|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1587/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1587/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 1814/SVHTTDL-VP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 11
(mười một) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch ban
hành kèm theo Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp
với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay
thế Quy trình nội bộ các TTHC có số thứ tự 01, 04, 05, 06, 07, 08, 14, 15, 16,
17, 18 phần B tại Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc:
Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Thủ tục
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Là doanh nghiệp được
thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
(2) Ký quỹ kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa tại ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã hoặc chi nhánh
ngân hàng nước ngoài thành lập và hoạt động tại Việt Nam: 100.000.000đ (Một
trăm triệu đồng);
(3) Người phụ trách kinh
doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ
hành; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng
chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.
- Người phụ trách kinh
doanh dịch vụ lữ hành là người giữ một trong các chức danh sau: chủ tịch hội
đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch công ty; chủ doanh nghiệp
tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưởng bộ phận kinh doanh
dịch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành về lữ hành được
thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong các ngành, nghề, chuyên ngành sau
đây:
(3.1) Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành;
(3.2) Quản trị lữ hành;
(3.3) Điều hành tour du lịch;
(3.4) Marketing du lịch;
(3.5) Du lịch;
(3.6) Du lịch lữ hành;
(3.7) Quản lý và kinh doanh
du lịch;
(3.8) Quản trị du lịch MICE;
(3.9) Đại lý lữ hành;
(3.10) Hướng dẫn du lịch;
(3.11) Ngành, nghề, chuyên
ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”
do cơ sở giáo dục ở Việt Nam đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;
(3.12) Ngành, nghề, chuyên
ngành có thể hiện một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”
do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp
không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại điểm (3.11) và
(3.12) thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục văn bằng thể hiện ngành,
nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cụm từ “du lịch”, “lữ hành”,
“hướng dẫn du lịch”.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP);
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp;
|
|
x
|
|
-
|
Giấy chứng nhận ký quỹ kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành lần đầu);
|
x
|
|
|
-
|
Bằng tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành;
hoặc bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và bản sao
chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa. Văn bằng do cơ sở
đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về
giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp (đối với trường hợp doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy phép lữ hành lần đầu)
|
|
x
|
|
-
|
Quyết định bổ nhiệm hoặc hợp
đồng lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với người phụ
trách kinh doanh dịch vụ lữ hành (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp
giấy phép lữ hành lần đầu);
|
|
x
|
|
-
|
Giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành bản gốc đã được cấp (đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp). Đối với thành phần hồ sơ này, cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ, tra cứu thông tin trên các cơ sở dữ liệu.
Trường hợp cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì yêu cầu
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nộp bản sao kèm theo bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng
thực
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện dự
thảo Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa kèm theo Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa chuyển lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa kèm theo
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B5
|
Kiểm tra hồ sơ và ký nháy vào
văn bản đã dự thảo.
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa kèm theo Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp giấy phép đã ký nháy.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ của phòng Quản lý du lịch
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép đã ký
duyệt.
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ
chức, cá nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định cấp
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh lữ hành nội
địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức.
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.02.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
|
|
BM.QLDL.02.02
|
Quyết định cấp giấy phép kinh
doanh lữ hành nội địa
|
|
|
BM.QLDL.02.03
|
Giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
giấy phép.
|
|
-
|
Giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có quốc tịch Việt Nam,
thường trú tại Việt Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân sự
đầy đủ;
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm,
không sử dụng chất ma túy;
(4) Đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch tại điểm do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Phụ lục I.9, Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ - BM.QLDL.09.01)
|
x
|
|
|
-
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm
x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin thuộc Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Thẻ
hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
thẻ hướng dẫn viên tại điểm
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ; cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp
thẻ thì nhập thông tin lên mạng quản lý hướng dẫn viên toàn quốc, hoàn thiện
hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm trình Lãnh đạo
phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên tại
điểm và chuyển Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
Dự thảo Quyết định cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm hoặc dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm đã ký nháy
|
|
B5
|
Kiểm tra hồ sơ và ký nháy vào
văn bản đã dự thảo.
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm đã ký nháy.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình ký của phòng Quản lý du lịch.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp Thẻ
hướng dẫn viên tại điểm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng
dẫn viên tại điểm đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
+ Mẫu 05 và Quyết định cấp Thẻ
hướng dẫn viên tại điểm;
+ Hoặc mẫu 05, 06 và Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
Thẻ hướng dẫn viên tại điểm; Thẻ hướng dẫn viên tại điểm hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên tại điểm.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.09.01
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
|
|
BM.QLDL.09.02
|
Quyết định Cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định Cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch tại điểm
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.16
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có quốc tịch Việt Nam,
thường trú tại Việt Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân sự
đầy đủ;
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm,
không sử dụng chất ma túy;
(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở
lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;
(5) Sử dụng thành thạo ngoại
ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng
nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào
tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính
thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ
chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện
ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào
tạo;
- Có một trong các chứng
chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng
chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở
lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc tương đương từ
bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo
quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Văn bằng do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục,
giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
(1)
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, (theo mẫu số 04 tại phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 - BM.QLDL.16.01);
|
x
|
|
|
(2)
|
Giấy tờ chứng minh điều kiện
về trình độ nghiệp vụ: Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao
đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ
hướng dẫn du lịch quốc tế;
|
|
x
|
|
(3)
|
+ Giấy tờ chứng minh điều kiện
về trình độ ngoại ngữ: Bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ sau:
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng
trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước
ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng
trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường
hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ
sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng
trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của
nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức
của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo,
cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Một trong các chứng chỉ
ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ
ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng
cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương
từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc
tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức
yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL.
Văn bằng do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục,
giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
Đối với thành phần hồ sơ
quy định tại điểm này, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ,
tra cứu thông tin trên các cơ sở dữ liệu. Trường hợp cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ, không chính xác thì yêu cầu công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nộp bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao có chứng thực.
|
|
x
|
|
x
|
|
(4)
|
01 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x
4cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin thuộc Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế và thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
quốc tế.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ và cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp
thẻ thì nhập thông tin lên mạng quản lý hướng dẫn viên toàn quốc, hoàn thiện
hồ sơ và dự thảo Quyết định cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế trình Lãnh
đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch
quốc tế chuyển lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
dự thảo Quyết định cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
|
B5
|
Kiểm tra hồ sơ và ký nháy vào
văn bản đã dự thảo
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế đã ký nháy.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình ký của phòng QLDL.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp Thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
+ Mẫu 05 và Quyết định cấp Thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
+ Hoặc mẫu 05, 06 và Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho cá nhân
|
Cán bộ TN&TKQ, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế; thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.16.01
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
|
|
BM.QLDL.16.02
|
Quyết định Cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU:
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế.
|
|
Hồ sơ được lưu phòng Quản lý
Du lịch, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu
trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.17
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có quốc tịch Việt Nam,
thường trú tại Việt Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân sự
đầy đủ;
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm,
không sử dụng chất ma túy;
(4) Tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên
chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa (theo mẫu số 04 tại phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024 - BM.QLDL.17.01);
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực bằng tốt
nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng
thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng
thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa;
|
|
x
|
|
-
|
01 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x
4cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin thuộc Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa và thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ và cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp
thẻ thì nhập thông tin lên mạng quản lý hướng dẫn viên toàn quốc, hoàn thiện
hồ sơ và dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa chuyển
lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
nội địa chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo, dự
thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.
|
|
B5
|
Kiểm tra hồ sơ và ký nháy vào
văn bản đã dự thảo.
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa hoặc dự thảo văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa đã ký nháy.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình ký của phòng QLDL.
|
Lãnh đạo
Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp Thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
+ Mẫu 05 và Quyết định cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa.
+ Hoặc mẫu 05, 06 và Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
B8
|
Trả kết quả cho cá nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa; thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.17.01
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
|
|
BM.QLDL.17.02
|
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định Cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thủ tục
cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.18
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Bảo đảm duy trì các điều kiện
cấp thẻ:
(1) Có quốc tịch Việt Nam,
thường trú tại Việt Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân sự
đầy đủ;
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm,
không sử dụng chất ma túy;
(4) Hướng dẫn viên du lịch nội
địa tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt
nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch nội địa. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế tốt nghiệp cao đẳng trở
lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;
(5) Sử dụng thành thạo ngoại
ngữ đăng ký hành nghề (đối với hướng dẫn viên du lịch quốc tế): đáp ứng một
trong các tiêu chuẩn sau:
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng
nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào
tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính
thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ
chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện
ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào
tạo;
- Có một trong các chứng
chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng
chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở
lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc tương đương từ
bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo
quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Văn bằng do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục,
giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch (theo mẫu số 04 tại phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024 - BM.QLDL.18.01)
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao giấy chứng nhận khóa
cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
cấp
|
|
|
|
-
|
01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm
x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
|
x
|
|
|
-
|
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã
được cấp.
Đối với thành phần hồ sơ quy
định tại điểm này, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ, tra
cứu thông tin trên các cơ sở dữ liệu. Trường hợp cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ, không chính xác thì yêu cầu công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nộp bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao có chứng thực.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin thuộc Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp thẻ đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế và Thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên quốc tế
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ và cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ
kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp
lại thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa thì nhập thông tin lên mạng
quản lý hướng dẫn viên toàn quốc, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp đổi
thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ thẻ HDV du lịch
quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa và trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
dự thảo Quyết định cấp đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa hoặc
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ
HDV du lịch nội địa.
|
|
B5
|
Xem xét và ký nháy vào văn bản
đã dự thảo.
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
cấp đổi thẻ thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV
du lịch nội địa đã ký nháy.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình ký của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp đổi
thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa đã ký
duyệt.
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
+ Mẫu 05 và Quyết định cấp đổi
thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa;
+ Hoặc mẫu 05, 06 và văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch
nội địa.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa hoặc văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp đổi thẻ HDV du lịch quốc tế/thẻ HDV du lịch nội địa.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.18.01
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
|
|
BM.QLDL.18.02
|
Quyết định cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định Cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi thẻ HDV du
lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thủ tục
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.19
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Bảo đảm duy trì các điều kiện
cấp thẻ:
(1) Có quốc tịch Việt Nam,
thường trú tại Việt Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân sự
đầy đủ;
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm,
không sử dụng chất ma túy;
(4) Hướng dẫn viên du lịch nội
địa tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt
nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch nội địa. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế tốt nghiệp cao đẳng trở
lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế. Hướng
dẫn viên du lịch tại điểm đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại
điểm do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức.
(5) Sử dụng thành thạo ngoại
ngữ đăng ký hành nghề (đối với hướng dẫn viên du lịch quốc tế): đáp ứng một
trong các tiêu chuẩn sau:
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng
nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào
tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ
cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính
thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ
chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện
ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào
tạo;
- Có một trong các chứng
chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng
chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở
lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc tương đương từ
bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo
quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Văn bằng do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục,
giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch (theo mẫu số 05 tại phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 - BM.QLDL.19.01;
|
x
|
|
|
|
01 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x
4cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao giấy tờ liên quan
đến nội dung thay đổi trong trường hợp cấp lại thẻ do thay đổi thông tin ngoại
ngữ trên thẻ hướng dẫn viên du lịch.
Đối với thành phần hồ sơ quy
định tại điểm này, Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ, tra
cứu thông tin trên các cơ sở dữ liệu. Trường hợp cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ, không chính xác thì yêu cầu công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nộp bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao có chứng thực
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Bưu
chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin thuộc Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa/quốc tế; thẻ hướng dẫn viên
du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại thẻ hướng dẫn viên
du lịch.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí.
|
Cán bộ TN&TKQ và cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp
lại thẻ thì nhập thông tin lên mạng quản lý hướng dẫn viên toàn quốc, hoàn
thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch trình lãnh
đạo phòng ký nháy
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại thẻ hướng dẫn viên
du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
dự thảo Quyết định cấp lại thẻ hướng dẫn viên hoặc dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch.
|
|
B5
|
Kiểm tra hồ sơ và ký nháy vào
văn bản đã dự thảo
|
Lãnh đạo phòng Quản lý du lịch
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
cấp lại thẻ hướng dẫn viên hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch đã ký nháy.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình ký của phòng Quản lý du lịch
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp lại
thẻ hướng dẫn viên hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định cấp lại
thẻ hướng dẫn viên du lịch;
+ Hoặc mẫu 05, 06 và Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định cấp
lại thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
lại thẻ hướng dẫn viên du lịch.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.19.01
|
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
|
BM.QLDL.19.02
|
Quyết định Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định Cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.21
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có đăng ký kinh doanh và
bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ thể thao theo quy định của
pháp luật;
(2) Có nội quy bằng tiếng Việt,
tiếng Anh và ngôn ngữ khác (nếu cần); có nơi đón tiếp, nơi gửi đồ dùng cá
nhân và phòng tắm cho khách;
(3) Có cơ sở vật chất, trang
thiết bị phục vụ luyện tập và thi đấu; có dịch vụ cho thuê dụng cụ tập luyện,
thi đấu phù hợp với từng môn thể thao;
(4) Có người hướng dẫn, nhân
viên phục vụ, nhân viên cứu hộ phù hợp với từng môn thể thao;
(5) Nhân viên có thái độ phục
vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục và đeo biển tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng
giá niêm yết;
(7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ,
được thông gió và đủ ánh sáng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (theo mẫu số 10 tại phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 - BM.QLDL.21.01);
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, theo mẫu BM.QLDL.21.02.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
địa phương nơi có cơ sở kinh doanh và Hiệp hội du lịch.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện công
nhận thì thông báo lịch thẩm định thực tế với tổ chức, cá nhân và các cơ
quan, hiệp hội du lịch có liên quan.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Lịch thẩm định được thông báo đến tổ chức,
cá nhân và các cơ quan, hiệp hội du lịch liên quan
|
|
B5
|
Thẩm định thực tế
|
Tổ thẩm định thực tế, các cơ quan, Hiệp hội du lịch có liên quan; tổ chức,
cá nhân
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định cơ
sở kinh doanh dịch vụ Du lịch; Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu chí cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
|
B6
|
Sau thẩm định thực tế:
- Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng điều kiện theo tiêu chuẩn thì dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh
đạo Sở VH,TT&DL công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch kèm
theo dự thảo Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch trình Lãnh đạo phòng ký nháy;
- Nếu kết quả thẩm định thực
tế, cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo tiêu chuẩn
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch kèm theo dự
thảo Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn
phục vụ khách du lịch
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy vào các bản
dự thảo tại bước B4 hoặc B6
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch; Quyết định
công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy
|
|
B8
|
Ký duyệt vào kết quả thẩm định
của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Quyết
định công nhận cơ sở kinh
doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B9
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.21.01
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.21.02
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.21.03
|
Biên bản thẩm định cơ sở đạt
tiêu chuẩn
|
|
|
BM.QLDL.21.04
|
Quyết định công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định
thực tế)
|
|
-
|
Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu
chí cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thực tế)
|
|
-
|
Quyết định công nhận cơ sở
kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.22
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có đăng ký kinh doanh và
bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ vui chơi, giải trí theo quy
định của pháp luật;
(2) Có nội quy; có nơi đón tiếp,
gửi đồ dùng cá nhân;
(3) Có địa điểm, cơ sở vật chất,
dụng cụ, phương tiện phù hợp với từng loại dịch vụ vui chơi giải trí;
(4) Có người hướng dẫn, nhân
viên phục vụ phù hợp với từng dịch vụ vui chơi, giải trí;
(5) Nhân viên có thái độ phục
vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục và đeo biển tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng
giá niêm yết.
(7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ,
được thông gió và đủ ánh sáng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi
tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024) theo
mẫu BM.QLDL.22.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, theo mẫu BM.QLDL.22.02.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
địa phương nơi có cơ sở kinh doanh và Hiệp hội du lịch.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện công
nhận thì thông báo lịch thẩm định thực tế với tổ chức, cá nhân và các cơ
quan, hiệp hội du lịch có liên quan.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Lịch thẩm định được thông báo đến tổ chức,
cá nhân và các cơ quan, hiệp hội du lịch liên quan
|
|
B5
|
Thẩm định thực tế
|
Tổ thẩm định thực tế, các cơ quan, hiệp hội du lịch có liên quan; tổ chức,
cá nhân
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định cơ
sở kinh doanh dịch vụ Du lịch; Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu chí cơ sở kinh
doanh dịch vụ, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B6
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng điều kiện theo tiêu chuẩn thì dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh
đạo Sở VH,TT&DL công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch kèm
theo dự thảo Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch trình Lãnh đạo phòng ký nháy
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế, cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo tiêu chuẩn
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch kèm theo dự
thảo Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn
phục vụ khách du lịch
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy vào các bản
dự thảo tại B4 hoặc B6
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch; dự thảo Quyết định
công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy
|
|
B8
|
Ký duyệt vào kết quả thẩm định
của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định công nhận
cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B9
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.22.01
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.22.02
|
Bản thuyết minh
|
|
|
BM.QLDL.22.03
|
Biên bản thẩm định cơ sở đạt
tiêu chuẩn
|
|
|
BM.QLDL.22.04
|
Quyết định công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU:
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định
thực tế).
|
|
-
|
Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu
chí cơ sở kinh doanh dịch vụ, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thực tế).
|
|
-
|
Quyết định công nhận cơ sở
kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản lý Du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi
hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ
theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.23
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có đăng ký kinh doanh và
bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ chăm sóc sức khỏe theo quy định
của pháp luật;
(2) Có nơi đón tiếp, gửi đồ
dùng cá nhân;
(3) Có nội quy, quy trình bằng
tiếng Việt, tiếng Anh và ngôn ngữ khác (nếu cần); có cơ sở vật chất, trang
thiết bị phù hợp với từng loại dịch vụ chăm sóc sức khỏe;
(4) Có nhân viên y tế, kỹ thuật
viên, nhân viên phục vụ phù hợp với từng dịch vụ chăm sóc sức khỏe;
(5) Nhân viên có thái độ phục
vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục và đeo biển tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng
giá niêm yết.
(7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ,
được thông gió và đủ ánh sáng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b
khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024) theo mẫu
BM.QLDL.23.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch theo mẫu BM.QLDL.23.02
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
địa phương nơi có cơ sở kinh doanh và Hiệp hội du lịch.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện công
nhận thì thông báo lịch thẩm định thực tế với tổ chức, cá nhân và các cơ
quan, hiệp hội du lịch có liên quan.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
và dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Lịch thẩm định được thông báo đến tổ chức, cá
nhân và các cơ quan, hiệp hội du lịch liên quan.
|
|
B5
|
Thẩm định thực tế
|
Tổ thẩm định thực tế, các cơ quan, hiệp hội du lịch có liên quan; tổ chức,
cá nhân
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm cơ sở
kinh doanh dịch vụ Du lịch; Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu chí cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B6
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng điều kiện theo tiêu chuẩn thì dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh
đạo Sở VH,TT&DL công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch kèm
theo dự thảo Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch trình Lãnh đạo phòng ký nháy
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế, cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo tiêu chuẩn
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch kèm theo dự
thảo Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn
phục vụ khách du lịch.
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy vào các bản
dự thảo tại bước B4 hoặc B6
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch; dự thảo Quyết định
công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy
|
|
B8
|
Ký duyệt vào kết quả thẩm định
của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định công nhận
cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B9
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.23.01
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.23.02
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.23.03
|
Biên bản thẩm định cơ sở đạt
tiêu chuẩn
|
|
|
BM.QLDL.23.04
|
Quyết định công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thực
tế)
|
|
-
|
Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu
chí cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thực tế)
|
|
-
|
Quyết định công nhận cơ sở
kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý du lịch thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.24
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có đăng ký kinh doanh và
bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với hàng hóa theo quy định của pháp luật;
(2) Thông tin rõ ràng về nguồn
gốc và chất lượng hàng hóa;
(3) Niêm yết giá và bán đúng
giá niêm yết.
(4) Nhân viên có thái độ phục
vụ văn minh, lịch sự;
(5) Có nhà vệ sinh sạch sẽ,
được thông gió và đủ ánh sáng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b
khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024) theo mẫu
BM.QLDL.24.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch theo mẫu BM.QLDL.24.02
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
địa phương nơi có cơ sở kinh doanh và Hiệp hội du lịch.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công nhận cấp cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện công
nhận thì thông báo lịch thẩm định thực tế với tổ chức, cá nhân và các cơ
quan, hiệp hội du lịch có liên quan.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Lịch thẩm định được thông báo đến tổ chức,
cá nhân và các cơ quan, hiệp hội du lịch liên quan
|
|
B5
|
Thẩm định thực tế
|
Tổ thẩm định thực tế, các cơ quan, hiệp hội du lịch có liên quan; tổ chức,
cá nhân
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm cơ sở
kinh doanh dịch vụ Du lịch; Biên bản làm việc của Tổ thẩm định; Biểu chấm điểm
theo Bộ tiêu chí cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
|
B6
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng điều kiện theo tiêu chuẩn thì dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh
đạo Sở VH,TT&DL công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch kèm
theo dự thảo Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch trình Lãnh đạo phòng ký nháy
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế, cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo tiêu chuẩn
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch kèm theo dự
thảo Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn
phục vụ khách du lịch
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy vào các bản
dự thảo tại bước B4 hoặc B6
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch; dự thảo Quyết định
công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy
|
|
B8
|
Ký duyệt vào kết quả thẩm định
của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định công nhận
cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản,
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức,
cá nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.24.01
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.24.02
|
Bản thuyết minh
|
|
|
BM.QLDL.24.03
|
Biên bản thẩm định cơ sở đạt
tiêu chuẩn
|
|
|
BM.QLDL.24.04
|
Biên bản làm việc của Tổ thẩm
định
|
|
|
BM.QLDL.24.05
|
Quyết định công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Biên bản làm việc của Tổ thẩm định.
|
|
-
|
Biểu chấm điểm theo Bộ tiêu
chí cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
|
-
|
Quyết định công nhận cơ sở
kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý Du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở VH,TT&DL và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLDL.25
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
(1) Có đăng ký kinh doanh và
bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ ăn uống theo quy định của
pháp luật;
(2) Phòng ăn có đủ ánh sáng;
có hệ thống thông gió; có bàn, ghế hoặc chỗ ngồi thuận tiện; nền nhà khô, sạch,
không trơn, trượt; đồ dùng được rửa sạch và để khô; có thùng đựng rác;
(3) Có thực đơn bằng tiếng Việt,
tiếng Anh và ngôn ngữ khác (nếu cần) kèm theo hình ảnh minh họa;
(4) Bếp thông thoáng, có khu
vực sơ chế và chế biến món ăn riêng biệt; có trang thiết bị bảo quản và chế
biến thực phẩm;
(5) Nhân viên có thái độ phục
vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục và đeo biển tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng
giá niêm yết.
(7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ,
được thông gió và đủ ánh sáng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Qua Dịch vụ công quốc gia tại:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b
khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024) theo mẫu
BM.QLDL.25.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh đáp ứng các
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, theo mẫu BM.QLDL.25.02.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
địa phương nơi có cơ sở kinh doanh và Hiệp hội du lịch.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02; 03 (nếu có),
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
du lịch (QLDL) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ, Lãnh đạo phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc chuyển
cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLDL
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện công
nhận thì thông báo lịch thẩm định thực tế theo tiêu chí với tổ chức, cá nhân
và các cơ quan, hiệp hội du lịch có liên quan.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 01, 05, hồ sơ kèm theo và
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; Lịch thẩm định được thông báo đến tổ chức,
cá nhân và các cơ quan, hiệp hội du lịch liên quan
|
|
B5
|
Thẩm định thực tế
|
Tổ thẩm định thực tế, các cơ quan, hiệp hội du lịch có liên quan; tổ chức,
cá nhân
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định; Bảng
chấm điểm theo Bộ tiêu chí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B6
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng điều kiện theo tiêu chuẩn thì dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh
đạo Sở VH,TT&DL công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch kèm
theo dự thảo Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch trình Lãnh đạo phòng ký nháy
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế, cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo tiêu chuẩn
công nhận thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở
kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch trình lãnh đạo phòng ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình đề
nghị công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch kèm theo dự
thảo Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn
phục vụ khách du lịch
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy vào các bản
dự thảo tại bước B4 hoặc B6
|
Lãnh đạo phòng QLDL
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch; dự thảo Quyết định
công nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch đã ký nháy
|
|
B8
|
Ký duyệt vào kết quả thẩm định
của phòng QLDL
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định công nhận
cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
B9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản,
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
nhận cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC với
các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLDL.25.01
|
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.25.02
|
Bản thuyết minh
|
|
|
BM.QLDL.25.03
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
|
BM.QLDL.25.04
|
Quyết định công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Biên bản thẩm định cơ sở kinh
doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thẩm
định thực tế)
|
|
-
|
Bảng chấm điểm theo Bộ tiêu
chí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch (trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thực tế)
|
|
-
|
Quyết định công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt chuẩn phục vụ khách du lịch hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện công nhận cơ sở kinh doanh đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Quản
lý du lịch, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1587/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1587/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|