|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Quốc tịch:
05 TTHC
|
|
01
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
2.001895
|
-
Hồ sơ xác minh thông thường: 53 ngày
-
Hồ sơ xác minh phức tạp: 68 ngày
|
100.000 đ/ trường
hợp. (Miễn phí cho trường hợp Kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có
chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú được miễn phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, xác nhận là người gốc Việt Nam.)
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở
Tư pháp
tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
02
|
Thủ
tục nhập quốc tịch Việt Nam
|
2.002039
|
105
ngày
|
3.000.000đ/ trường
hợp Trường hợp miễn phí, lệ phí:
a) Người có công lao
đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xin nhập,
xin trở lại quốc tịch Việt Nam.
Người có công lao đặc
biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam phải là người
được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước
Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam
Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó.
b) Người không quốc
tịch xin nhập quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác
nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp.
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
03
|
Thủ
tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
2.002038
|
85
ngày
|
2.500.000đ/ trường
hợp Trường hợp miễn phí, lệ phí:
+ Người có công lao
đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là
người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của
Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa
miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người mất quốc tịch
có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư
trú.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp.
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
04
|
Thủ
tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
2.002036
|
75
ngày
|
2.500.000 đ/ trường
hợp
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh.
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
05
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136
|
-
Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: 18 ngày làm
việc.
-
Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác
minh thông thường): 53 ngày làm việc.
-
Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác
minh phức tạp): 68 ngày làm việc.
|
100.000 đ/ trường hợp
Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc
tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có
chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của UBND cấp xã.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở
Tư pháp tỉnh.
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
II
|
Lĩnh vực Nuôi con
nuôi: 01 TTHC
|
|
06
|
Xác
nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em ở nước ngoài làm
con nuôi
|
1.003198
|
15
ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày
|
Lệ phí: Không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
-
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
III
|
Lĩnh vực Bồi thường
nhà nước: 02 TTHC
|
|
07
|
Thủ
tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường
|
2.002193
|
-
Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số
68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp giúp UBND cấp tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi
thường: 05 ngày làm việc.
-
Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại Điều 33 Nghị định số
68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc xác định cơ quan giải quyết bồi
thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác định ngay được cơ quan giải
quyết bồi thường: 05 ngày làm việc.
|
Lệ phí: không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở
Tư pháp, UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
08
|
Thủ
tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi
hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002192
|
-
Trường hợp bình thường: 50 ngày
-
Trường hợp phức tạp: 70 ngày
-
Trường hợp phức tạp đồng thời có thương lượng thêm: 90 ngày
|
Lệ phí: không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
-
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành
công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành
án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà
nước năm 2017 ở cấp tỉnh.
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
I
|
Lĩnh vực Nuôi con
nuôi: 03 TTHC
|
|
09
|
Đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
2.001263
|
-
Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con nuôi:
Trường
hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong
05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện
tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú.
-
Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
-
Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến;
-
Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi,
ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi
trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý
kiến đồng ý.
|
- Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu
làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm
HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn
bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
10
|
Cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
2.002349
|
10
ngày làm việc
|
Lệ
phí: Không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
11
|
Ghi vào Sổ đăng ký
nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
2.002363
|
-
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
-
Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
- Lệ phí: 75.000đ/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
II
|
Lĩnh vực Bồi thường
nhà nước: 01 TTHC
|
|
12
|
Giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002165
|
-
Trường hợp bình thường: 50 ngày
-
Trường hợp phức tạp: 70 ngày
-
Trường hợp phức tạp đồng thời có thương lượng thêm: 90 ngày
|
Không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
III
|
Lĩnh
vực Hộ tịch: 37 TTHC
|
|
13
|
Đăng ký khai sinh
|
1.001193
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
- Lệ phí: 8.000
đồng
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
14
|
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài
|
2.000528
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Lệ phí: 75.000 đồng
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung
tâm Phục
vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
15
|
Đăng ký lại khai sinh
|
1.004884
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
16
|
Đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài
|
2.000522
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các
việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
17
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
1.001022
|
03
ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
|
Lệ phí: 15.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
18
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
2.000779
|
10
ngày
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
19
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.000689
|
03
ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08
ngày làm việc.
|
- Lệ phí:
- 23.000đ (nhận cha,
mẹ, con: 15.000đ; đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000đ) đối với trường nộp hồ sơ
trực tiếp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu);
8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
20
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.001695
|
10
ngày
|
Lệ phí:
- Khai sinh: 75.000đ
- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000
đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
21
|
Đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
22
|
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
23
|
Đăng ký kết hôn
|
1.000894
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần
xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm việc.
|
Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
-
Địa điểm Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
24
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài
|
2.000806
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 10 ngày làm việc
|
Lệ phí: 1.500.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
(nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
25
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.004746
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
|
Lệ phí:
- 30.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp;
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
26
|
Đăng ký lại kết hôn
có yếu tố nước ngoài
|
2.000513
|
05
ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25
ngày
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
27
|
Đăng ký khai tử
|
1.000656
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp (trường hợp đăng ký quá hạn);
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
28
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
|
1.001766
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
29
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461
|
05
ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10
ngày làm việc
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
30
|
Đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước ngoài
|
2.000497
|
05
ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10
ngày làm việc.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
31
|
Đăng ký giám hộ
|
1.004837
|
03
ngày làm việc.
|
Lệ phí: 8.000đ đối với hồ sơ nộp
trực tiếp
- Phí cấp bản sao
Trích lục (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
32
|
Đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
1.001669
|
05
ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ đương nhiên.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
33
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ
|
1.004845
|
02
ngày làm việc.
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
34
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ có yếu tố nước ngoài
|
2.000756
|
02
ngày làm việc.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
35
|
Đăng ký giám sát việc
giám hộ
|
3.000323
|
03
ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo
dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
36
|
Đăng ký chấm dứt giám
sát việc giám hộ
|
3.000322
|
03
ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo
dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Lệ phí:
- 8.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản
sao.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
37
|
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859
|
03
ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
-
Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
|
Lệ phí:
- Bổ sung thông tin
hộ tịch: 15.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp,
- Thay đổi, cải chính
hộ tịch thông tin hộ tịch: 15.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp,
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
38
|
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748
|
-
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
-
03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân
tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày
làm việc.
|
Lệ phí:
- Thay đổi, cải chính
Bổ sung thông tin hộ tịch: 28.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp,
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
39
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
2.002189
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 08 ngày làm việc
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
40
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554
|
05
ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 08 ngày làm việc
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
41
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Lệ phí: 75.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các
việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
42
|
Đăng ký khai sinh lưu
động
|
1.003583
|
05
ngày làm việc
|
- Đối với trường hợp
đăng ký khai sinh không đúng hạn: Lệ phí 8.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
43
|
Đăng ký kết hôn lưu
động
|
1.000593
|
05
ngày làm việc
|
Miễn lệ phí
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
44
|
Đăng ký khai tử lưu
động
|
1.000419
|
05
ngày làm việc
|
Lệ phí: 5.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
45
|
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000110
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Lệ phí: 8.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
46
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000094
|
03
ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08
ngày làm việc.
|
Miễn lệ phí, Miễn lệ
phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
47
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000080
|
07
ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12
ngày làm việc.
|
Lệ phí: 15.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
48
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.004827
|
Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Lệ phí: 5.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
49
|
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
1.004873
|
03
ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23
ngày
|
Lệ phí:
- 15.000đ đối với hồ
sơ nộp trực tiếp
Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
IV
|
Lĩnh vực hòa giải cơ
sở: 01 TTHC
|
|
50
|
Thực hiện hỗ trợ khi
hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong
khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
2.000424
|
07
ngày làm việc
|
Không
|
Bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số
3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|