|
STT
|
Tên/Mã thủ
tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ
pháp lý
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
Chuyển giao
cho Doanh nghiệp BCCI
|
|
A
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG VÀ CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực
Hóa chất (01)
|
|
1
|
Thủ tục
thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
1.003683.H50
|
45 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Chủ đầu tư
dự án, tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực
Xuất nhập khẩu (04)
|
|
1
|
Gia hạn
thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.001379.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Thay đổi
cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2.000654.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
1.001383.H50
|
Trong thời
hạn 4 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp lại
C/O và hồ sơ đề nghị cấp lại C/O đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
30.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
1.003522.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
B
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ (05)
|
|
1
|
Đăng ký
mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
1.013049.H50
|
30 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy
định
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký bổ
sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
1.013050.H50
|
30 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy
định
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp giấy
phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
2.001575.H50
|
05 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy
định
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp lại
giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
1.003698.H50
|
05 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy
định
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
2.000578.H50
|
05 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy
định
|
Có
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03)
|
|
1
|
Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014967.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014968.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014969.H50
|
02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
III
|
Lĩnh vực
Khoáng sản (04)
|
|
1
|
Phê duyệt
kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013652.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
1.014125.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
1.014126
.H50
|
02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Thu hồi
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
1.014127.H50
|
02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
IV
|
Lĩnh vực
Xuất Nhập khẩu (30)
|
|
1
|
Cấp phép
quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt
Nam
2.000006.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Gia hạn
giấy phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ Việt Nam
1.013982.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không
thuộc danh mục cấm của Campuchia
2.000521.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
1.000678.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý
1.001051.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp phép
tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
2.000517.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1.001382.H50
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
1.014.119.H50
|
a) Trường
hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại
địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các cơ quan, tổ chức
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được Bộ Công Thương ủy quyền:
- Trong thời
hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông báo trên hệ
thống kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
cho thương nhân;
- Trong thời
hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và
hợp lệ dưới dạng bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trả
kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy.
b) Trường hợp
thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trực tiếp
tại trụ sở của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: Cơ
quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trả kết quả cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủ và hợp lệ.
c) Trường hợp
thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa qua bưu
điện, thời gian trả kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa là 24 giờ
làm việc kể từ khi cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhận
được hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủ và hợp lệ theo
ngày ghi trên bì thư.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
1.000695.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O.
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
1.000676.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
2.000260.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
1.000664.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
1.000490.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
14
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
1.000450.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
15
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu
Phi) 1.000430.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
16
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
1.000398.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
17
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
1.003477.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời
hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp
C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
18
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
1.003400.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
19
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
1.002960.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
20
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
1.007968.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
21
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
1.008361.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
22
|
Cấp Giấy
chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
1.001274.H50
|
- Trong thời
hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp CNM được thông báo
trên hệ thống.
Trong thời
hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp CNM và
đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp
thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn;
- Trong thời
hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp CNM
đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp CNM đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương
nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
23
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
1.013642.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng/bộ
C/O
|
Có
|
Có
|
|
24
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
1.013643.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
25
|
Cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
1.115117.H50
|
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện tử:
+) Trong
thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys;
+) Trong
thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ
chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị
cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000
đồng/bộ C/O
|
Có
|
Có
|
|
26
|
Cấp Văn
bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
1.000366.H50
|
- Trong
vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan có
thẩm quyền thông báo trên hệ thống eCoSys:
(i) Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, đề nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
(ii) Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, đề nghị Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng ký hồ sơ thương
nhân đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân theo quy định tại
Thông tư số 39/2018/TT-BCT.
- Trong
vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan có thẩm
quyền, Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng ký hồ sơ thương nhân đi kiểm tra
thực tế năng lực sản xuất của thương nhân hoặc nhà sản xuất liên quan.
- Trong
vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất kiểm tra thực tế năng lực sản xuất
của thương nhân, Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống
eCoSys.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
27
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
1.008882.H50
|
- Trường hợp
thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa, trong
vòng 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và cập nhật
kết quả kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân.
- Trường hợp
thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất xứ
hàng hóa, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ của thương nhân.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
28
|
Thủ tục
cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước
ngoài
2.001192.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
29
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực
lượng vũ trang nước ngoài
1.002808.H50
|
05 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
30
|
Thủ tục
cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
2.001315.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
V
|
Lĩnh vực
Hóa chất (26)
|
|
1
|
Cấp chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.014722.H50
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Cá nhân
thực hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
1.014724.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Cá nhân
thực hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục
cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
1.014726.H50
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Cá nhân
thực hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy
phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014728.H50
|
14 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014732.H50
|
14 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy
phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014735.H50
|
14 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Cấp lại
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014734.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014733.H50
|
14 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
1.014721.H50
|
12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014720.H50
|
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương
đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014714.H50
|
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
2.002834.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
Có
|
Có
|
|
13
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014710.H50
|
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
Có
|
Có
|
|
14
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
1.014727.H50
|
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
15
|
Thủ tục
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
1.014725.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ
hóa chất
|
Có
|
Có
|
|
16
|
Thủ tục
cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất thuộc UBND cấp tỉnh
1.014723.H50
|
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức
thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi
nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ
hóa chất
|
Có
|
Có
|
|
17
|
Cấp Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
Mã TTHC:
1.014700.H50
|
- 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép
kiểm tra hồ sơ và gửi Bộ Công an trong trường hợp xuất khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc Phụ lục III của Nghị định số
24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục
hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất từ Việt Nam sang nước
ngoài phải có văn bản chấp thuận của Bộ Công an: Không có hạn.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
18
|
Cấp lại
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
Mã TTHC:
1.014701.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
19
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
Mã TTHC:
1.014702.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
20
|
Cấp gia
hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
Mã TTHC:
1.014703.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
21
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
Mã TTHC:
1.014707.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
22
|
Cấp lại
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
Mã TTHC:
1.014708.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
23
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
Mã TTHC:
1.014709.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
Có
|
Có
|
|
24
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban)
1.014711.H50
|
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương
đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
25
|
Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban)
1.014712.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
26
|
Cấp điều
chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh)
1.014713.H50
|
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
VI
|
Lĩnh vực
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03)
|
|
1
|
Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
Mã TTHC:
1.013340.H50
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Thông tư
số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
Mã TTHC:
1.013350.H50
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
Mã TTHC:
1.013351.H50
|
02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí
|
Có
|
Có
|