|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2805/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Ngô Vũ Thăng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2805/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 27
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-SXD ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực
hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được
nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL19/7);
- Lưu: VT.KT291/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Vũ Thăng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2805/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định),
cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013089.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định.
|
04 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày
16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ lập hồ sơ
phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu: 46.000 đồng/xe.
|
- Thông tư số
11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an
toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013089” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.005103.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu,
kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
|
- Kiểm định tại cơ sở đăng
kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng
kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ hồ sơ
kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng
kiểm.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng
50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số
238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an
toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng,
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.005103” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.013101.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ
và xe có đăng ký tạm thời).
|
- Trường hợp không phải mang
xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến
Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh
giá đạt yêu cầu.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
Không
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013101” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.013092.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng.
|
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để
xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng
không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15 ngày kể từ
ngày đăng thông tin báo mất.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng
50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an
toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013092” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.013206.000.00.00.H12
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo.
|
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: 03
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo: Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế; đối với xe không phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng
50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an
toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013206” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.013097.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản
lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Cơ sở đăng kiểm.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng
50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm gặt về an
toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.013097” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng
số: 06 TTHC.
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 800/QĐ- UBND ngày 25/3/2026, Quyết định số 2075/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2805/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1.
|
1.013205.000. 00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên
dùng
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Tổng
số: 01 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2805/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định (Mã
hồ sơ: 1.013089.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết: Trong
04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn;
nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu
kiểm soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết: trong 04 giờ làm việc khi nhận
đủ hồ sơ.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu,
kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời. (Mã
số TTHC: 1.005103.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Kiểm định tại
cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Trường hợp 2: Kiểm định ngoài
cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm
định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết
quả kiểm định đạt yêu cầu.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn;
nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu
kiểm soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Bộ phận chuyên môn
tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý) trình lãnh đạo Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định như sau: Trường hợp 1: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định
đạt yêu cầu; trường hợp 2: Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch
kiểm định: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu; thời
hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Bước 3: Văn thư ghi số, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo
quy định: ngay khi nhận được kết quả.
3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ
và xe có đăng ký tạm thời (Mã hồ sơ: 1.013101.000.00.00.H12).
- Trường hợp không phải mang
xe đến cơ sở đăng kiểm: Áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu với xe
có thời gian tính từ năm sản xuất không quá 05 năm (trừ trường hợp: xe đã cải
tạo động cơ, hệ thống xử lý khí thải; xe không có trong cơ sở dữ liệu về chứng
nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp,
nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam).
- Trường hợp phải mang xe
đến cơ sở đăng kiểm: Áp dụng đối với các trường hợp: Kiểm định lần đầu với
xe có thời gian tính từ năm sản xuất trên 05 năm; xe đã cải tạo động cơ, hệ
thống xử lý khí thải; xe không có trong cơ sở dữ liệu về chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của
Cục Đăng kiểm Việt Nam; xe kiểm định định kỳ; xe có chứng nhận đăng ký xe tạm
thời.
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Không phải mang
xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp 2: Phải mang xe
đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận:
ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt
yêu cầu.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau: Trường hợp 1: 04 giờ
làm việc; trường hợp 2: Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu; thời hạn cấp Giấy chứng nhận:
ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt
yêu cầu.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
4. Cấp lại Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng (Mã hồ sơ: 1.013092.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông
tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Giấy
chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị
hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15
ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn (trường
hợp chưa có tài khoản thì hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ, lập phiếu kiểm soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau: Trường hợp 1: 04 giờ
làm việc; trường hợp 2: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
5. Cấp giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo (Mã hồ sơ: 1.013206.000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: 03
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo: Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế; đối với xe không phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn; nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ, lập phiếu kiểm
soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: 03
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ
sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
6. Cấp lại Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo (Mã TTHC: 1.013097. 000.00.00.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Hồ sơ
lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm
quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Hồ sơ
lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ
sơ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn (trường
hợp chưa có tài khoản thì hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ, lập phiếu kiểm soát kiểm định để xử lý hồ sơ: ngay khi nhận đủ hồ sơ.
- Bước 2: Cơ sở đăng kiểm (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo
Cơ sở đăng kiểm ký phê duyệt kết quả giải quyết như sau: Trường hợp 1: 01 ngày
làm việc; trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: ngay khi nhận được kết quả.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 25/3/2026, Quyết định số 2075/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý:
Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất
phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ
sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để
đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ
động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa. Đồng
thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
Quyết định 2805/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2805/QĐ-UBND ngày 27/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
5
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|