|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1783/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
02/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1783/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 02
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ
PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
997/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hòa
giải thương mại, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý, công chứng, quốc
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1594/TTr-STP ngày 30 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình
nội bộ thực hiện thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Tư pháp thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ
liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị
có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý
vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học
và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có
liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Tư pháp chủ trì kiểm tra
việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc
ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 05 thủ tục hành chính
có số thứ 44, 45, 46, 47, 48 tại mục VI phần A và 05 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính có số thứ tự 44, 45, 46, 47, 48 tại mục VI phần B Phụ lục I
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết
định số 664/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Viễn thông Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, STP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1783/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
|
1
|
Quy trình cấp Giấy xác nhận
là người gốc Việt Nam
|
|
2
|
Quy trình nhập quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
|
3
|
Quy trình trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
|
4
|
Quy trình thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
|
5
|
Quy trình cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy
trình cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
a) Đối với hồ sơ xác minh thông
thường
- Thời gian giải quyết: 53 ngày
(1.272 giờ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến: Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và
chuyển cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường hợp
hồ sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn công
dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo
Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
12 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham
mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả kết
quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở cho xác minh nội dung đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
tại Công an thành phố; sau khi có kết quả xác minh, công chức phòng chuyên
môn đề xuất Lãnh đạo Phòng xem xét, tham mưu Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối trình Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
Cơ quan phối hợp: Công an
thành phố
|
1.176 giờ
(49 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở cấp Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam hoặc ký văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam hoặc ký văn bản từ chối do Trưởng phòng Phòng
Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành kết
quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải
quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Trả kết quả trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
1.272 giờ
(53 ngày)
|
|
b) Đối với hồ sơ xác minh phức
tạp
- Thời gian giải quyết: 68 ngày
(1.632 giờ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến: Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra
và chuyển cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn
công dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ -
Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
12 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở cho xác minh nội dung đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
tại Công an thành phố; sau khi có kết quả xác minh, công chức phòng chuyên
môn đề xuất Lãnh đạo Phòng xem xét, tham mưu Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối trình Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
Cơ quan phối hợp: Công an
thành phố
|
1.536 giờ
(64 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính
tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam hoặc ký văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam hoặc ký văn bản từ chối do Trưởng phòng Phòng
Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành kết
quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải
quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Trả kết quả trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
1.632 giờ
(68 ngày)
|
|
2. Quy
trình nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
a) Thời gian giải quyết: 105
ngày (2.520 giờ - thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến: Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm
tra và chuyển cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong
trường hợp hồ sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng
dẫn công dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
12 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh về nhân thân của
người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố
xác minh hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh hoặc văn bản từ chối do Trưởng
phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Công an thành phố xác minh và
gửi kết quả đến Sở Tư pháp.
|
Công an thành phố
|
720 giờ
(30 ngày)
|
|
|
Công chức chuyên môn tiến
hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy
đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin nhập quốc tịch
Việt Nam theo mẫu quy định.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
|
|
Bước 10
|
Sau khi nhận được kết quả xác
minh, công chức phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, đề xuất Lãnh đạo Phòng xem
xét, đồng ý tham mưu văn bản của Chủ tịch UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc
đề nghị cho phép nhập quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ
chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
72 giờ
(03 ngày)
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản của
Chủ tịch UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc đề nghị cho phép nhập quốc tịch
Việt Nam hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
48 giờ
(02 ngày)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
trình Chủ tịch UBND thành phố do Trưởng phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư
pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 13
|
Văn thư Sở Tư pháp ban hành
văn bản đi trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng và
chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 14
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản, chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp.
|
Văn phòng UBND thành phố;
Lãnh đạo UBND thành phố
|
144 giờ
(06 ngày)
|
|
|
Bước 15
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định hoặc ban hành văn bản thông báo kết
quả cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
|
Bộ Tư pháp
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Bước 16
|
Chủ tịch nước xem xét, quyết
định.
|
Chủ tịch nước
|
720 giờ
(30 ngày)
|
|
|
Bước 17
|
Bộ Tư pháp gửi kết quả cho nhập
quốc tịch Việt Nam cho UBND thành phố để tổ chức lễ trao Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam kể từ ngày nhận được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt
Nam.
|
Bộ Tư pháp
|
192 giờ
(08 ngày)
|
|
|
Bước 18
|
Văn phòng UBND thành phố trình
Lãnh đạo UBND thành phố ban hành văn bản chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao
Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch Việt
Nam.
|
Lãnh đạo UBND thành phố, Văn
phòng UBND thành phố
|
|
|
|
Bước 19
|
Thông báo cho cá nhân biết đã
có kết quả giải quyết; ghi thông tin vào Sổ thụ lý hồ sơ các việc về quốc tịch.
Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người
được nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với
tình hình thực tế ở địa phương.
|
Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
2.200 giờ
(105 ngày)
|
|
3. Quy
trình trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
a) Thời gian giải quyết: 85 ngày
(1.640 giờ - thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến: Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra
và chuyển cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn
công dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
12 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh về nhân thân của
người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố
xác minh hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh hoặc văn bản từ chối do Trưởng
phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành
văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng Bổ trợ -
Hành chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Công an thành phố xác minh và
gửi kết quả đến Sở Tư pháp.
|
Công an thành phố
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Công chức chuyên môn tiến hành
thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy đủ
các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin trở lại quốc tịch
Việt Nam theo mẫu quy định.
|
Chuyên viên Phòng Bổ trợ -
Hành chính tư pháp
|
|
|
Bước 10
|
Sau khi nhận được kết quả xác
minh, công chức phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, đề xuất Lãnh đạo Phòng xem
xét, đồng ý tham mưu văn bản của Chủ tịch UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc
đề nghị cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do
từ chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
72 giờ
(03 ngày)
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản của
Chủ tịch UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc đề nghị cho phép trở lại quốc
tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
48 giờ
(02 ngày)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
trình Ủy ban nhân dân thành phố do Trưởng phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư
pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 13
|
Văn thư Sở Tư pháp ban hành
văn bản đi trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng và
chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 14
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản, chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp.
|
Văn phòng UBND thành phố;
Lãnh đạo UBND thành phố
|
144 giờ
(06 ngày)
|
|
|
Bước 15
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định hoặc ban hành văn bản thông báo kết
quả cho người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.
|
Bộ Tư pháp
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Bước 16
|
Chủ tịch nước xem xét, quyết
định.
|
Chủ tịch nước
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Bước 17
|
Bộ Tư pháp gửi thông báo kèm
bản sao Quyết định cho người được trở lại quốc tịch Việt Nam, đồng thời gửi
cho UBND thành phố.
|
Bộ Tư pháp
|
192 giờ
(08 ngày)
|
|
|
Bước 18
|
Văn phòng UBND thành phố
trình Lãnh đạo UBND thành phố chuyển thông báo kèm bản sao Quyết định cho trở
lại quốc tịch Việt Nam cho Sở Tư pháp để theo dõi, quản lý, thống kê các việc
đã giải quyết về quốc tịch.
|
Lãnh đạo UBND thành phố, Văn
phòng UBND thành phố
|
|
|
|
Bước 19
|
Trả kết quả giải quyết trên hệ
thống; ghi thông tin vào Sổ thụ lý hồ sơ các việc về quốc tịch.
|
Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
1.640 giờ
(85 ngày)
|
|
4. Quy
trình thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
a) Thời gian giải quyết: 75 ngày
(1.560 giờ - thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến:
Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển
cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường hợp hồ
sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn công dân
bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
12 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở gửi văn bản đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trên một
tờ báo viết hoặc báo điện tử ở địa phương trong ba số liên tiếp và gửi đăng
trên Trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, gửi văn bản đề nghị cơ quan Công
an thành phố xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản đăng thông báo về việc xin thôi
quốc tịch Việt Nam và văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh về
nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam và văn bản đề nghị cơ quan
Công an cấp tỉnh xác minh hoặc văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ do
Trưởng phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận
Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành
văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Công an thành phố xác minh và
gửi kết quả đến Sở Tư pháp.
|
Công an thành phố
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Công chức chuyên môn tiến
hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam, lập danh mục đầy
đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin thôi quốc tịch
theo mẫu quy định.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
|
|
Bước 10
|
Sau khi nhận được kết quả xác
minh, công chức phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, đề xuất Lãnh đạo Phòng xem
xét, đồng ý tham mưu văn bản của Chủ tịch UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc
đề nghị cho phép thôi quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ
chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
48 giờ
(02 ngày)
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính
tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản của Chủ tịch
UBND thành phố gửi Bộ Tư pháp về việc đề nghị cho phép thôi quốc tịch Việt
Nam hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
trình Ủy ban nhân dân thành phố do Trưởng phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư
pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
24 giờ
(01 ngày)
|
|
|
Bước 13
|
Văn thư Sở Tư pháp ban hành
văn bản đi trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng và
chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
12 giờ
|
|
|
Bước 14
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra văn bản, hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản, chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp.
|
Văn phòng UBND thành phố;
Lãnh đạo UBND thành phố
|
144 giờ
(06 ngày)
|
|
|
Bước 15
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
|
Bộ Tư pháp
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Bước 16
|
Chủ tịch nước xem xét, quyết
định.
|
Chủ tịch nước
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
|
Bước 17
|
Bộ Tư pháp gửi thông báo kèm
bản sao Quyết định cho người được thôi quốc tịch Việt Nam, đồng thời gửi cho
UBND thành phố.
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
|
Bước 18
|
Văn phòng UBND thành phố
trình Lãnh đạo UBND thành phố chuyển thông báo kèm bản sao Quyết định cho người
được thôi quốc tịch Việt Nam cho Sở Tư pháp để theo dõi, quản lý, thống kê
các việc đã giải quyết về quốc tịch.
|
Lãnh đạo UBND thành phố, Văn
phòng UBND thành phố
|
|
|
|
Bước 19
|
Trả kết quả giải quyết trên hệ
thống; ghi thông tin vào Sổ thụ lý hồ sơ các việc về quốc tịch.
|
Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
1.560 giờ
(75 ngày)
|
|
5. Quy
trình cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
a) Đối với trường hợp có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
làm việc (144 giờ làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ);
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến: Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra
và chuyển cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn
công dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ
- Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở cho xác minh thông tin nơi cư trú của người yêu cầu (nếu cần thiết); sau
khi nhận được kết quả xác minh, công chức phòng chuyên môn đề xuất Lãnh đạo
Phòng xem xét, đồng ý tham mưu văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch
Việt Nam hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản đề
nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối do Trưởng
phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành
văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu
và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.
|
Bộ Tư pháp
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
|
|
|
Nếu có nghi ngờ về tính xác
thực của giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, công chức chuyên môn tham mưu
ban hành văn bản yêu cầu cơ quan đã cấp giấy tờ đó xác minh.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
|
|
Bước 10
|
Sau khi nhận được kết quả tra
cứu, xác minh, nếu có đủ căn cứ để xác định quốc tịch Việt Nam và người đó
không có tên trong danh sách được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ
quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, công chức phòng chuyên môn hoàn thiện
hồ sơ, đề xuất Lãnh đạo Phòng xem xét, đồng ý tham mưu ghi vào Sổ cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc
văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ làm việc (1,5 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở đồng ý ghi vào Sổ cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc
văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối do Trưởng phòng Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 13
|
Văn thư Sở Tư pháp ban hành
văn bản đi trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng và
chuyển văn bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 14
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 15
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
144 giờ làm việc
(18 ngày làm việc)
|
|
b) Đối với trường hợp không có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 53 ngày
làm việc (424 giờ làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ);
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến:
Công chức Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến, kiểm tra và chuyển
cho Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp để xử lý trong trường hợp hồ
sơ đầy đủ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả hồ sơ và hướng dẫn công dân
bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Công chức Bộ phận TN&TKQ kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho công dân; sao chụp hồ sơ, ký số
cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa
không quá 04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của thành phố và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của công dân.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành và trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh
đạo Sở cho xác minh thông tin nơi cư trú của người yêu cầu (nếu cần thiết);
sau khi nhận được kết quả xác minh, công chức phòng chuyên môn đề xuất Lãnh đạo
Phòng xem xét, đồng ý tham mưu văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch
Việt Nam, văn bản đề nghị cơ quan Công an thành phố xác minh về nhân thân của
người có yêu cầu hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản đề
nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam, dự thảo văn bản đề nghị cơ quan
Công an thành phố xác minh về nhân thân của người có yêu cầu hoặc văn bản từ
chối
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam, văn bản đề nghị cơ quan Công
an thành phố xác minh về nhân thân của người có yêu cầu hoặc văn bản từ chối
do Trưởng phòng Phòng Bổ trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận
Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số và phát hành
văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố đối với trường hợp từ chối hồ sơ.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu
và có văn bản trả lời Sở Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
80 giờ làm việc
(10 ngày làm việc)
|
|
|
Cơ quan Công an thành phố xác
minh về nhân thân của người có yêu cầu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp
|
Cơ quan Công an
|
264 giờ làm việc
(33 ngày làm việc tương đương khoảng 45 ngày)
|
Trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm thời gian xác minh nhưng không
được quá 60 ngày.
|
|
Bước 10
|
Sau khi nhận được kết quả tra
cứu, xác minh, nếu có đủ căn cứ để xác định quốc tịch Việt Nam và người đó
không có tên trong danh sách được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ
quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, công chức phòng chuyên môn hoàn thiện
hồ sơ, đề xuất Lãnh đạo Phòng xem xét, đồng ý tham mưu ghi vào Sổ cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc
văn bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở đồng ý ghi vào Sổ cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc văn
bản từ chối, nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
12 giờ làm việc
(1,5 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối do Trưởng phòng Phòng Bổ
trợ - Hành chính tư pháp trình và chuyển cho Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 13
|
Văn thư Sở Tư pháp ban hành
văn bản đi trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử thành phố Đà Nẵng và
chuyển văn bản giấy cho Bộ phận TN&TKQ
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 14
|
Công chức phòng chuyên môn
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Công chức Phòng Bổ trợ - Hành
chính tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 15
|
Trả Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam hoặc văn bản từ chối và ký nhận
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
424 giờ làm việc
(53 ngày làm việc)
|
|
Quyết định 1783/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1783/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
312
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|