|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1760/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoài Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1760/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH THANH
HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số
307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 938/TTr-SNV ngày 14 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phân loại đơn vị hành chính đối với 166 xã, phường
thuộc tỉnh Thanh Hóa, như sau:
1. Đơn vị hành chính loại I: 35
xã, phường.
2. Đơn vị loại hành chính II:
88 xã, phường.
3. Đơn vị loại hành chính III:
43 xã.
(Có
tổng hợp danh sách kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- BTV Đảng ủy các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT, CNXD.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoài Anh
|
TỔNG HỢP
DANH SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH
THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1760/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Xã, phường
|
Điểm phân loại đơn vị hành chính
|
Loại đơn vị hành chính
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số xã, phường: 166
đơn vị
|
|
|
|
|
I
|
Đơn
vị loại I: 35 xã, phường
|
|
|
|
|
1
|
Phường Hạc Thành
|
89,50
|
Loại I
|
|
|
2
|
Phường Quảng Phú
|
91,75
|
Loại I
|
|
|
3
|
Phường Đông Quang
|
92,50
|
Loại I
|
|
|
4
|
Phường Đông Sơn
|
92,50
|
Loại I
|
|
|
5
|
Phường Đông Tiến
|
92,50
|
Loại I
|
|
|
6
|
Phường Hàm Rồng
|
85,00
|
Loại I
|
|
|
7
|
Phường Nguyệt Viên
|
81,00
|
Loại I
|
|
|
8
|
Phường Sầm Sơn
|
93,50
|
Loại I
|
|
|
9
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
81,00
|
Loại I
|
|
|
10
|
Phường Bỉm Sơn
|
92,00
|
Loại I
|
|
|
11
|
Phường Quang Trung
|
84,50
|
Loại I
|
|
|
12
|
Phường Ngọc Sơn
|
88,50
|
Loại I
|
|
|
13
|
Phường Tĩnh Gia
|
90,00
|
Loại I
|
|
|
14
|
Phường Đào Duy Từ
|
82,50
|
Loại I
|
|
|
15
|
Phường Hải Bình
|
84,50
|
Loại I
|
|
|
16
|
Phường Trúc Lâm
|
77,50
|
Loại I
|
|
|
17
|
Phường Nghi Sơn
|
82,00
|
Loại I
|
|
|
18
|
Xã Vạn Lộc
|
75,00
|
Loại I
|
|
|
19
|
Xã Nga Sơn
|
77,00
|
Loại I
|
|
|
20
|
Xã Hoằng Hóa
|
76,00
|
Loại I
|
|
|
21
|
Xã Nông Cống
|
78,50
|
Loại I
|
|
|
22
|
Xã Thiệu Hóa
|
76,00
|
Loại I
|
|
|
23
|
Xã Sao Vàng
|
80,50
|
Loại I
|
|
|
24
|
Xã Trung Lý
|
77,00
|
Loại I
|
|
|
25
|
Xã Tam Lư
|
75,00
|
Loại I
|
|
|
26
|
Xã Ngọc Lặc
|
85,00
|
Loại I
|
|
|
27
|
Xã Ngọc Liên
|
77,00
|
Loại I
|
|
|
28
|
Xã Minh Sơn
|
76,00
|
Loại I
|
|
|
29
|
Xã Cẩm Thạch
|
80,50
|
Loại I
|
|
|
30
|
Xã Cẩm Thủy
|
78,00
|
Loại I
|
|
|
31
|
Xã Kim Tân
|
75,50
|
Loại I
|
|
|
32
|
Xã Thạch Bình
|
77,25
|
Loại I
|
|
|
33
|
Xã Thành Vinh
|
77,00
|
Loại I
|
|
|
34
|
Xã Xuân Du
|
76,00
|
Loại I
|
|
|
35
|
Xã Thường Xuân
|
78,00
|
Loại I
|
|
|
II
|
Đơn
vị loại II: 88 xã, phường
|
|
|
|
|
1
|
Phường Tân Dân
|
74,50
|
Loại II
|
|
|
2
|
Phường Hải Lĩnh
|
74,25
|
Loại II
|
|
|
3
|
Xã Các Sơn
|
60,00
|
Loại II
|
|
|
4
|
Xã Trường Lâm
|
60,50
|
Loại II
|
|
|
5
|
Xã Hà Trung
|
67,50
|
Loại II
|
|
|
6
|
Xã Tống Sơn
|
70,50
|
Loại II
|
|
|
7
|
Xã Hà Long
|
62,25
|
Loại II
|
|
|
8
|
Xã Lĩnh Toại
|
65,00
|
Loại II
|
|
|
9
|
Xã Hậu Lộc
|
70,00
|
Loại II
|
|
|
10
|
Xã Hoa Lộc
|
73,50
|
Loại II
|
|
|
11
|
Xã Tân Tiến
|
62,00
|
Loại II
|
|
|
12
|
Xã Hoằng Tiến
|
66,00
|
Loại II
|
|
|
13
|
Xã Hoằng Thanh
|
72,50
|
Loại II
|
|
|
14
|
Xã Hoằng Lộc
|
72,00
|
Loại II
|
|
|
15
|
Xã Hoằng Châu
|
69,00
|
Loại II
|
|
|
16
|
Xã Hoằng Sơn
|
60,00
|
Loại II
|
|
|
17
|
Xã Hoằng Giang
|
63,00
|
Loại II
|
|
|
18
|
Xã Lưu Vệ
|
73,00
|
Loại II
|
|
|
19
|
Xã Quảng Yên
|
64,50
|
Loại II
|
|
|
20
|
Xã Quảng Ninh
|
66,00
|
Loại II
|
|
|
21
|
Xã Quảng Bình
|
71,50
|
Loại II
|
|
|
22
|
Xã Tiên Trang
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
23
|
Xã Trung Chính
|
62,00
|
Loại II
|
|
|
24
|
Xã Thăng Bình
|
66,00
|
Loại II
|
|
|
25
|
Xã Công Chính
|
68,00
|
Loại II
|
|
|
26
|
Xã Thiệu Quang
|
63,00
|
Loại II
|
|
|
27
|
Xã Thiệu Trung
|
62,00
|
Loại II
|
|
|
28
|
Xã Yên Định
|
72,50
|
Loại II
|
|
|
29
|
Xã Quý Lộc
|
60,50
|
Loại II
|
|
|
30
|
Xã Định Tân
|
60,00
|
Loại II
|
|
|
31
|
Xã Thọ Xuân
|
67,50
|
Loại II
|
|
|
32
|
Xã Thọ Long
|
61,00
|
Loại II
|
|
|
33
|
Xã Xuân Hòa
|
61,00
|
Loại II
|
|
|
34
|
Xã Lam Sơn
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
35
|
Xã Xuân Lập
|
64,50
|
Loại II
|
|
|
36
|
Xã Vĩnh Lộc
|
66,50
|
Loại II
|
|
|
37
|
Xã Biện Thượng
|
64,50
|
Loại II
|
|
|
38
|
Xã Triệu Sơn
|
74,50
|
Loại II
|
|
|
39
|
Xã Thọ Bình
|
68,00
|
Loại II
|
|
|
40
|
Xã Thọ Ngọc
|
60,00
|
Loại II
|
|
|
41
|
Xã Thọ Phú
|
63,00
|
Loại II
|
|
|
42
|
Xã Hợp Tiến
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
43
|
Xã Tân Ninh
|
61,50
|
Loại II
|
|
|
44
|
Xã Mường Chanh
|
65,00
|
Loại II
|
|
|
45
|
Xã Quang Chiểu
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
46
|
Xã Tam Chung
|
70,50
|
Loại II
|
|
|
47
|
Xã Mường Lát
|
68,00
|
Loại II
|
|
|
48
|
Xã Pù Nhi
|
64,50
|
Loại II
|
|
|
49
|
Xã Nhi Sơn
|
60,50
|
Loại II
|
|
|
50
|
Xã Hồi Xuân
|
68,50
|
Loại II
|
|
|
51
|
Xã Hiền Kiệt
|
73,00
|
Loại II
|
|
|
52
|
Xã Na Mèo
|
72,00
|
Loại II
|
|
|
53
|
Xã Sơn Thủy
|
71,00
|
Loại II
|
|
|
54
|
Xã Sơn Điện
|
67,25
|
Loại II
|
|
|
55
|
Xã Mường Mìn
|
66,50
|
Loại II
|
|
|
56
|
Xã Tam Thanh
|
65,00
|
Loại II
|
|
|
57
|
Xã Quan Sơn
|
65,00
|
Loại II
|
|
|
58
|
Xã Linh Sơn
|
66,50
|
Loại II
|
|
|
59
|
Xã Yên Khương
|
67,00
|
Loại II
|
|
|
60
|
Xã Thiết Ống
|
66,00
|
Loại II
|
|
|
61
|
Xã Bá Thước
|
73,50
|
Loại II
|
|
|
62
|
Xã Điền Lư
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
63
|
Xã Điền Quang
|
70,50
|
Loại II
|
|
|
64
|
Xã Quý Lương
|
63,00
|
Loại II
|
|
|
65
|
Xã Thạch Lập
|
71,50
|
Loại II
|
|
|
66
|
Xã Nguyệt Ấn
|
74,50
|
Loại II
|
|
|
67
|
Xã Kiên Thọ
|
68,00
|
Loại II
|
|
|
68
|
Xã Cẩm Tú
|
74,00
|
Loại II
|
|
|
69
|
Xã Cẩm Vân
|
68,00
|
Loại II
|
|
|
70
|
Xã Cẩm Tân
|
66,50
|
Loại II
|
|
|
71
|
Xã Vân Du
|
69,50
|
Loại II
|
|
|
72
|
Xã Ngọc Trạo
|
72,00
|
Loại II
|
|
|
73
|
Xã Thạch Quảng
|
63,00
|
Loại II
|
|
|
74
|
Xã Như Xuân
|
67,00
|
Loại II
|
|
|
75
|
Xã Thượng Ninh
|
63,50
|
Loại II
|
|
|
76
|
Xã Xuân Bình
|
71,25
|
Loại II
|
|
|
77
|
Xã Thanh Quân
|
64,50
|
Loại II
|
|
|
78
|
Xã Mậu Lâm
|
62,75
|
Loại II
|
|
|
79
|
Xã Như Thanh
|
71,00
|
Loại II
|
|
|
80
|
Xã Yên Thọ
|
72,50
|
Loại II
|
|
|
81
|
Xã Xuân Thái
|
66,50
|
Loại II
|
|
|
82
|
Xã Thanh Kỳ
|
61,00
|
Loại II
|
|
|
83
|
Xã Bát Mọt
|
74,50
|
Loại II
|
|
|
84
|
Xã Yên Nhân
|
61,50
|
Loại II
|
|
|
85
|
Xã Luận Thành
|
60,50
|
Loại II
|
|
|
86
|
Xã Tân Thành
|
66,00
|
Loại II
|
|
|
87
|
Xã Thắng Lộc
|
61,00
|
Loại II
|
|
|
88
|
Xã Xuân Chinh
|
71,50
|
Loại II
|
|
|
III
|
Đơn
vị loại III: 43 xã
|
|
|
|
|
1
|
Xã Hoạt Giang
|
58,50
|
Loại III
|
|
|
2
|
Xã Triệu Lộc
|
57,50
|
Loại III
|
|
|
3
|
Xã Đông Thành
|
58,00
|
Loại III
|
|
|
4
|
Xã Nga Thắng
|
55,50
|
Loại III
|
|
|
5
|
Xã Hồ Vương
|
55,00
|
Loại III
|
|
|
6
|
Xã Nga An
|
55,00
|
Loại III
|
|
|
7
|
Xã Ba Đình
|
51,00
|
Loại III
|
|
|
8
|
Xã Hoằng Phú
|
57,00
|
Loại III
|
|
|
9
|
Xã Quảng Ngọc
|
57,50
|
Loại III
|
|
|
10
|
Xã Quảng Chính
|
59,00
|
Loại III
|
|
|
11
|
Xã Thắng Lợi
|
55,00
|
Loại III
|
|
|
12
|
Xã Trường Văn
|
51,50
|
Loại III
|
|
|
13
|
Xã Tượng Lĩnh
|
48,00
|
Loại III
|
|
|
14
|
Xã Thiệu Tiến
|
55,00
|
Loại III
|
|
|
15
|
Xã Thiệu Toán
|
55,50
|
Loại III
|
|
|
16
|
Xã Yên Trường
|
57,50
|
Loại III
|
|
|
17
|
Xã Yên Phú
|
54,00
|
Loại III
|
|
|
18
|
Xã Yên Ninh
|
51,75
|
Loại III
|
|
|
19
|
Xã Định Hòa
|
57,50
|
Loại III
|
|
|
20
|
Xã Thọ Lập
|
59,00
|
Loại III
|
|
|
21
|
Xã Xuân Tín
|
55,25
|
Loại III
|
|
|
22
|
Xã Tây Đô
|
59,00
|
Loại III
|
|
|
23
|
Xã An Nông
|
56,00
|
Loại III
|
|
|
24
|
Xã Đồng Tiến
|
56,50
|
Loại III
|
|
|
25
|
Xã Mường Lý
|
55,50
|
Loại III
|
|
|
26
|
Xã Nam Xuân
|
56,00
|
Loại III
|
|
|
27
|
Xã Thiên Phủ
|
58,00
|
Loại III
|
|
|
28
|
Xã Phú Xuân
|
53,00
|
Loại III
|
|
|
29
|
Xã Phú Lệ
|
57,00
|
Loại III
|
|
|
30
|
Xã Trung Thành
|
57,50
|
Loại III
|
|
|
31
|
Xã Trung Sơn
|
52,50
|
Loại III
|
|
|
32
|
Xã Trung Hạ
|
56,00
|
Loại III
|
|
|
33
|
Xã Đồng Lương
|
53,00
|
Loại III
|
|
|
34
|
Xã Văn Phú
|
55,25
|
Loại III
|
|
|
35
|
Xã Giao An
|
56,50
|
Loại III
|
|
|
36
|
Xã Yên Thắng
|
55,00
|
Loại III
|
|
|
37
|
Xã Văn Nho
|
49,50
|
Loại III
|
|
|
38
|
Xã Cổ Lũng
|
56,50
|
Loại III
|
|
|
39
|
Xã Pù Luông
|
52,50
|
Loại III
|
|
|
40
|
Xã Hóa Quỳ
|
58,50
|
Loại III
|
|
|
41
|
Xã Thanh Phong
|
59,50
|
Loại III
|
|
|
42
|
Xã Lương Sơn
|
53,50
|
Loại III
|
|
|
43
|
Xã Vạn Xuân
|
59,00
|
Loại III
|
|
Quyết định 1760/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1760/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|