|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
1.001379
|
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng
hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa;
- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.000654
|
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập
khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa;
- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
|
|
3
|
1.013049
|
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát
triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
4
|
1.013050
|
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát
triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
5
|
2.001575
|
Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu
nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
6
|
1.003698
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh vật
liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
7
|
2.000006
|
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của
nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04/8/2009
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25/5/2017
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
8
|
1.013982
|
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng
hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04/8/2009
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25/5/2017
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
9
|
2.000521
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của
Campuchia
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia;
- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08/11/2024
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT
ngày 04/9/2014 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
10
|
1.000678
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia;
- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08/11/2024
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT
ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
11
|
1.001051
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt
hàng gỗ các loại đã qua xử lý
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia;
- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày
08/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
12
|
2.000517
|
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá
cảnh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia;
- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
13
|
1.001382
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Hiệp định giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa;
- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
14
|
2.001192
|
Cấp Giấy phép sản xuất, gia công
quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
15
|
1.002808
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
16
|
2.001315
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân
phục
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
17
|
1.014711
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
18
|
1.014712
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
19
|
1.014713
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1
|
1.003683
|
Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế
hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
|
45 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
2
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O)
|
Trong thời hạn 04 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp lại C/O và hồ sơ đề nghị cấp lại C/O đầy đủ
và hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) giáp lưng
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
|
|
4
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm
|
|
5
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
|
Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng
Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
6
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
7
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
|
8
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm
tra, đánh giá và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò theo Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 24/2025/TT-BCT.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
quy định
|
- Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
9
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền thông báo
kế hoạch kiểm tra cho tổ chức đề nghị. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, Cơ quan có thẩm quyền tổ chức kiểm
tra.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cơ quan có thẩm quyền thực hiện cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
quy định.
|
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
10
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
quy định.
|
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
11
|
1.014127
|
Thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đề nghị thu hồi
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
quy định.
|
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
12
|
1.014119
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày
01/8/2024 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định thương mại tự do giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước
I-xra-en;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
13
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày
30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày
06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định khung về hợp tác kinh
tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa ký ngày 04/11/2002 tại Phnôm-pênh, Cam-pu-chia;
- Nghị định thư sửa đổi Hiệp định
khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và
nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-pơ,
Ma-lai-xi-a.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
14
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công
Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào ngày 01/10/2009 tại Hà Nội, Việt Nam.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
15
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày
14/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày
06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy
thương mại song phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia, ký ngày 29/10/2010 tại Hà
Nội, Việt Nam;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
16
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban hành kèm theo Thông tư số
31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định khu vực thương mại tự
do Việt Nam - Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký kết ngày 11/11/2011 tại Hô-
nô-lu-lu, Ha-oai, Hoa Kỳ và được hai nước ký sửa đổi ngày 20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung
Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được Bộ trưởng hai nước
ký ngày 02/6/2014;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
17
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu A
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số 38/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan
phổ cập của Nhật Bản tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 18/01/2021;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan
phổ cập của Úc tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 15/01/2019;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan
phổ cập của Niu Di-lân tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 31/3/1999;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
18
|
1.000450
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT- BCT ngày 30/10/2018 của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
19
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quy định tại Luật Hải quan và
Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam Phi;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
|
|
20
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT- BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà
phê thế giới ngày 27/4/2009;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
21
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu Peru
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT- BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định cấp Bộ số 074-2007-
MINCETUR/DM ngày 29/3/2007;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
22
|
1.003400
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT- BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
23
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu Venezuela
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 1195 của Bộ Tài
chính và số 452 của Bộ Sản xuất và Thương mại Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày
28/10/2002;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
24
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Thương mại tự do ASEAN
- Hồng Công (Trung Quốc) ký ngày 28/3/2018 tại Liên bang Mi-an-ma;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
25
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Thương mại Việt Nam -
Cuba ký ngày 09/11/2018 tại Việt Nam;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
26
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
27
|
1.013642
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu GSTP
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số 38/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương
mại toàn cầu ngày 12/4/1988.
|
|
28
|
1.013643
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) mẫu BR9
|
- Trực tuyến
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày
05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Brazil.
|
|
29
|
1.115117
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE- VN
|
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể
từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Dịch vụ Bưu chính công ích:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày
05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
30
|
1.000366
|
Cấp Văn bản chấp thuận cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
- Trong vòng 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền thông báo trên
hệ thống eCoSys:
(i) Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
đề nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
(ii) Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân theo quy
định tại Thông tư số 39/2018/TT-BCT.
- Trong vòng 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền, Tổ chức cấp C/O nơi
thương nhân đăng ký hồ sơ thương nhân đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất
của thương nhân hoặc nhà sản xuất liên quan.
- Trong vòng 01 ngày làm việc kể
từ ngày hoàn tất kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân, Tổ chức
cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống eCoSys.
- Trong vòng 03 ngày làm việc kể
từ ngày Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống eCoSys, cơ
quan có thẩm quyền:
(i) Cấp Văn bản chấp thuận kèm
theo mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho thương nhân;
(ii) Không cấp Văn bản chấp thuận
bằng văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Thông tư số 27/2017/TT-BCT ngày 06/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày
20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 10/9/2014
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 23/7/2020
của Chính phủ;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày
14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6
Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
31
|
1.008882
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung
mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa: Trong vòng 14 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và cập nhật kết quả kiểm tra thực
tế năng lực sản xuất của thương nhân.
- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung
người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất xứ hàng hóa: Trong vòng 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ của thương nhân.
|
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 23/7/2020
của Chính phủ;
- Thông tư số 39/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6
Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
32
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
33
|
1.014724
|
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
34
|
1.014726
|
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
35
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
36
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ Công Thương.
|
|
37
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
38
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
39
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
40
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất có điều kiện
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
41
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
42
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
43
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
44
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
45
|
1.014727
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
46
|
1.014725
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
47
|
1.014723
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
48
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
49
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
50
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
51
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày
14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
52
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
53
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
54
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm
|
|
55
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 5, loại 8
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008;
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ Công Thương.
|
|
56
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008;
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
57
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008;
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|