|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2040/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
04/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2040/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 04
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Y tế: số 2081/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nghiên cứu khoa học quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; số 3771/QĐ-BYT ngày 16/12/2024 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực dược phẩm
quy định tại Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024; số 4708/QĐ-BYT ngày
03/8/2016 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định
93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm;
số 433/QĐ-BYT ngày 31/01/2019 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/bãi bỏ trong lĩnh vực y tế dự phòng; số
3613/QĐ-BYT, ngày 30/11/2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực y tế dự phòng quy định tại Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ; số 3614/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế dự phòng quy định tại
Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024; số 642/2024/QĐ-BYT ngày 16/3/2024 về
việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền được quy định
tại Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1668/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 về việc công bố Danh mục TTHC mới ban
hành trong lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học; số 2875/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực Dược phẩm;
số 1458/QĐ- UBND ngày 24/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; số 1195/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y,
dược cổ truyền; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; số 3050/QĐ-UBND
ngày 31/12/2020 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 2902/TTr-SYT ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị
liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ
đúng quy định được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tại phầm mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng sở, ban hành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCCTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
I. LĨNH VỰC
ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Tên TTHC:
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng
Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch
trong khám bệnh, chữa bệnh.
- Mã số TTHC: 1.013824
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên phòng QLHN Y dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
13 ngày
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
II. LĨNH
VỰC DƯỢC PHẨM
Tên TTHC:
Cung cấp thuốc phóng xạ
- Mã số TTHC: 1.001396
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử lý
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
III. LĨNH
VỰC MỸ PHẨM
Tên TTHC:
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
- Mã số TTHC: 1.003073
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
IV. LĨNH
VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
1. Tên
TTHC: Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
- Mã số TTHC: 1.012418
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử lý
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
17,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
- Mã số TTHC: 1.012416
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả (sang
Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
- Mã số TTHC: 1.012419
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã .
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
V. LĨNH VỰC
Y TẾ DỰ PHÒNG
1. Tên
TTHC: Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Mã số TTHC: 1.004070
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Mã số TTHC: 1.004062
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu
cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
- Mã số TTHC: 1.003580
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ: Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học, Sở Y tế phải đăng tải
danh sách cơ sở đã tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học trên Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
- Chuyên viên số hóa hồ sơ
theo quy định.
|
03 ngày làm việc
|
4. Tên
TTHC: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Mã số TTHC: 1.002564
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
- Mã TTHC: 1.002467
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu
lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
- Mã TTHC: 1.001178
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử lý
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên TTHC:
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của
tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
- Mã TTHC: 1.001114
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8. Tên
TTHC: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
- Mã TTHC: 1.001189
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không
quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành
nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
9. Tên
TTHC: Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Mã TTHC: 1.002944
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Chuyên viên thẩm định, xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên số hóa hồ sơ và
chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
10. Tên
TTHC: Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
- Mã TTHC: 2.000655
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Y tế
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian (Không quá 8 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Y tế
|
Phòng Quản lý hành nghề y, dược
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được thông báo đủ điều kiện tiêm chủng, Sở Y tế phải đăng tải thông tin về
tên, địa chỉ, người đứng đầu cơ sở đã công bố đủ điều kiện tiêm chủng trên
Trang thông tin điện tử của Sở Y tế (thời điểm tính ngày phải công bố thông
tin được xác định theo thời gian tiếp nhận hồ sơ của Sở Y tế).
- Chuyên viên số hóa hồ sơ
theo quy định.
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2040/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|