 

 

 

 

6.5

Thực hiện phân phối thu nhập tiết kiệm, hiệu quả dựa trên cơ sở phân loại mức độ hoàn

0,50

 

 

 

 

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA NỀN HÀNH CHÍNH

16,50

 

 

 

 

 

7.1

ng dụng công nghệ thông tin (CNTT)

13,00

 

 

 

 

 

7.1.1

Tỷ lệ trao đổi văn bản với các cơ quan dưới dạng điện tử có sử dụng chữ ký số được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thc hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.2

Kết quả tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trên phần mềm một cửa điện tử đạt từ 90% trở lên, đưc tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thc hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.3

Tỷ lệ công chức thường xuyên sử dụng phần mềm quản lý văn bản điều hành đạt từ 90% trở lên được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % sử dụng x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.4

Tỷ lệ xử lý công việc trên phần mềm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh giao đt từ 80% trở lên tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thc hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.5

Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến (đảm bảo đúng mức độ theo quy định)

1,50

 

 

 

 

 

100% TTHC trong tổng số TTHC thuộc thm quyền giải quyết được cung cp trực tuyến ở mức độ 2

0,50

 

 

 

 

 

Có từ 20% TTHC tr lên đưc cung cấp mức độ 3

0,50

 

 

 

 

 

Có từ 10% TTHC trở lên được cung cấp mức độ 4

0,50

 

 

 

 

 

7.1.6

Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ đạt từ 60% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.7

Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhận và xử lý trực tuyến mức độ 3 đạt từ 40% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.8

Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhận và xử lý trực tuyến mức độ 4 đạt từ 30% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.9

Tỷ lệ TTHC đã triển khai dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hđạt từ 50% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.10

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích đạt từ 15% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.11

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được trả qua dịch vụ bưu chính công ích đạt từ 15% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.12

Trang thông tin điện tử của ngành

2,50

 

 

 

 

 

Có công khai và cập nhật thông tin vsố điện thoại, hộp thư điện tử của lãnh đạo đơn vị, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, các phòng ban chuyên môn, đơn vị trực thuộc để công dân, tổ chức tiện liên hệ

0,50

 

 

 

 

 

Có xây dựng và duy trì thường xuyên Chuyên mục hỏi - đáp, góp ý của công dân, tổ chức

0,50

 

 

 

 

 

Có xây dựng và duy trì thường xuyên Chuyên mục cải cách hành chính

0,50

 

 

 

 

 

Cập nhật thông tin, tin bài thường xuyên

0,50

 

 

 

 

 

Có chức năng tìm kiếm thông tin, nội dung trên trang thông tin điện tử

0,50

 

 

 

 

 

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng

3,00

 

 

 

 

 

Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý chất lượng để áp dụng (trong thời gian chậm nht là 03 tháng kể từ khi văn bn QPPL có hiệu lực thi hành)

1,00

 

 

 

 

 

Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo

1,00

 

 

 

 

 

Thực hiện công blại theo quy định khi có sự điều chnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng

1,00

 

 

 

 

 

7.2.2

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc thực hiện duy trì, cải tiến Hệ thống qun lý chất lượng đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Đạt 100%

0,50

 

 

 

 

 

Đạt từ 80% đến dưới 100%

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 80%

0,00

 

 

 

 

 

II

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

37,00

 

 

 

 

 

1

Tác động của công tác chỉ đạo điều hành CCHC

17,00

 

 

 

 

 

1.1

Nâng cao Chỉ số CCHC của đơn vị

1,00

 

 

 

 

 

Năm sau cao hơn năm trước

1,00

 

 

 

 

 

Năm sau bằng năm trước

0,50

 

 

 

 

 

Năm sau thấp hơn năm trước

0,00

 

 

 

 

 

1.2

Nâng cao mức độ am hiểu, nhận thức của cán bộ, công chức, viên chức

1,00

 

 

 

 

ĐTXHH

1.3

Mức hài lòng của người dân, tổ chức đi với sự phục vụ của cơ quan hành chính

Tỷ lệ % hài lòng x 15,0

100%

15,00

 

 

 

 

ĐTXHH

2

Tác động của cải cách đến thể chế, cơ chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành

3,50

 

 

 

 

ĐTXHH

3

Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy

6,00

 

 

 

 

ĐTXHH

4

Tác động của cải cách đến cán bộ, công chức, viên chức

5,00

 

 

 

 

ĐTXHH

5

Tác động của cải cách đến tài chính công

3,00

 

 

 

 

ĐTXHH

6

Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính

2,50

 

 

 

 

ĐTXHH

 

TỔNG ĐIỂM

100,00

 

 

 

 

 

 

XẾP LOẠI

Rất tốt: Trên 90%

Tốt: Từ 80% đến 90%

Khá: Từ 65% đến dưới 80%

Trung bình: Từ 50% đến dưới 65%

Kém: Dưới 50%

*GHI CHÚ:

1. Đối với những đơn vị không được giao thực hiện nội dung công việc (theo chức năng, nhiệm vụ quy định) nêu tại các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần trong Phụ lục này, cách tính điểm Chỉ số cải cách hành chính được thực hiện theo phương pháp hạ điểm chuẩn tại các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần không thuộc phạm vi thực hiện.

2. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ CCHC nếu kết quả thực hiện của đơn vị nào làm ảnh hưởng đến Chỉ số CCHC của tỉnh thì mỗi phần việc hạn chế sẽ bị trừ 2,0 điểm trên tổng điểm đạt được.

 

PHỤ LỤC II

CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3136/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tch y ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

NỘI DUNG LĨNH VỰC/TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN

ĐIỂM TỐI ĐA

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM CHỈ SỐ ĐẠT ĐƯỢC

GHI CHÚ

Điều tra XHH

Tự đánh giá

UBND tỉnh đánh giá

I

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

64,50

 

 

 

 

 

1

CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

19,50

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch CCHC

1,50

 

 

 

 

 

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC

0,50

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu về nội dung (đủ nhiệm vụ, rõ sản phm, trách nhiệm, thời gian hoàn thành và có b trí tài chính)

0,25

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu về thời gian (trong vòng 30 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh ban hành kế hoạch CCHC)

0,25

 

 

 

 

 

1.1.2

Mức độ trin khai thực hiện kế hoạch

Tỷ lệ % hoàn thành x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

1.2

Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy đnh

7,50

 

 

 

 

 

1.2.1

Báo cáo định kỳ quý, 06 tháng và năm vCCHC (lồng ghép báo cáo Chỉ thị 26 và báo cáo kết qu thc hin nhim vphân cấp)

1,00

 

 

 

 

 

1.2.2

Báo cáo kiểm tra, rà soát văn bản QPPL

0.50

 

 

 

 

 

1.2.3

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật

0,50

 

 

 

 

 

1.2.4

Báo cáo năm về đào to, bồi dưỡng cán b, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.5

Báo cáo tình hình ứng dng công nghthông tin, Chính phủ điện tử

0,50

 

 

 

 

 

1.2.6

Báo cáo tình hình biên chế

0,50

 

 

 

 

 

1.2.7

Báo cáo định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

0,50

 

 

 

 

 

1.2.8

Báo cáo đánh giá, phân loi cán b, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.9

Báo cáo đầy đủ kết quả xử lý, kỷ lut cán bộ, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.10

Báo cáo chất lưng đi ngũ cán b, công chức cấp huyện, xã

0,50

 

 

 

 

 

1.2.11

Báo cáo tình hình triển khai dch vbưu chính công ích

0,50

 

 

 

 

 

1.2.12

Báo cáo định kỳ về công tác kiểm soát thtục hành chính, cơ chế một cửa một cửa liên thông đúng thời gian quy định

0,50

 

 

 

 

 

1.2.13

Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 và Nghị quyết số 35/NQ-CP ca Chính phvề cải thiện môi trường kinh doanh nâng cao năng lực cnh tranh quốc gia và hỗ trợ, phát triển doanh nghiệp

0,50

 

 

 

 

 

1.2.14

Báo cáo tình hình thực hiện việc xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng của cơ quan

0,50

 

 

 

 

 

1.3

Kiểm tra công tác CCHC

1,50

 

 

 

 

 

1.3.1

Thc hin kiểm tra CCHC

0,50

 

 

 

 

 

Từ 30 % phòng ban chuyên môn, UBND cấp xã và đơn vị trực thuộc

0,50

 

 

 

 

 

Từ 20% - dưới 30 % phòng ban chuyên môn, UBND cấp xã và đơn vị trực thuộc

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 20 % phòng ban chuyên môn, UBND cấp xã và đơn vị trực thuộc

0,00

 

 

 

 

 

1.3.2

Xử lý các vn đđặt ra sau kim tra [(Tỷ lệ % số vấn đề đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý) x 1.00 / 100%]

1,00

 

 

 

 

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

3,00

 

 

 

 

 

1.4.1

Kết quả tuyên truyền CCHC trong năm

2,00

 

 

 

 

 

Hàng quý có ít nhất 01 tin, bài viết gửi và được duyệt đăng Chuyên trang CCHC của tỉnh

1,00

 

 

 

 

 

Hàng tháng có ít nhất 01 tin, bài viết, phóng sự được duyệt đăng Chuyên mục CCHC của địa phương

1,00

 

 

 

 

 

1.4.2

Thc hin các hình thức tuyên truyền

1,00

 

 

 

 

 

Thông qua phương tin truyền thông

0,50

 

 

 

 

 

Thông qua hình thức khác

0,50

 

 

 

 

 

1.5

Kết quả thc hin Bản cam kết trách nhiệm

2,00

 

 

 

 

 

 

Đạt từ 80% - 100%

Tỷ lệ % hoàn thành x 2.0

100%

2,00

 

 

 

 

 

 

Dưới 80%

0,00

 

 

 

 

 

1.6

Những giải pháp về chỉ đo, điều hành CCHC

3,00

 

 

 

 

 

1.6.1

Gn kết qu thc hin CCHC với công tác thi đua khen thưởng (khen thưởng, kluật)

0,50

 

 

 

 

 

1.6.2

Người đứng đầu phtrách công tác CCHC của địa phương

0,50

 

 

 

 

 

1.6.3

Sáng kiến, giải pháp mới trong CCHC

2,00

 

 

 

 

 

Có từ 02 sáng kiến trở lên

2,00

 

 

 

 

 

Có 01 sáng kiến

1,00

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến

0,00

 

 

 

 

 

1.7

Thc hiện chm điểm, xác định Chỉ sCCHC cấp xã

1,00

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (QPPL)

5,00

 

 

 

 

 

2.1

Tiến độ xây dựng văn bản QPPL

0,50

 

 

 

 

 

Đạt 100%

0,50

 

 

 

 

 

Đạt từ 90% - dưới 100%

0,25

 

 

 

 

 

Đạt dưới 90%

0,00

 

 

 

 

 

2.2

Mức độ tuân thủ quy trình ban hành văn bản QPPL

0,50

 

 

 

 

 

100% văn bản tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định

0,50

 

 

 

 

 

90% - dưới 100% văn bản tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 90% văn bản tuân thủ quy trình thủ tục xây dựng văn bn quy phạm pháp luật theo quy định

0,00

 

 

 

 

 

2.3

Ban hành văn bản QPPL đảm bảo quy định về thể thức và nội dung

0,50

 

 

 

 

 

100% văn bản ban hành đúng thể thức

0,25

 

 

 

 

 

100% văn bản ban hành đúng nội dung

0,25

 

 

 

 

 

2.4

Công tác xử lý kết quả rà soát văn bản QPPL thuộc thm quyền ban hành của cấp huyện

0,50

 

 

 

 

 

100% vn đề phát hiện qua rà soát được đơn vị đxuất xử lý

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 100% vn đề phát hiện qua rà soát được đơn vị đề xuất xử lý

0,00

 

 

 

 

 

2.5

Công tác xử lý kết quả tự kiểm tra văn bản QPPL thuộc thm quyền ban hành của cấp huyện

0,50

 

 

 

 

 

100% vn đề phát hiện qua tự kiểm tra được đơn vị đề xuất xử lý

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 100% vn đề phát hiện qua tự kiểm tra được đơn vị đxuất xử lý

0,00

 

 

 

 

 

2.6

Công tác kiểm tra văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành cấp xã

0,50

 

 

 

 

 

100% vấn đề phát hin qua kiểm tra được đơn v đxuất xử lý

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 100% vấn đphát hiện qua kim tra được đơn vị đ xut xử lý

0,00

 

 

 

 

 

2.7

Công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật

2,00

 

 

 

 

 

2.7.1

Kiểm tra/Điều tra, khảo sát về tình hình thi hành pháp luật theo lĩnh vực trọng tâm Kế hoạch đầu năm

1,00

 

 

 

 

 

2.7.2

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật

1,00

 

 

 

 

 

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)

 

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC trong năm

2,00

 

 

 

 

 

3.1.1

Ban hành kế hoch rà soát, đánh giá TTHC và tổ chức rà soát TTHC theo thẩm quyền

1,00

 

 

 

 

 

Có ban hành kế hoạch và qua rà soát có kiến nghị phương án đơn giản hóa TTHC gửi các sở chuyên ngành hoặc Văn phòng UBND tỉnh

1,00

 

 

 

 

 

Không ban hành kế hoạch hoặc qua rà soát không kiến nghị phương án đơn giản hóa TTHC

0,00

 

 

 

 

 

3.1.2

Rút ngn thời gian giải quyết TTHC (có thông báo rút ngắn hoặc đề xuất)

1,00

 

 

 

 

 

3.2

Công khai TTHC

2,00

 

 

 

 

 

3.2.1

Niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC

0,50

 

 

 

 

 

Đầy đủ, kp thời theo quy định

0,50

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoc không kp thời

0,00

 

 

 

 

 

3.2.2

Đăng tải công khai đy đủ, kịp thời 100% TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết trên Trang thông tin điện tử

0,50

 

 

 

 

 

3.2.3

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC

1,00

 

 

 

 

 

100% số cơ quan, đơn v

1,00

 

 

 

 

 

Dưới 100% scơ quan, đơn vị

0,00

 

 

 

 

 

3.3

Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

1,00

 

 

 

 

 

3.3.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

0,50

 

 

 

 

 

Thc hin đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Không thc hiện đúng quy đnh

0,00

 

 

 

 

 

3.3.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuc thẩm quyền giải quyết

0,50

 

 

 

 

 

100% sPAKN được xử lý hoc kiến nghị xử lý

0,50

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,25

 

 

 

 

 

Dưới 90% s PAKN đưc xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,00

 

 

 

 

 

3.4

Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

1,00

 

 

 

 

 

3.4.1

Tlệ TTHC thuc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện được thực hiện theo cơ chế một cửa

0,50

 

 

 

 

 

100% sTTHC

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 100%

0,00

 

 

 

 

 

3.4.2

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã có 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế mt cửa

0,50

 

 

 

 

 

100% số đơn vị

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 100% sđơn vị

0,00

 

 

 

 

 

3.5

Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC

2,50

 

 

 

 

 

3.5.1

Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp huyện tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn

1,00

 

 

 

 

 

Từ 95% - dưới 100% TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 1.0 điểm

100%

1,00

 

 

 

 

 

Dưới 95 %

0,00

 

 

 

 

 

3.5.2

Tlệ hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn

1,00

 

 

 

 

 

Từ 95% - dưới 100% TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 1.0 điểm

100%

1,00

 

 

 

 

 

Dưới 95%

0,00

 

 

 

 

 

3.5.3

Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC

0,50

 

 

 

 

 

Đầy đủ, đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoc không đúng quy đnh

0,00

 

 

 

 

 

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

4,00

 

 

 

 

 

4.1

Thực hiện rà soát, sắp xếp cơ cấu tchức bộ máy và kIện toàn chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn v thuc thẩm quyền quản lý của UBND cấp huyện theo quy định

1,00

 

 

 

 

 

4.2

Thc hin quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo đúng quy định

1,00

 

 

 

 

 

Sng lãnh đạo cấp huyện và tương đương đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Số lượng lãnh đạo phòng và tương đương đúng quy định (slượng lãnh đạo không vượt sng quy định và không nhiều hơn số lượng công chức chuyên môn)

0,50

 

 

 

 

 

4.3

Thực hiện quy định về sử dụng biên chế, số lượng người làm việc được giao

1,00

 

 

 

 

 

Số lưng công chức hiện có mặt không vượt so với biên chế được giao

0,50

 

 

 

 

 

Sống người làm vic trong các đơn vị hiện có mặt không vượt so với số lưng được giao

0,50

 

 

 

 

 

4.4

Công tác kiểm tra việc thực hiện phân cấp quản lý tại địa phương

1,00

 

 

 

 

 

4.4.1

Kiểm tra việc thc hin nhim vụ qun lý nhà nước của cấp xã trên các lĩnh vc đưc tnh phân cấp

0,50

 

 

 

 

 

4.4.2

Xử lý các vấn đề phân cấp phát hiện qua kiểm tra

0,50

 

 

 

 

 

100% vn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,50

 

 

 

 

 

i 100% vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

0,00

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (CBCCVC)

7,00

 

 

 

 

 

5.1

Rà soát, hoàn chính bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực CBCCVC theo chức năng, nhiệm vụ

0,50

 

 

 

 

 

5.2

Đổi mới ng tác qun lý, sdng biên chế, lao động

4,50

 

 

 

 

 

5.2.1

Thc hin tinh giản biên chế theo quy định

0,50

 

 

 

 

 

5.2.2

Thực hiện đúng quy định về tuyn dụng công chức, viên chức và chế độ hp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập

0,50

 

 

 

 

 

5.2.3

Phân công, bố trí công chức, viên chức, hợp đồng lao động theo nhu cầu vị trí tuyn dụng

0,50

 

 

 

 

 

5.2.4

Thực hiện đúng quy định về thi, xét thăng hng viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập

0,50

 

 

 

 

 

5.2.5

Thc hiện đúng quy định về tiêu chuẩn, quy trình và thẩm quyền bnhiệm vị trí lãnh đạo

1,00

 

 

 

 

 

5.2.6

Hoàn thin các tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao của CBCCVC

0,50

 

 

 

 

 

5.2.7

Mức đthực hiện định kỳ chuyển đổi đối với công chức, viên chức theo kế hoạch đạt từ 90% trlên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % hoàn thành x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

5.2.8

Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC đạt từ 80% trở lên so với kế hoạch đra, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % hoàn thành x 0.5

100%

0,50

 

 

 

 

 

5.3

Tlệ cán b, công chức cấp xã đạt chuẩn theo quy định

2,00

 

 

 

 

 

5.3.1

Cán bộ đt chuẩn từ 90% trở lên, được tính theo công thức

Tỷ lệ % đạt chuẩn x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

5.3.2

Công chức đạt chuẩn từ 95% trở lên, được tính theo công thức

Tỷ lệ % đạt chuẩn x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

6

CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

4,50

 

 

 

 

 

6.1

Thực hiện đúng quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí qun lý hành chính tại đa phương

0,50

 

 

 

 

 

Đúng quy định

0,50

 

 

 

 

 

Không đúng quy định

0,00

 

 

 

 

 

6.2

Slượng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thực hiện tự bảo đảm một phần hoặc tự đảm bảo hoàn toàn chi thường xuyên tăng so với năm trước

0,50

 

 

 

 

 

Tăng

0,50

 

 

 

 

 

Không tăng

0,00

 

 

 

 

 

6.3

Thực hiện cơ chế tchủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

1,50

 

 

 

 

 

6.3.1

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đạt từ 70% trở lên được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

6.3.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập (đã triển khai cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm) thực hiện đúng quy định về việc phân phi kết quả tài chính trong năm hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm đạt từ 70% trở lên được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

6.4

Tỷ lệ phòng ban, đơn vị trực thuộc và UBND cấp xã có chi tăng thu nhập cho cán bộ, công chức, viên chức với mức chi tối thiểu 0,3 lần lương cơ sở/người/tháng được tính theo công thức

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

6,5

Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện phân phối thu nhập tiết kiệm, hiệu quả dựa trên cơ sở phân loi mức độ hoàn thành nhiệm vụ, được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA NỀN HÀNH CHÍNH

16,00

 

 

 

 

 

7.1

ng dụng công nghệ thông tin (CNTT)

12,50

 

 

 

 

 

7.1.1

Tỷ lệ trao đổi văn bản với các cơ quan dưới dạng điện tử có sử dụng chữ ký số được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.2

Kết quả tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trên phn mm một cửa điện tử đạt từ 90% trở lên, được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.3

Tình hình sử dụng phần mềm quản lý văn bản từ cấp huyện đến cấp xã

2,50

 

 

 

 

 

Thc hiện kết ni liên thông các phần mềm quản lý văn bản từ cấp huyện đến cấp xã

0,50

 

 

 

 

 

Tỷ lệ công chức cấp huyện sử dụng thường xuyên phần mềm quản lý văn bản điều hành đạt trên 80% được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % sử dụng x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

Tlệ đơn vị hành chính cấp xã có cán bộ, công chức cấp xã sử dụng thường xuyên phn mềm quản lý văn bản điều hành đt trên 50% được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % sử dụng x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.4

Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến (đảm bảo đúng mức độ theo quy định và sau mỗi năm, mức đcung cấp dch v công trc tuyến mức đ3 và 4 sẽ được tính tăng lên 2%)

1,50

 

 

 

 

 

100% TTHC trong tổng số TTHC thuộc thẩm quyn giải quyết được cung cấp trực tuyến ở mc độ 1,2 và được cp nhật thường xuyên

0,50

 

 

 

 

 

Có từ 20% TTHC trlên được cung cấp mức độ 3

0,50

 

 

 

 

 

Có từ 10% TTHC trở lên được cung cp mức độ 4

0,50

 

 

 

 

 

7.1.5

Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3,4 có phát sinh hồ sơ đạt từ 60% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.6

Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhn và xử lý trc tuyến mức đ3 đt từ 40% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.7

Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhận và xử lý trực tuyến mức độ 4 đạt từ 30% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.8

Tỷ lệ TTHC đã triển khai dịch vụ bưu chính công ích có phát sinh hsơ đạt từ 50% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

7.1.9

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích đạt từ 15% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.10

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được trả qua dịch vụ bưu chính công ích đạt từ 15% trở lên, được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % thực hiện x 1.0

100%

0,50

 

 

 

 

 

7.1.11

Trang thông tin điện tử của địa phương

2,50

 

 

 

 

 

Công khai và cập nhật thông tin về số điện thoại, hộp thư điện tcủa lãnh đạo đơn vị, Bộ phận tiếp nhận và trkết quả, các phòng ban chuyên môn, đơn vị trực thuộc

0,50

 

 

 

 

 

Xây dựng và duy trì thường xuyên Chuyên mục hỏi - đáp, góp ý của công dân, tổ chức

0,50

 

 

 

 

 

Xây dựng và duy trì thường xuyên Chuyên mục cải cách hành chính

0,50

 

 

 

 

 

Cập nhật tin bài thường xuyên

0,50

 

 

 

 

 

Có chức năng tìm kiếm thông tin, nội dung trên trang thông tin điện tử

0,50

 

 

 

 

 

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động

3,50

 

 

 

 

 

7.2.1

Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng

2,50

 

 

 

 

 

Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý chất lượng để áp dụng (trong thời gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản QPPL có hiệu lực thi hành)

1,00

 

 

 

 

 

Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo

1,00

 

 

 

 

 

Thực hiện công blại theo quy định khi có sự điu chnh, mở rộng thu hẹp phạm vi áp dụng

0,50

 

 

 

 

 

7.2.2

Tlệ đơn vcấp xã thực hiện duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng

1,00

 

 

 

 

 

100% đơn vị thực hiện

1,00

 

 

 

 

 

Từ 80% đến dưới 100% đơn vị thực hiện

0,50

 

 

 

 

 

Dưới 80% đơn vị thực hiện

0,00

 

 

 

 

 

II

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

35,50

 

 

 

 

 

1

Tác động của công tác chỉ đạo, điều hành CCHC

20,50

 

 

 

 

 

1.1

Nâng cao mức độ am hiểu, nhận thức của cán bộ, công chức, viên chức

1,00

 

 

 

 

 

1.2

Nâng cao Chỉ số CCHC của đơn vị

1,00

 

 

 

 

 

Tlệ điểm đạt được của năm sau cao hơn năm trước

1,00

 

 

 

 

 

Tỷ lệ điểm đạt được của năm sau bằng năm trước

0,50

 

 

 

 

 

Tlệ đim đạt được của năm sau thấp hơn năm trước

0,00

 

 

 

 

 

1.3

Mức hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính được tính theo công thức sau:

Tỷ lệ % hài lòng x 15.0

100%

15,00

 

 

 

 

ĐTXHH

1.4

Hiu quả, tác động của cải cách đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương

2,50

 

 

 

 

 

Thu ngân sách nhà nước

0,50

 

 

 

 

 

- Đt so với kế hoạch

0,50

 

 

 

 

 

- Không đạt so với kế hoạch

0,00

 

 

 

 

 

Slượng gia súc, gia cm

0,50

 

 

 

 

 

- Đt so với kế hoch

0,50

 

 

 

 

 

- Không đt so với kế hoạch

0,00

 

 

 

 

 

Din tích nuôi trng thủy sản

0,50

 

 

 

 

 

- Đạt so với kế hoch

0,50

 

 

 

 

 

- Không đạt so với kế hoạch

0,00

 

 

 

 

 

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiếm y tế

0,50

 

 

 

 

 

- Đt so với kế hoch

0,50

 

 

 

 

 

- Không đạt so với kế hoch

0,00

 

 

 

 

 

Tỷ lệ h nghèo

0,50

 

 

 

 

 

- Đạt so với kế hoch

0,50

 

 

 

 

 

- Không đt so với kế hoch

0,00

 

 

 

 

 

1.5

Số hđăng ký kinh doanh mới trong năm

1,00

 

 

 

 

 

Cao hơn so với năm trước lin k

1,00

 

 

 

 

 

Bằng so với năm trước liền kề

0,50

 

 

 

 

 

Thấp hơn so với năm trước liền kề

0,00

 

 

 

 

 

2

Tác động của cải cách thể chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý nhà nước của địa phương

3,00

 

 

 

 

ĐTXHH

3

Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy

1,50

 

 

 

 

ĐTXHH

4

Tác động của cải cách đến cán bộ, công chức, viên chức

5,00

 

 

 

 

ĐTXHH

5

Tác động của cải cách đến tài chính công

3,00

 

 

 

 

ĐTXHH

6

Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính

2,50

 

 

 

 

ĐTXHH

 

TỔNG ĐIỂM

100,00

 

 

 

 

 

 

XẾP LOẠI
(Điểm Chỉ số đạt được của từng đơn vị sẽ được quy đổi thành tỷ lệ % trên cơ sở tính tổng điểm đạt được/ tổng điểm chuẩn)

Rất tốt: Trên 90 %

Tốt: Từ 80 % đến 90 %

Khá: Từ 65 % đến dưới 80 %

Trung bình: Từ 50 % đến dưới 65 %

Kém: Dưới 50 %

*GHI CHÚ:

1. Đối với những đơn vị không được giao thực hiện nội dung công việc (theo chức năng, nhiệm vụ quy định) nêu tại các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần trong Phụ lục này, cách tính điểm Chỉ số cải cách hành chính được thực hiện theo phương pháp hạ điểm chuẩn tại các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần không thuộc phạm vi thực hiện.

2. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ CCHC nếu kết quả thực hiện của địa phương nào làm ảnh hưởng đến Chỉ số CCHC của tỉnh thì mỗi phần việc hạn chế sẽ bị trừ 2,0 điểm trên tổng điểm đạt được.

 

PHỤ LỤC III

CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3136/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

NỘI DUNG LĨNH VỰC/TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHN

ĐIỂM TỐI ĐA

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM CHỈ SĐẠT ĐƯỢC

GHI CHÚ

Điều tra XHH

Tđánh giá

UBND tỉnh đánh giá

I

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

55,00

 

 

 

 

 

1

CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

13,00

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch CCHC

2,00

 

 

 

 

 

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC

1,00

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu về nội dung (đủ nhiệm vụ, rõ sản phẩm, rõ trách nhiệm, thời gian hoàn thành và có bố trí tài chính)

0,50

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu về thời gian (trong vòng 30 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh ban hành kế hoạch CCHC)

0,50

 

 

 

 

 

1.1.2

Mức độ triển khai thực hiện kế hoạch được tính theo công thức sau

Tỷ lệ % hoàn thành x 1.0

100%

1,00

 

 

 

 

 

1.2

Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định

5,00

 

 

 

 

 

1.2.1

Báo cáo định kỳ quý, 06 tháng và năm về CCHC (Lồng ghép Chỉ thị 26/CT-TTg của Thủ tướng và Chỉ thị 10/CT-CTUBND của Chủ tịch UBND tỉnh)

2,00

 

 

 

 

 

1.2.2

Báo cáo năm về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

0,50

 

 

 

 

 

1.2.3

Báo cáo tình hình biên chế

0,50

 

 

 

 

 

1.2.4

Báo cáo định kỳ chuyn đi vị trí công tác

0,50

 

 

 

 

 

1.2.5

Báo cáo đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức

0,50