|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1811/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1811/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn
cứ Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
2751/TTr-SVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm theo dõi,
kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo Quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và Hệ thống khác có
liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp
hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan
tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và:
- Sửa
đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 02 Mục
I; số thứ tự 01, 02, 04 Mục II; số thứ tự 03, 04 Mục III Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh;
- Sửa
đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 21 khoản
A3; số thứ tự 29, 30 khoản A4; số thứ tự 43, 44, 45, 47 khoản A6 Mục A Phần I
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm
2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
- Bãi
bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 26, 27 khoản A3
Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 05
tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.(LHP).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1811/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn
là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển
đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu
số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm
tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp
với người thuộc Trun g tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ
sơ cho cá nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước
trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”
+ Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẤP TỈNH
(08 TTHC)
I. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác
giả, quyền liên quan
Tổng
thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ
chức, cá nhân, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh
đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên
viên xử lý
|
11 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy chứng nhận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn
thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ
chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
tác giả, quyền liên quan
Tổng
thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ;
các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để
phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
8,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04
TTHC)
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng
xã hội
Tổng
thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ,
các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Tổng
thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ;
các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
3. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G1 trên mạng
Tổng
thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
4. Thủ tục Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Tổng
thời gian giải quyết : 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
10 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Bản tiếp nhận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Bản tiếp nhận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
B7:
Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn
thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở /chuyên viên
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10:
Chuyển văn bản
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11:
Xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
08 giờ làm việc
|
Dự
thảo Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
B12:
Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Dự
thảo Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
B13:
Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 giờ làm việc
|
Dự
thảo Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
Bước
14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
Bước
15: Phát hành và chuyển kết quả
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
B16:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực
hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (01 TTHC)
1. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm
Tổng
thời gian giải quyết : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy
phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
1. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan
phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
Tổng
thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, doanh nghiệp; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép
|
|
B7:
Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn
thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Văn thư/chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp
nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10:
Chuyển văn bản
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11:
Xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép
|
|
B12:
Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép
|
|
B13:
Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép
|
|
Bước
14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy
phép
|
|
Bước
15: Phát hành và chuyển kết quả
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy
phép
|
|
B16:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP TỈNH (13 TTHC)
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03
TTHC)
1. Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
Tổng
thời gian giải quyết : 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
6.5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01. 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
3. Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy xác nhận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy xác nhận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy xác nhận đăng ký hoạt động in.
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy xác nhận đăng ký hoạt động in.
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động in.
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động in.
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì
giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
1. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin
Tổng
thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để
phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
11 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển
kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (03 TTHC)
1. Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
Tổng
thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không
phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự
thảo Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Biên
bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn thư
vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Biên
bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ
vật) không nhằm mục đích kinh doanh
Tổng
thời gian giải quyết : 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ
chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh
đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên
viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Dự
thảo Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
Thông
báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn
thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông
báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ
chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
3. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung
vui chơi giải trí nhập khẩu
Tổng
thời gian giải quyết : 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
V. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (02TTHC)
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan
Tổng
thời gian giải quyết : 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, doanh nghiệp; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B7:
Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn
thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Văn thư/chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10:
Chuyển văn bản
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11:
Xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự
Văn bản chấp thuận
|
|
B12:
Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
B13:
Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận
|
|
Bước
14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
Bước
15: Phát hành và chuyển kết quả
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận
|
|
B16:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì
giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
VI. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (02 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
Tổng
thời gian giải quyết : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, doanh nghiệp; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác
|
|
B7:
Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn
thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Văn thư/chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
điêu
khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10:
Chuyển văn bản
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11:
Xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
B12:
Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
B13:
Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước
14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy
phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước
15: Phát hành và chuyển kết quả
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc hoặc văn bản trả lời
|
|
B16:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
Tổng
thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở để
phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
4,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
08, 09
- Dự
thảo Văn bản phê duyệt
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản phê duyệt
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản phê duyệt
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản phê duyệt
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẤP XÃ
(02 TTHC)
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
Tổng
thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải
quyết để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên kiểm tra, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
số 08, 09
- Dự
thảo Xác nhận đăng ký
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự
thảo Xác nhận đăng ký
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Xác
nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư/Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Xác
nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
Tổng
thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải
quyết để giám sát, đôn đốc.
*
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên kiểm tra, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Mẫu
số 08, 09
- Dự
thảo Xác nhận đăng ký
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
- Mẫu
số 01, 06
- Dự
thảo Xác nhận đăng ký
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Xác
nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư/Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Xác
nhận đăng ký hoạt động in
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1811/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|