|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2100/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
06/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2100/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 06
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC DÂN
TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền, địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát đơn giản hoá thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Ủy ban Dân tộc; Quyết định số 365/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
và Quyết định số 552/QĐ-BDTTG ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 21/TTr-SDTTG ngày 01 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh
vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo theo
Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024; Quyết định số 365/QĐ-BDTTG
ngày 24 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 552/QĐ-BDTTG ngày 18 tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định
số 4333/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành/.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, C4, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2100/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
|
Cơ quan tiếp
nhận
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
|
Thời hạn giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo
Quyết định số 365/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
1
|
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó
khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2021 - 2025
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số 39/2020/QĐ-TTg ngày 31/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ
|
Cấp xã, cấp tỉnh, cấp
Trung ương
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung danh sách các dân tộc còn gặp
nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2021 - 2025
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua bưu chính
- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số 39/2020/QĐ-TTg ngày 31/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ
|
Cấp xã, cấp tỉnh,
cấp Trung ương
|
|
3
|
Phê duyệt danh sách xã khu vực III, II, I và công
nhận thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2025
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua bưu chính
- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020
của Thủ tướng Chính phủ
|
Cấp xã, cấp tỉnh
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung danh sách xã khu vực III, II, I
và thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021 - 2025
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua bưu chính
- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020
của Thủ tướng Chính phủ
|
Cấp xã, cấp tỉnh
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo
Quyết định số 462/QĐ-UBDT ngày 19/7/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân
tộc
|
|
1
|
Kiểm tra Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Không quy định
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo UBND Cấp xã
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Báo cáo theo quy định
|
Không
|
- Thông tư số 01/2022/TTUBDT ngày 26/5/2022 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
- Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
Cấp xã, cấp tỉnh
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo
Quyết định số 552/QĐ-BDTTG ngày 18/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục theo dõi Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Không quy định
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND cấp xã
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Báo cáo theo định kỳ quy định
|
Không
|
- Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc;
- Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
Cấp xã, cấp tỉnh, cấp
Trung ương
|
|
2
|
Thủ tục Đánh giá Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Không quy định
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND cấp xã
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Báo cáo theo định kỳ quy định
|
Không
|
- Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc;
- Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
Cấp xã, cấp tỉnh, cấp
Trung ương
|
|
Tổng cộng: 07
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2100/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2024
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
268
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|