CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON
NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
1. Công bố danh mục 06 TTHC ban
hành mới, gồm: 02 TTHC lĩnh vực nuôi con nuôi; 04 TTHC lĩnh vực hộ tịch.
2. Sửa đổi, bổ sung 49 TTHC tại
các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm
Đồng, bao gồm:
a) 37 TTHC lĩnh vực hộ tịch (số
thứ tự từ 01 đến 36 Mục II) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025.
b) 08 TTHC lĩnh vực nuôi con
nuôi (số thứ tự từ 01 đến 08 Mục II) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025.
c) 04 TTHC lĩnh vực bồi thường
nhà nước (số thứ tự từ 01 đến 03 Mục XII, Phần C; số thứ tự 01 Mục II, Phần E)
tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm
2022.
3. Bãi bỏ 02 TTHC lĩnh vực bồi thường
nhà nước (số thứ tự 01, 02 Mục II, Phần D) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết
định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Lâm Đồng.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BỒI
THƯỜNG NHÀ NƯỚC (03)
|
|
1
|
Phục hồi danh dự
Mã TTHC: 2.002191
|
15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản có ý kiến
đồng ý của người bị thiệt hại hoặc yêu cầu của người bị thiệt hại về việc
phục hồi danh dự
|
Cơ quan giải quyết
bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33
đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm
2017;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách
nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của
Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước;
- Quyết định số 1837/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường
Mã TTHC: 2.002193
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm
2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1837/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
Mã TTHC: 2.002192
|
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào sổ
nhận hồ sơ và cấp giấy xác nhận đã nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải thông
báo bằng văn bản về việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng cơ quan giải
quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 41 của
Luật TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường, người yêu cầu bồi
thường phải bổ sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở
ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự Không tính vào thời hạn quy
định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 41 của (Luât TNBTCNN năm 2017), cơ
quan giải quyết bồi thường phải thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày thụ
lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, cơ quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí
bồi thường đối với những thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm
2017. Cụ thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi thường được thực hiện
như sau: (1) Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có trách
nhiệm xác định giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm
2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh
phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2) Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu còn dự toán quản lý
hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp Không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền
giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ
trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có
thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Cơ quan
tài chính có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan tài
chính có thẩm quyền có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi
thường. Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho
người yêu cầu bồi thường nhưng Không dưới 50% giá trị các thiệt hại quy định
tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ,
người giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp hoặc
phải xác minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác minh thiệt hại là 30 ngày
kể từ ngày thụ lý hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng
tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để
thương lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh thiệt hại, cơ quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc thương lượng phải được hoàn thành. Trường hợp vụ việc
giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn thương
lượng tối đa là 15 ngày. Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa thuận
giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là
10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng
thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường Không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì
người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc Không nhận quyết định. Biên
bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản
phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc Không nhận quyết định giải quyết bồi
thường theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm 2017. Cơ
quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản.
|
Cơ quan giải quyết
bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33
đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm
2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02)
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Mã TTHC: 2.000635
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Mã TTHC: 2.002516
|
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì
thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 8000 Đồng (8.000 đồng/Văn bản xác
nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
III
|
LĨNH VỰC NUÔI
CON NUÔI (04)
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
Mã TTHC: 1.003976
|
- Thời gian cơ quan chủ quản có ý kiến để cơ sở
nuôi dưỡng gửi Sở Tư pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành
lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ
em cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi ở nước
ngoài: 05 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh
nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh được thông
tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở
Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ
em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại
trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối
với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con
nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến
đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông
qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ
em làm con nuôi lại trong trường hợp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh không đồng ý
với việc giới thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Cục Hành chính
tư pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết
quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho
Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền
của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người
nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ
em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết
định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 9.000.000 đồng/trường hợp. Trường hợp
nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai
trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài. Người nước
ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người
nước ngoài đang làm việc, học tập tại Việt Nam trong thời gian ít nhất là 01
năm nộp sau khi Cục Con nuôi tiếp nhận và cấp mã số hồ sơ của người nhận con
nuôi. Chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước Ba Đình. Trường
hợp người nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài nộp hồ sơ nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi thông qua Văn phòng con
nuôi nước ngoài thì nộp lệ phí, chi phí thông qua Văn phòng con nuôi nước
ngoài.)
Phí: 50.000.000 đồng/trường hợp. Trường hợp nhận
trẻ em bị khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo thì được miễn nộp chi phí. Người
nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và
người nước ngoài đang làm việc, học tập tại Việt Nam trong thời gian ít nhất
là 01 năm nộp sau khi người nhận con nuôi đồng ý với kết quả giới thiệu trẻ
em. Chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước Ba Đình. Trường hợp
người nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
nộp hồ sơ nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi thông qua Văn phòng con nuôi nước
ngoài thì nộp lệ phí, chi phí thông qua Văn phòng con nuôi nước ngoài.)
|
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh
vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết
nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 của
Bộ Tư pháp về việc quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc quản lý văn
phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi.
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng;
cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
Mã TTHC: 1.004878
|
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp: 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành
lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ
điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con
nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi
thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho
Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết
định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí : 4.500.000 đồng (Áp dụng mức giảm 50% lệ
phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài: 4.500.000đ/trường hợp nhận 01 trẻ em
làm con nuôi. Trường hợp đồng thời nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột
làm con nuôi: được lựa chọn áp dụng mức giảm lệ phí như trên hoặc áp dụng mức
giảm 50% lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài từ trẻ em thứ hai trở đi
được nhận làm con nuôi (mức lệ phí chưa giảm: 9.000.000 đồng/trường hợp). Nộp
sau khi Cục Con nuôi tiếp nhận và cấp mã số hồ sơ của người nhận con nuôi.
Chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước Ba Đình).
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
3
|
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Mã TTHC: 1.003160
|
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định: 15
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 4.500.000 đồng
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP.
|
|
4
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài
Mã TTHC: 1.003179
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (01)
|
|
1
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
Mã TTHC: 2.002165
|
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào sổ
nhận hồ sơ và cấp giấy xác nhận đã nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải thông
báo bằng văn bản về việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng cơ quan giải
quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 41 của
Luật TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường, người yêu cầu bồi
thường phải bổ sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở
ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự Không tính vào thời hạn quy
định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 41 của Luật Trách nhiệm bồi thường
của Nhà nước năm 2017 (Luât TNBTCNN năm 2017), cơ quan giải quyết bồi thường
phải thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày thụ
lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, cơ quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí
bồi thường đối với những thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm
2017. Cụ thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi thường được thực hiện
như sau: (1) Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có trách
nhiệm xác định giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 TNBTCNN năm
2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh
phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2) Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu còn dự toán quản lý
hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp Không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao,
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ trưởng cơ quan
giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có thẩm quyền tạm
ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Cơ quan tài chính có
trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan tài chính có thẩm
quyền có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường. Thủ trưởng
cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi
thường nhưng Không dưới 50% giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều
44 TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ,
người giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp hoặc
phải xác minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác minh thiệt hại là 30 ngày
kể từ ngày thụ lý hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng
tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để
thương lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh thiệt hại, cơ quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc thương lượng phải được hoàn thành. Trường hợp vụ việc
giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn thương
lượng tối đa là 15 ngày. Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa thuận
giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là
10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng
thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường Không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì
người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc Không nhận quyết định. Biên
bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản
phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc Không nhận quyết định giải quyết bồi
thường theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm 2017. Cơ
quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản.
|
Cơ quan giải quyết
bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm
2017 ở cấp xã.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm
2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2018/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1837/QĐ-BTP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (35)
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
Mã TTHC: 1.001193
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000 đồng
+ Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000528
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có yêu cầu)
- Miễn thu lệ phí cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Đăng ký lại khai sinh
Mã TTHC: 1.004884
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000
đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000522
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Mã TTHC: 1.001022
|
03 ngày làm việc;
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- 15.000
đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000779
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- 1.500.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
-- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con
Mã TTHC: 1.000689
|
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000
+ Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000
- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; 15.000
- 8.000/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 1.001695
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh: 75.000
- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000
- 8.000/bản sao
trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
Mã TTHC: 1.004772
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000
đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Mã TTHC: 1.000893
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn
Mã TTHC: 1.000894
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ
thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000806
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Lệ
phí: 1.500.000 đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
13
|
Đăng ký lại kết hôn
Mã TTHC: 1.004746
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- 30.000 đồng/trường hợp
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000513
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- 1.500.000
đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
15
|
Đăng ký khai tử
Mã TTHC: 1.000656
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000 đồng
+ Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 1.001766
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung cấp
dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
17
|
Đăng ký lại khai tử
Mã TTHC: 1.005461
|
05 ngày làm việc;
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
18
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000497
|
05 ngày làm việc;
Trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn
không quá 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ
Mã TTHC: 1.004837
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí.
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 1.001669
|
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử.
03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ
đương nhiên.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
Mã TTHC: 1.004845
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí.
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000756
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
23
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
Mã TTHC: 3.000323
|
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Phí: Chưa quy định mức thu đăng ký giám sát việc
giám hộ do Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh quy định;
- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Mã TTHC: 3.000322
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Phí : Miễn lệ phí đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ;
- Phí : 8.000 đồng/bản sao trích lục.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
25
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
Mã TTHC: 1.004859
|
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung
thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời
hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 28.000 đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 22.000
đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
26
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
Mã TTHC: 2.000748
|
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung
thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời
hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 28.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 22.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
27
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Mã TTHC: 2.002189
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
28
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
Mã TTHC: 2.000554
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
29
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
Mã TTHC: 2.000547
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh lưu động
Mã TTHC: 1.003583
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000 đồng
+ Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn lưu động
Mã TTHC: 1.000593
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
32
|
Đăng ký khai tử lưu động
Mã TTHC: 1.000419
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp: 8.000 đồng
+ Hình thức cung
cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
33
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Mã TTHC: 1.004873
|
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 12.000
đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
34
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Mã TTHC: 2.000635
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
35
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Mã TTHC: 2.002516
|
03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì
thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Phí : 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ
tịch của cá nhân đã đăng ký.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND;
- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.
|
|
III
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (04)
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Mã TTHC: 2.001263
|
Người nhận con
nuôi lựa chọn nộp hồ sơ cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải
quyết thông qua hình thức nộp trực tiếp, gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp trực tuyến theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử. Lưu ý: Trường hợp người nhận con nuôi lựa chọn
nộp hồ sơ không phải tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết
việc nuôi con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách
nhiệm hỗ trợ người nhận con nuôi nộp hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi trực tuyến
đến đúng Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền theo quy định. Thời hạn giải
quyết: - Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi: Trường hợp người nhận con nuôi có
nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người
nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có
văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi
thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người
nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận
hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con
nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi thường trú. - Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Thời gian những người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được
lấy ý kiến; - Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Lệ phí : 400.000
đồng
(Lệ phí : 400.000
Đồng (Mức thu lệ phí: 400.000đ/trường hợp. Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc
chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận
các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh
hiểm nghèo theo quy định của Luật nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người
có công với cách mạng nhận con nuôi.))
|
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư
số 10/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định số
1848/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Mã TTHC: 2.001255
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định số
1848/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực
biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Mã TTHC: 1.003005
|
45 Ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
4.500.000 đồng/trường hợp
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định số 1848/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Mã TTHC: 2.002363
|
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Lệ phí : Theo mức
thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định.
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư
số 10/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Quyết định số
1848/QĐ-BTP.
|