|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2906/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2906/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; ĐƯỢC THAY THẾ;
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN
DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 3383/TTr-SGDĐT ngày 16 tháng
6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung; được
thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
(gồm: Cấp tỉnh 31 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 15 TTHC được thay thế; tỉnh 18
TTHC bị bãi bỏ. Cấp xã 16 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC được thay thế; 05
TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày
01 tháng 3 năm 2027.
1. Nội dung công bố lĩnh vực Cơ
sở giáo dục khác đối với 03 TTHC: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ
tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia
hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC:
1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 1, 4, 5 Phần I, Mục
A, Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự số 3, 4 Phần I, mục A, Biểu
V; thứ tự số 3, 4, 7, 8 Phần II, Mục A, Biểu II; lĩnh vực các Cơ sở giáo dục
khác thứ tự số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16 Phần I, Mục A, Biểu VI;
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 1, 4 Phần I, Mục A, Biểu
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
thứ tự số 1, 3, 4, 5, 6 Phần I, Mục A, Biểu II; thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6 Phần
II, Mục A, Biểu II. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục trung
học thứ tự số 3 Phần I, Mục A, Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự
số 2 Phần I, Mục A, Biểu V; thứ tự số 2, 6 Phần II, Mục A, Biểu IV; lĩnh vực
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 5, 6, 7 Phần I, Mục A, Biểu I ban
hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
3. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính cấp xã, Phần I, mục B: lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 8, 9 Biểu
I; lĩnh vực Giáo dục tiểu học thứ tự số 1, 4 , 5 Biểu II; lĩnh vực Giáo dục
trung học thứ tự số 1, 4, 5 Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự số
3, 4 Biểu IV; lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 1, 2 Biểu V. Thay thế thủ
tục hành chính cấp xã, Phần I, mục B: lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 1, 4,
5 Biểu I . Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp xã, Phần I, Mục B: lĩnh vực Giáo dục
mầm non thứ tự số 3, 7 Biểu I; Lĩnh vực Giáo dục tiểu học thứ tự số 3 Biểu II ;
Lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 3 Biểu III; Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
thứ tự số 2 Biểu IV ban hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 25 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết
và phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
4. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thứ tự số 2, 3.
Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
thứ tự số 1, 5, 6, 7, 9, 10 ban hành kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
An Giang.
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giáo dục trung học thứ tự số 1, Phần A, Mục B;
lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự số 1, 2, 3 Phần B, Mục A, Biểu II; lĩnh
vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 1, 2 Phần B, Mục A, Biểu VI. Thay thế thủ tục
hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5 Phần
B, Mục A, Biểu I. Bãi bỏ thủ tục hành chính cấp tỉnh: lĩnh vực Cơ sở giáo dục
khác thứ tự số 3, 4 Phần B, Mục A, Biểu VI; lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước
ngoài thứ tự số 1, Phần B, Mục A, Biểu III ban hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo
dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn
tỉnh An Giang.
6. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính cấp xã, Phần B, Mục B: lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 3 Biểu
II; lĩnh vực Giáo dục tiểu học thứ tự số 1 Biểu V; lĩnh vực Giáo dục trung học
thứ tự số 1 Biểu III; lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thứ tự số 1 Biểu IV. Thay
thế thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Giáo dục mầm non thứ tự số 1 Biểu II ban
hành kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
7. Bãi bỏ thủ tục hành chính
cấp tỉnh lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác thứ tự số 6, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết
định số 1768/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2906/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục trung
học (04 TTHC)
|
|
1.
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
- Đối với sáp nhập, chia,
tách trường trung học phổ thông: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Đối với cho phép trường
trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia,tách trường trung học phổ
thông.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (09 TTHC)
|
|
1.
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
5.
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
6.
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
7.
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
8.
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
9.
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo
dục khác (13 TTHC)
|
|
1.
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
- Đối với sáp nhập, chia,
tách trường trung học phổ thông chuyên: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cho phép trường
trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.004991
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông chuyên
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
5.
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
6.
|
3.000297
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
7.
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
8.
|
3.000300
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể
thao
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
9.
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
10.
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
11.
|
3.000304
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
- Đối với sáp nhập, chia,
tách trường dành cho người khuyết tật: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với cho phép trường
được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia,
tách trường dành cho người khuyết tật.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
12.
|
3.000305
|
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
13.
|
3.000306
|
Thành lập, cho phép thành lập
lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài (05 TTHC)
|
|
1.
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
- Trường hợp không hợp lệ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ không
hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục để
sửa đổi, bổ sung;
- Trường hợp hợp lệ: 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.001499
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Tối đa 30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng Bộ GDĐT
phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở GDĐT và
Bộ GDĐT)
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.001497
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có
điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ
trưởng Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ
giữa Sở GDĐT và Bộ GDĐT)
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
5.
|
2.000688
|
Chấm dứt, liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
2. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh được thay thế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC thay thế
|
Tên TTHC được thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp (15 TTHC)
|
|
1.
|
1.013759
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục[1]
|
16 ngày làm việc đối với cho
phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp (bao gồm cả trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi
nhuận)
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
3.
|
1.013765
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
|
4.
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
5.
|
1.013760
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
6.
|
1.000138
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
7.
|
1.013761
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP
|
|
8.
|
1.000553
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2]
|
|
9.
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
10.
|
1.000154
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
11.
|
1.013762
|
Giải thể phân hiệu của trường
trung cấp
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
12.
|
1.013763
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
13.
|
1.000530
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
14.
|
2.000189
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số
142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
15.
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
3. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục trung
học (01 TTHC)
|
|
1.
|
1.012954
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.013752
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
3.000316
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.013756
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo
dục khác (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
2.001987
|
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài (11 TTHC)
|
|
1.
|
1.000939
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.006446
|
Cho phép hoạt động giáo dục
đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.001495
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
5.
|
1.000716
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
6.
|
1.001493
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
7.
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện
của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
8.
|
1.001492
|
Đăng ký hoạt động của Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
9.
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
10.
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
11.
|
2.000691
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục hành chính cấp xã
được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu
học (04 TTHC)
|
|
1.
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục
trung học (04 TTHC)
|
|
1.
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học cơ sở
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không có
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
V. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục
khác (02 TTHC)
|
|
1.
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên
cấp trung học cơ sở
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
2. Thủ tục hành chính cấp xã
được thay thế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC thay thế
|
Tên TTHC được thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (04 TTHC)
|
|
1.
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
12 ngày làm việc kể từ nhận
đủ hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.006390
|
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Cho phép trường mầm giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
3.
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Sáp nhập, chia, tách trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
4.
|
1.012962
|
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giải thể trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị giải thể.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
3. Thủ tục hành chính cấp xã
bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (02 TTHC)
|
|
1.
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
2.
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu
học (01 TTHC)
|
|
1.
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục
trung học (01 TTHC)
|
|
1.
|
1.012966
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (01 TTHC)
|
|
1.
|
1.012970
|
Cho phép trung tâm học tập
cộng đồng hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
[1]
TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung
cấp tư thục.
[2]
TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Quyết định 2906/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2906/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
88
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|