|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2298/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO UBND CẤP XÃ GIẢI QUYẾT THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN,
PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số
2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung của cấp xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại các Tờ trình số:
497/TTr-SNNMT, 508/TTr-SNNMT, 510/TTr-SNNMT, 511/TTr-SNNMT, 512/TTr-SNNMT, 513/TTr-SNNMT
ngày 25/6/2025 và số 519/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính do UBND cấp xã giải quyết theo quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số
2250/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố
Danh mục Danh mục thủ tục hành chính do UBND cấp xã giải quyết theo quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 2298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Mức độ DVC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
|
|
|
|
|
|
1
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000439
|
29 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có biển
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000440
|
24 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có biển
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000441
|
19 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có biển
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000442
|
24 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có biển
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000443
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có biển
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm: tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò).
1.012836
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân thẩm định trong lĩnh vực nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí hỗ
trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò);
chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
1.012837
|
40 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân thẩm định trong lĩnh vực nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
|
|
1
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
1.012694
|
12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không
|
- Khoản 5 Điều 13 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 5 Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
3.000250
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không
|
Khoản 4 Điều 13 Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
1.007919
|
09 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 13 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 9 Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đê điều và phòng,
chống thiên tai
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
1.010092
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ- CP
ngày 06/7/2021;
- Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025;
- Điều 4 Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
2
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
1.010091
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ- CP
ngày 06/7/2021;
- Khoản 5 Điều 19 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025;
- Điều 4 Thông tư số
18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
V
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
|
|
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
- Khoản 4, Điều 17 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025.
|
|
2
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
1.003347
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
3
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
2.001627
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 1, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
4
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
1.003471
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
|
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý
1.003956
|
a) Công khai phương án: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định: 33 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 10/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý
1.004498
|
a) Đối với
trường hợp đổi tên tổ chức
cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được
giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định: 33 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 10/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư.
|
|
3
|
Công bố mở cảng cá loại III
1.004478
|
Trong thời hạn 06 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tuyến/Trực tiếp/ BCCI
|
Một phần
|
Không có
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
1.012817
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
2
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
1.012796
|
8 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
3
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi
1.012791
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
65 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp l đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
4
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
1.012753
|
- 17 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
5
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
- 15 ngày làm việc đối với
trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
6
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
1.012776
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
7
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
1.012777
|
- Trường hợp quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 05 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
8
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
1.012778
|
- 07 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- 25 ngày đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
9
|
Giao đất ở có thu tiền sử
dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ
quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và
viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà
không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
1.012780
|
- 35 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
10
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.012814
|
- 17 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với
trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
1.012816
|
- 10 ngày làm việc;
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
12
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
1.012810
|
- 15 ngày đối với thực hiện
thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp
- 07 ngày đối với gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp.
- Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
13
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
1.012811
|
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý
đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai.
- Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
14
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền cấp xã
1.012812
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Trực tiếp/trực tuyến/ BCCI
|
Một phần
|
không quy định
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|