|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3004/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
01/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
HÀ TĨNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3004/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày
01 tháng12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Y tế tại văn bản số 4522/TTr-SYT ngày 26/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 04 (bốn) thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải
quyết Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin
học) và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03
ngày làm công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC để áp dụng thực
hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục TTHC có số thứ tự
03, mục A; số thứ tự 01, 02, 03 mục B tại Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 và Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự 03 phần I; số thứ tự
01, 02, 03 phần II tại Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Y tế, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y
TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Công bố đủ điều kiện
sản xuất thiết bị y tế
|
1.003006
|
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tuyến qua
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov. vn
|
- Phí: Phí thẩm định
điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế: 1.500.000 đồng/01 hồ sơ
(áp dụng từ 01/7/2025-31/12/2026)
|
- Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
- Nghị định số
07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị
y tế;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số
44/2025/TT-BYT ngày 22/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp
thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số TTHC trong lĩnh vực thiết bị y
tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện
quản lý thiết bị y tế;
- Quyết định số
3618/QĐ-BYT ngày 24/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế quy định tại Thông tư số
44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2
|
Công bố tiêu chuẩn áp
dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
1.003029
|
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tuyến qua
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
- Phí: Phí thẩm định
công bố thiết bị y tế loại A:500.000đồng/ 01 hồ sơ
Phí thẩm định công bố
thiết bị y tế loại B: 1.500.000 đồng/1 hồ sơ (áp dụng từ 01/7/2025-31/12/2026)
|
Như
trên
|
|
3
|
Công bố đủ điều kiện
mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
1.003039
|
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tuyến qua
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
- Phí: Phí thẩm định
điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế: 1.500.000 đồng/1 hồ sơ
(áp dụng từ
01/7/2025-31/12/2026)
|
Như
trên
|
|
4
|
Công bố đối với
nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền
chất.
|
3.000449
|
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tuyến qua
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
Không quy định
|
Như
trên
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Công bố đủ điều kiện
sản xuất thiết bị y tế
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TBYT.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
Điều kiện về quản lý
chất lượng của cơ sở sản xuất thiết bị y tế
1. Đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485.
2. Đối với cơ sở
sản xuất thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng
các điều kiện quy định đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485,
phải đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây:
a) Có hệ thống
theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất
ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên liệu
có chứa chất ma túy và tiền chất;
b) Thiết bị y
tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản công bố đủ điều
kiện sản xuất theo mẫu
BM.TBYT.01.01.
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận đạt
tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO.
|
x
|
|
|
-
|
Các giấy tờ chứng
minh đáp ứng điều kiện đối với cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa chất ma
túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt tiêu chuẩn hệ
thống quản lý chất lượng ISO 13485, phải đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây:
a) Có hệ thống
theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất
ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên liệu
có chứa chất ma túy và tiền chất;
b) Thiết bị y
tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn
|
x
|
|
|
|
Yêu cầu đối với hồ sơ
công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế:
1. Văn bản công bố đủ
điều kiện sản xuất: theo Mẫu số 01
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-BYT;
|
|
|
2. Giấy chứng
nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485:
- Được cấp bởi
tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định của pháp luật.
- Bản gốc hoặc
bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của cơ sở đề nghị công bố đủ
điều kiện sản xuất đối với Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng.
- Trường hợp
tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra
tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
3. Bản gốc có
xác nhận của cơ sở đề nghị công bố đủ điều kiện sản xuất các giấy tờ chứng
minh đáp ứng điều kiện quy định đối với cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa
chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485, phải đáp ứng thêm các yêu cầu
sau đây:
a) Có hệ thống
theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất
ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên liệu
có chứa chất ma túy và tiền chất;
b) Thiết bị y
tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Cổng thông tin điện tử về quản lý
thiết bị y tế: https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định:
Sở Y tế
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Số
công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (được cập nhật tự động theo phần
mềm), thông tin công bố của cơ sở được đăng tải lên Cổng thông tin điện tử về
quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Trước khi thực hiện
sản xuất thiết bị y tế, cơ sở sản xuất thiết bị y tế có trách nhiệm nộp hồ sơ
công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm sản xuất (việc xác định địa điểm sản xuất
được dựa vào địa
|
Tổ
chức
|
Giờ
hành chính
|
|
|
|
điểm ghi trong giấy
chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng). Trường hợp có nhiều địa điểm sản
xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực hiện việc công bố theo từng tỉnh:
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị
y tế: https://imda.moh.gov.vn
|
|
|
Hồ
sơ mục 2.3
|
|
B2
|
Khi nhận hồ sơ (bao
gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các
thông tin và hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
Ngay
sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thông tin hồ sơ công
bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế đã được đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử về quản lý thiết bị y tế.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
-
|
BM.TBYT.01.01
|

BM.TBYT.01.01.docx
Văn bản công bố đủ
điều kiện sản xuất
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào như mục
2.3.
|
|
-
|
Thông tin hồ sơ công
bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế đã được đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử về quản lý thiết bị y tế.
|
|
Hồ sơ được lưu trên
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Công bố tiêu chuẩn
áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TBYT.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC
|
|
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
Điều kiện của tổ chức
được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng
1. Tổ chức được đứng
tên công bố tiêu chuẩn áp dụng bao gồm:
a) Doanh nghiệp,
hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam là chủ sở hữu thiết bị y tế;
b) Doanh nghiệp,
hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam được ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị
y tế;
c) Văn phòng đại
diện thường trú tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài mà thương nhân đó là
chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế.
2. Tổ chức đứng tên
công bố tiêu chuẩn áp dụng phải có cơ sở bảo hành tại
Việt Nam hoặc phải có
hợp đồng với tổ chức đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế, trừ trường hợp các
thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc
có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
Trường hợp tổ chức
đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng thuộc quy định tại điểm c khoản 1 Điều
này thì chủ sở hữu thiết bị y tế phải có cơ sở bảo hành tại Việt Nam hoặc
phải có hợp đồng với cơ sở đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế, trừ trường hợp
các thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
Cơ sở bảo hành phải
được chủ sở hữu thiết bị y tế chứng nhận đủ năng lực bảo hành sản phẩm.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản công bố tiêu chuẩn
áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B theo mẫu BM.TBYT.02.01
|
x
|
|
|
-
|
Giấy ủy quyền của chủ
sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng theo mẫu BM.TBYT.02
|
x
|
|
|
-
|
Giấy xác nhận đủ điều
kiện bảo hành theo mẫu BM.TBYT.02.03,
trừ trường hợp thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu
thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu mô tả tóm
tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt theo mẫu BM.TBYT.02.04 kèm theo tài
liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở
hữu thiết bị y tế ban hành.
Riêng đối với thuốc
thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro: tài liệu kỹ thuật bằng
tiếng Việt theo mẫu BM.TBYT.02.05
kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản
xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn
định.
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận hợp
chuẩn theo quy định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu thiết bị y tế
công bố.
Riêng đối với thiết
bị y tế sản xuất trong nước bổ sung kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi
sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro.
Kết quả đánh giá phải phù hợp với tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế công
bố.
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu hướng dẫn sử
dụng của thiết bị y tế.
|
x
|
|
|
-
|
Mẫu nhãn sẽ sử dụng
khi lưu hành tại Việt Nam của thiết bị y tế.
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận lưu
hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đối với thiết bị y tế nhập
khẩu.
|
x
|
|
|
|
* Yêu cầu đối
với một số giấy tờ trong bộ hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
1. Văn bản công
bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B: Theo Mẫu số 02 và Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-BYT.
2. Giấy chứng
nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485:
- Còn hiệu lực
tại thời điểm nộp hồ sơ và bảo đảm luôn còn hiệu lực trong suốt quá trình thực
hiện.
- Nộp bản gốc
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của cơ sở đề nghị cấp số
lưu hành.
- Trường hợp
giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng không bằng tiếng Anh hoặc
không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng
thực theo quy định của pháp luật.
3. Giấy ủy quyền của
chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng:
- Theo Mẫu quy định
tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 44/2025/TT-BYT còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường
hợp Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam là chủ sở hữu thiết
bị y tế và bảo đảm luôn còn hiệu lực trong suốt quá trình thực hiện.
|
|
|
- Đối với thiết bị y
tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực;
- Đối với thiết
bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng
thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
4. Giấy xác nhận
đủ điều kiện bảo hành:
- Theo Mẫu quy
định tại phụ lục VI ban hành kèm
theo Thông tư số 44/2025/TT-BYT do chủ sở hữu thiết bị y tế cấp, trừ trường
hợp thiết bị y tế sử dụng mộtlần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành
- Đối với thiết
bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực;
- Đối với thiết
bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng
thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
5. Đối với Giấy
chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế công bố
áp dụng: Nộp bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng.
Trường hợp Bản tiêu
chuẩn không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng
Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
6. Đối với tài
liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế: Nộp bản bằng tiếng Việt có xác nhận
của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng, kèm theo bản gốc bằng tiếng
Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu.
Trường hợp tài liệu hướng dẫn sử dụng không bằng tiếng Anh hoặc không bằng
tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo
quy định của pháp luật.
7. Đối với mẫu
nhãn: Nộp bản mẫu nhãn có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp
dụng. Mẫu nhãn phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật về nhãn
hàng hóa
8. Đối với giấy
chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao
có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự. Trường hợp giấy chứng
nhận lưu hành tự do không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải
dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp
luật.
9. Đối với bản
kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở
đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy
chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối
với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
Cổng thông tin điện
tử về quản lý thiết bị y tế: https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
|
|
|
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định:
Sở Y tế.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Số
công bố tiêu chuẩn áp dụng (được cập nhật tự động theo phần mềm), thông tin
công bố của cơ sở được đăng tải lên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết
bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Trước khi đưa thiết
bị y tế thuộc loại A, B lưu thông trên thị trường, cơ sở công bố tiêu chuẩn
áp dụng có trách nhiệm nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt trụ sở kinh
doanh.
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
Tổ
chức
|
Giờ
hành chính
|
Hồ
sơ mục 2.3
|
|
B2
|
Khi nhận hồ sơ (bao
gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế
đăng tải Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B
công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế và hồ sơ công
bố tiêu chuẩn áp dụng, trừ tài liệu quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định sô
98/2021/NĐ-CP (trừ Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng
Việt, kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết
bị y tế do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành).
|
Chuyên
viên
được
giao xử lý hồ sơ
|
Ngay
sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thông tin hồ sơ công
bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B đã được đăng tải
trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
BM.TBYT.02.01
|
Văn bản công bố tiêu
chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
|
|
|

BM.TBYT.02.01.docx
|
|
|
BM.TBYT.02.02
|
Giấy ủy quyền của chủ
sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng

BM.TBYT.02.02.docx
|
|
|
BM.TBYT.02.03
|
Giấy xác nhận đủ điều
kiện bảo hành do chủ sở hữu thiết bị y tế cấp

BM.TBYT.02.03.docx
|
|
|
BM.TBYT.02.04
|
Tài liệu mô tả tóm
tắt kỹ thuật thiết bị y tế

BM.TBYT.02.04.docx
|
|
|
BM.TBYT.02.05
|
Tài liệu kỹ thuật
bằng tiếng Việt đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in
vitro

BM.TBYT.02.05.docx
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào như mục
2.3.
|
|
-
|
Thông tin hồ sơ công
bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B đã được đăng tải
trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế.
|
|
Hồ sơ được lưu trên Cổng
thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công bố đủ điều kiện
mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TBYT.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
1. Có ít nhất 01
nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành
y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật thiết bị y tế trở lên hoặc
có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại
thiết bị y tế mà cơ sở mua bán.
2. Có kho bảo
quản và phương tiện vận chuyển đáp ứng các điều kiện tối thiểu sau đây:
a) Kho bảo quản:
- Có diện tích
phù hợp với chủng loại và số lượng thiết bị y tế được bảo quản,
- Bảo đảm
thoáng, khô ráo, sạch sẽ, không gần các nguồn gây ô nhiễm,
- Đáp ứng yêu
cầu bảo quản khác của thiết bị y tế theo hướng dẫn sử dụng.
b) Phương tiện vận
chuyển thiết bị y tế từ cơ sở mua bán đến nơi giao hàng phù hợp với loại
thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Trường hợp không có kho hoặc phương tiện bảo
quản thiết bị y tế phải có hợp đồng với cơ sở đủ năng lực để bảo quản và vận
chuyển thiết bị y tế.
3. Đối với cơ sở
mua bán thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất:
a) Người phụ
trách chuyên môn phải có trình độ đại học chuyên ngành thiết bị y tế, y,
dược, hóa dược hoặc sinh học.
b) Có kho bảo
quản đáp ứng quy định tại Điều 7 Nghị định số 80/2001/NĐ-CP ngày 05/11/2001
của Chính phủ hướng dẫn việc kiểm soát các hoạt động liên quan đến ma túy ở
trong nước.
c) Có hệ thống
theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế có chứa chất ma
túy và tiền chất.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế: https://imda.moh.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản công bố đủ
điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D theo mẫu BM.TBYT.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản kê khai nhân sự
theo mẫu BM.TBYT.03.02;
|
x
|
|
|
-
|
Các giấy tờ chứng
minh kho bảo quản, phương tiện vận chuyển thiết bị y tế đáp ứng các yêu cầu
theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
|
x
|
|
|
-
|
Các giấy tờ chứng
minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho
thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất đáp ứng các yêu cầu theo quy
định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
Cổng thông tin điện
tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Y tế.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Số
công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị (được cập nhật tự động theo phần mềm),
thông tin công bố của cơ sở được đăng tải lên Cổng thông tin điện tử về quản
lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Trước khi thực hiện
mua bán trang thiết bị y tế cơ sở mua bán trang thiết bị y tế, có trách nhiệm
nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm mua bán. Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
https://imda.moh.gov.vn.
|
Tổ chức; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ kèm theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Khi nhận hồ sơ (bao
gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các
thông tin và
hồ sơ công bố đủ điều
kiện mua bán trang thiết bị y tế.
|
Chuyên viên được giao
xử lý
hồ
sơ
|
Ngay
sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thông tin hồ sơ công
bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D đã được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử về quản
lý thiết bị y tế
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
BM.TBYT.03.01
|
Văn bản công bố đủ
điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

BM.TBYT.03.01.docx
|
|
|
BM.TBYT.03.02
|

BM.TBYT.03.02.docx
Bản kê khai nhân sự
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào như mục
2.3
|
|
-
|
Thông tin hồ sơ công
bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D đã được đăng
tải trên Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế.
|
|
Hồ sơ được lưu trên
Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Công bố đối với
nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền
chất
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TBYT.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC
|
|
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
Điều 59 Nghị định số
98/2021/NĐ-CP về nguyên tắc quản lý nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất.
1. Nguyên liệu
sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất phải
công bố nồng độ, hàm lượng trước khi thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt
Nam.
2. Việc thông
quan phải căn cứ theo số công bố và không cần giấy phép nhập khẩu của Bộ Y
tế.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản công bố đối
với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy
và tiền chất theo mẫu số
BM.TBYT.06.01
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận quản
lý chất lượng .
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu kỹ thuật quy
định tại theo mẫu số
BM.TBYT.06.02
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Ngay sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
Cổng thông tin điện
tử về quản lý thiết bị y tế: https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định:
Sở Y tế
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Thông
tin và hồ sơ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại
kiểm có chứa chất ma túy và tiền chất được đăng tải công khai trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Trước khi thực hiện
nhập khẩu, xuất khẩu nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm có
chứa chất ma túy và tiền chất, cơ sở nhập khẩu, xuất khẩu có trách nhiệm đăng
tải hồ sơ công bố đầy đủ, hợp lệ theo quy định trên Cổng thông tin điện tử về
quản lý thiết bị y tế (https://imda.moh.gov.vn/).
|
Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ mục 2.3
|
|
B2
|
Sau khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng tải công khai trên Cổng thông
tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố đối với
nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và
tiền chất
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Thông tin và hồ sơ
công bố đối với
nguyên
liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và tiền
chất
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
BM.TBYT.06.01
|
Văn bản công bố đối
với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy
và tiền chất

BM.TBYT.06.01.docx
|
|
|
BM.TBYT.06.02
|

BM.TBYT.06.02.docx
Tài liệu kỹ thuật quy
định
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào như mục
2.3.
|
|
-
|
Thông tin và hồ sơ
công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm có chứa
chất ma túy và tiền chất đã được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử về quản
lý thiết bị y tế.
|
|
Hồ sơ được lưu trên
Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế https://imda.moh.gov.vn./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3004/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3004/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
341
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|