|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2192/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2192/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 12
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ
bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
446/QĐ-BNV ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố tái
cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay
thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định
tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Căn cứ Quyết định số
458/QĐ-BNV ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội
vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 919/TTr-SNV ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh
20 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 4 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung các thủ tục
hành chính thứ tự số 3, 4, 5, 6 Mục A, Phần I Danh mục kèm theo Quyết định số 576/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý,
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
2. Sửa đổi, bổ sung các thủ tục
hành chính thứ tự số 1, 26, 27, 35 Mục A Danh mục kèm theo Quyết định số
611/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ tỉnh An Giang;
3. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính thứ tự số 5 Mục A; bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 2 Mục A Danh
mục kèm theo Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
4. Sửa đổi, bổ sung các thủ tục
hành chính thứ tự số 3, 5, 6, 7, 8 12, 15 Mục A Phần II Danh mục kèm theo Quyết
định số 1173/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực người có
công thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh
An Giang;
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính thứ tự số 1 Danh mục kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 16
tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
6. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính thứ tự số 2 Mục A, Phần I Danh mục kèm theo Quyết định số
1068/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
7. Sửa đổi, bổ sung các thủ tục
hành chính thứ tự số 4, 7 Mục A, Phần I; bãi bỏ các thủ tục hành chính thứ tự
số 1, 2, 3 Mục A, Phần I Danh mục kèm theo Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 25
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
1
|
2.002308.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Không quy định thời gian thực
hiện
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
2
|
1.010818.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
3
|
1.010819.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
4
|
1.010820.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng.
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
5
|
1.010817.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
6
|
1.010824.000.00.00.H01
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
- 19 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với trường hợp trợ cấp một lần và mai táng
- 24 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với trường hợp trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng
hằng tháng
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
7
|
1.010827.000.00.00.H01
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
|
8
|
1.010801.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
- 12 ngày kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi
nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
9
|
1.010825.000.00.00.H01
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ.
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
|
10
|
1.010804.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
11
|
1.014359.H01
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
|
|
12
|
1.010826.000.00.00.H01
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Cổng DVC Quốc gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
II
|
Văn thư và Lưu trữ nhà nước
|
|
1
|
1.013934.H01
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều
kiện đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Trực tuyến trên Cổng DVC Quốc
gia tại địa chỉ
(https://dichvucong.gov.vn/)
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính
|
|
III
|
Lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước
|
|
1
|
1.013733.H01
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
2
|
1.013730.H01
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
|
3
|
1.000502.000.00.00.H01
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
IV
|
Lao động, tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.000436.000.00.00.H01
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
2
|
1.000479.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
3
|
1.000464.000.00.00.H01
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
|
4
|
1.000448.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các
nội dung của giấy phép đã được cấp
- 22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.013729.H01
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài .
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
2
|
1.013728.H01
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài.
|
|
3
|
1.013727.H01
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở lên .
|
|
4
|
1.005132.000.00.00.H01
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập dưới 90 ngày
|
Quyết định 2192/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2192/QĐ-UBND ngày 12/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|