|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2724/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2724/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
2933/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 2144/TTr-SCT ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung; 62 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Sở
Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập
trung của Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000.604,
2.001675, 2.001665” có hiệu lực từ ngày 20/5/2026.
1. Đối với
thủ tục hành chính
a) Nội dung công bố của các thủ
tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố:
- Thủ tục hành chính số thứ tự
01 mục I phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
03, 05 mục XI phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương.
b) Bãi bỏ nội dung công bố của
các thủ tục hành chính sau:
- Thủ tục hành chính số thứ tự
01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục II; số thứ tự 01, 02,
03, 04, 05, 06 Mục V; số thứ tự 01 mục VI phần A và số thứ tự 01, 02, 03 Mục I
Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
02, 03 Mục III; số thứ tự 02, 03 Mục XI Phần A.2 và số thứ tự 02, 03 Mục II Phần
B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới
trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
02, 03, 05, 06 Mục IV Phần A.2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà
nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
02, 03, 05, 06, 08, 09 Mục III; số thứ tự 03 Mục VII Phần A và số thứ tự 01,
02, 03 Mục I; số thứ tự 03 Mục II Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số
3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà
nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
05, 06 Mục II; số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 20,
21, 23, 24 Mục III Phần A Danh mục kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày
10/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính trong Lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
2. Đối với
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
a) Các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục III Quyết định này thay
thế:
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 52 mục I phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 27/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
b) Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau:
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03, 04, 05, 06 Mục II; số
thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24 Mục III Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số
3579/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Nghệ An;
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06 Mục IV;
số thứ tự 01, 02, 03 Mục VI phần A.2 Phụ lục II kèm theo Quyết định số
2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục III Phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 27/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08,
09 Mục III; số thứ tự 01, 02, 03 Mục VII Phần A và số thứ tự 01, 02, 03 Mục I;
số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở
Công Thương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI
BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết
|
|
A.1
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
|
I
|
Lĩnh
vực vận liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
II
|
Lĩnh
vực xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu
khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
(2.001282)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép thương
nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
(1.013771)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
A.2
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
Lĩnh
vực xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập,
tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
|
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất,
tái nhập
(1.000905)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
|
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền)
|
|
3
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25
|
2.000136
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
31
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
32
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
34
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
35
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
36
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
37
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
38
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
41
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
42
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
43
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
44
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
45
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
46
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
47
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
48
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
49
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
50
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
51
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
52
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
53
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
5
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
6
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
7
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
8
|
2.001240
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
9
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.1. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Lĩnh
vực vận liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
1. Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ
sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến); gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ
sơ đến phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An
toàn - Môi trường
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Kỹ thuật An
toàn - Môi trường
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ
sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có);
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn
vị (nếu có);
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh giải quyết
|
25 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật An
toàn – Môi trường
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả
tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy
số, đóng dấu
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ).
|
II.
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
1. Thủ tục
cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an
ninh (2.001282)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I)
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương
đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục
(II) của quy trình.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển thông báo cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực
hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ
sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có);
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn
vị (nếu có);
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh giải quyết
|
25 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả
tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy
số, đóng dấu
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện
trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.013771)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực
hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I)
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương
đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục
(II) của quy trình.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Thương
mại
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển thông báo cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận
kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực
hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ
sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có);
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn
vị (nếu có);
- Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh giải quyết
|
25 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả
tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy
số, đóng dấu
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực
hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ).
|
A.2. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh
vực xuất nhập khẩu
1. Thủ tục
cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I)
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương
đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục
(II) của quy trình.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển thông báo cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Xác minh, thẩm định thực tế
(nếu cần) và tham mưu Lãnh đạo Sở văn bản xin ý kiến của bộ, cơ quan ngang bộ
có thẩm quyền quản lý hàng hóa đó;
- Tổng hợp ý kiến, dự thảo kết
quả giải quyết.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý).
|
2. Thủ tục
cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I)
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương
đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục
(II) của quy trình.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển thông báo cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Xác minh, thẩm định thực tế
và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
3. Thủ tục
gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phường, xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực
hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I)
quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương
đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục
(II) của quy trình.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển thông báo cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thương mại
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Xác minh, thẩm định thực tế
và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại
|
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy
định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2724/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
138
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|