|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2919/QĐ-UBND 2017 công bố thủ tục hành chính mới sửa đổi bãi bỏ Long An
|
Số hiệu:
|
2919/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Long An
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
08/08/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2919 /QĐ-UBND
|
Long An, ngày 08
tháng 8 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DO TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH LONG AN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo
cáo về tinh hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 629/TTr-STNMT ngày 01/8/2017; ý kiến của Sở Tư pháp tại các Văn
bản số 708/STP-KSTTHC ngày 12/5/2017 và 1130/STP-KSTTHC ngày 18/7/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo quyết định này 03 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất
và khoáng sản, 11 thủ tục hành chính mới ban hành thực hiện kết hợp lĩnh vực đất đai và lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm, 03
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí
hậu; 67 thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực môi trường, tài nguyên
nước, giao dịch bảo đảm, đất đai; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên và Môi trường do Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tiếp
nhận và trả kết quả (kèm theo 1028 trang phụ lục).
Điều 2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn
phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC – VPCP;
- CT.UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC - STP;
- Phòng Nội chính;
- Lưu: VT. Oanh
QD_TTHC_STNMT_T8_N2017
|
CHỦ TỊCH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH LONG AN
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 2919 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch UBND
tỉnh Long An)
PHẦN I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
STT
|
TÊN
TTHC
|
|
III. Lĩnh
vực Địa chất và khoáng sản
|
|
1
|
Điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
2
|
Đăng ký
khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng
công trình
|
|
3
|
Cấp phép
khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
IV. Lĩnh
vực Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
|
|
|
Cấp giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
Sửa đổi,
bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
VII. Lĩnh
vực Đất đai
(Áp dụng
cho đối tượng: Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự
án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao)
|
|
1
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất kết hợp với cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
|
2
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời
với tài sản gắn liền với đất
|
|
3
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
|
|
4
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận
quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
|
|
5
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở (không thuộc trường
hợp đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được
chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận)
|
|
6
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
|
|
7
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người
được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân,
địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
|
8
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Đăng
ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng
ký thế chấp
|
|
9
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Xóa
đăng ký thế chấp
|
|
10
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Sửa
chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
|
|
11
|
Đăng ký
biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); thay đổi số hiệu địa chỉ thửa đất kết hợp với thủ tục Chuyển
tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
2. Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
STT
|
SỐ HỒ SƠ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Văn bản
QPPL quy định việc sửa đổi
|
|
I. Lĩnh vực Môi trường: 06
|
|
1
|
T-LAN-288067-TT
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường
hợp đã có hồ sơ môi trường được phê duyệt hoặc xác nhận)
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
2
|
T-LAN-288068-TT
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt
động khai thác khoáng sản (trường
hợp đã có hồ sơ môi trường được phê duyệt hoặc xác nhận)
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
3
|
T-LAN-288070-TT
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai
thác khoáng sản (trường hợp nộp kèm theo hồ sơ đề nghị thẩm định, phê
duyệt báo cáo đánh giá tác tác động môi trường)
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
4
|
T-LAN-288071-TT
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt
động khai thác khoáng sản (trường hợp nộp kèm theo hồ sơ đề nghị thẩm
định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác tác động môi trường)
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
5
|
T-LAN-288072-TT
|
Thẩm
định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An
|
|
6
|
T-LAN-288075-TT
|
Thẩm
định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
II. Lĩnh
vực Tài nguyên nước: 11
|
|
1.
|
T-LAN-288110-TT
|
Cấp
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
2.
|
T-LAN-288111-TT
|
Gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
4.
|
T-LAN-288112-TT
|
Cấp giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
5.
|
T-LAN-288113-TT
|
Gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu
lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
6.
|
T-LAN-288114-TT
|
Cấp giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
7.
|
T-LAN-288115-TT
|
Gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có
lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
8.
|
T-LAN-288116-TT
|
Cấp
giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với
công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới
50.000 m3/ngày đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
9.
|
T-LAN-288117-TT
|
Gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát
điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng
dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
10.
|
T-LAN-288118-TT
|
Cấp giấy
phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày
đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày
đêm đối với các hoạt động khác
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
11.
|
T-LAN-288119-TT
|
Gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới
30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu
lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
VI. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO
DỊCH BẢO ĐẢM: 10
(Đối
tượng thực hiện: Tổ chức)
|
|
1
|
T-LAN-288159-TT
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất,
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
|
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND
ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành mức thu phí, lệ phí
và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.
|
|
2
|
T-LAN-288160-TT
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền
với đất
|
Quyết định số
22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành mức
thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh
Long An.
|
|
3
|
T-LAN-288161-TT
|
Đăng ký
thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận
quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
4
|
T-LAN-288162-TT
|
Đăng ký
thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với
đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở (không thuộc trường hợp đăng
ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận
quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận)
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
5
|
T-LAN-288163-TT
|
Đăng ký
thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
6
|
T-LAN-288164-TT
|
Đăng ký
thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
7
|
T-LAN-288165-TT
|
Đăng ký
văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký
thế chấp
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
8
|
T-LAN-288166-TT
|
Xóa đăng
ký thế chấp
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
9
|
T-LAN-288167-TT
|
Sửa chữa
sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
10
|
T-LAN-288168-TT
|
Chuyển
tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
Quyết
định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban
hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa
bàn tỉnh Long An.
|
|
VII. Lĩnh
vực Đất đai: 27
(Áp dụng
cho đối tượng: Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự
án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao)
|
|
STT
|
SỐ HỒ SƠ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định việc
sửa đổi
|
|
1
|
T-LAN-288169-TT
|
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai
|
|
2
|
T-LAN-288170-TT
|
Đăng ký đất
đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai
|
|
3.
|
T-LAN-288171-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu hoặc cho người
đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
4.
|
T-LAN-288172-TT
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần
đầu
|
-Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
5.
|
T-LAN-288182-TT
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không
đồng thời là người sử dụng đất
|
-Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
6.
|
T-LAN-288183-TT
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối
với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà
bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
7.
|
T-LAN-288184-TT
|
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
-Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
8.
|
T-LAN-288185-TT
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình
xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
9.
|
T-LAN-288186-TT
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
10.
|
T-LAN-288187-TT
|
Bán hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
|
- Nghị
định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
11.
|
T-LAN-288188-TT
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp
đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; chuyển quyền
sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân
|
- Nghị
định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
12.
|
T-LAN-288206-TT
|
Đăng ký biến
động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả
tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ
giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất
sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
- Nghị
định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
13.
|
T-LAN-288207-TT
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy
chứng nhận do bị mất
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
14.
|
T-LAN-288208-TT
|
Đăng ký
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
15.
|
T-LAN-288209-TT
|
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá
trị quyền sử dụng đất
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
16.
|
T-LAN-288210-TT
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng
nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện
tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay
đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
17.
|
T-LAN-288312-TT
|
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn
chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
18.
|
T-LAN-288313-TT
|
Đăng ký cho thuê, cho thuê lại;
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại; Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
-Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
19.
|
T-LAN-288314-TT
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
20.
|
T-LAN-288315-TT
|
Tách thửa
hoặc hợp thửa đất
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
21.
|
T-LAN-288316-TT
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
22.
|
T-LAN-288319-TT
|
Cung cấp thông tin dữ liệu đất
đai tại Văn phòng đăng ký đất đai
|
Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
23
|
T-LAN-288317-TT
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
|
|
24.
|
T-LAN-288320-TT
|
Chuyển mục đích sử dụng đất phải
được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
25.
|
T-LAN-288321-TT
|
Giao đất, cho thuê đất, không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình
cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận
đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
26.
|
T-LAN-288322-TT
|
Giao đất, cho thuê đất, không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định
số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc
ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên
địa bàn tỉnh Long An
|
|
27.
|
T-LAN-288326-TT
|
Thủ tục
giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp
tỉnh
|
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi
bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
IV. LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU: 04
|
|
1.
|
Cấp giấy
phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng
|
|
2.
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng
|
|
3.
|
Điều
chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên
dùng
|
|
4.
|
Gia hạn
giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng
|
Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường do Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tiếp nhận và trả kết quả
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2919/QĐ-UBND ngày 08/08/2017 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường do Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tiếp nhận và trả kết quả
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2017
Ban hành:
21/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2017
Ban hành:
08/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2017
Ban hành:
28/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2017
Ban hành:
25/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2017
Ban hành:
20/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.133
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|