DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục/Mã
số thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh/
1.001193.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Đối với trường
hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Đối với việc
đăng ký khai sinh không đúng hạn trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài/ 2.000528.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Đối với
việc đăng ký khai sinh trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Đối với việc
đăng ký khai sinh trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Đăng ký lại khai
sinh/ 1.004884.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tiếp: 5.000 đồng/ trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tuyến: 4.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
|
4
|
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài/ 2.000522.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tiếp: 70.000 đồng/ trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tuyến: 56.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con/ 1.001022.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con trực tiếp: 15.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con trực tuyến: 12.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài/ 2.000779.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con trực tiếp: 1.500.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con trực tuyến: 1.200.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao thực hiện theo Thông tư số 281/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính,
theo mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con/ 1.000689.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí: 15.000
đồng/trường hợp đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn kết hợp nhận
cha, mẹ con.
- Lệ phí 20.000
đồng/trường hợp đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn kết hợp
nhận cha, mẹ con. Trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 5.000
đồng; lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài/ 1.001695.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí 1.570.000
đồng/trường hợp (trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh: 70.000 đồng; lệ phí đăng
ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng).
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/ 1.004772.000.00.00.H46, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25
ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tiếp: 5.000 đồng/ trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản
sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/
1.000893.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký khai
sinh trực tuyến: 56.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn/ 1.000894.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của
UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
Miễn lệ phí.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài/ 2.000806.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký kết hôn trực tiếp: 1.500.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
kết hôn trực tuyến: 1.200.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
13
|
Đăng ký lại kết
hôn/ 1.004746.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn trực tiếp: 30.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại kết hôn trực tuyến: 24.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
14
|
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố nước ngoài/ 2.000513.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn trực tiếp: 1.500.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại kết hôn trực tuyến: 1.200.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
15
|
Đăng ký khai tử/ 1.000656.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của
UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký khai tử không đúng hạn trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài/ 1.001766.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký khai tử trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai tử trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
17
|
Đăng ký lại khai
tử/ 1.005461.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai tử trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản
sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
|
18
|
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước ngoài/ 2.000497.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử trực tiếp: 70.000 đồng/ trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai tử trực tuyến: 56.000 đồng/ trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ/ 1.004837.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Miễn lệ phí
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài/ 1.001669.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám
hộ đương nhiên.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký giám hộ trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
giám hộ trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ/ 1.004845.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Miễn lệ phí
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố nước ngoài/ 2.000756.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký chấm dứt giám hộ trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
chấm dứt giám hộ trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
|
23
|
Đăng ký giám sát
việc giám hộ/ 3.000323.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
hộ tịch khác: 6.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu: 8.000
đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ/ 3.000322.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
hộ tịch khác: 6.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu:
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
|
25
|
Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc/
1.004859.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
- Ngay trong ngày
làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký trực tiếp: 15.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
trực tuyến: 12.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản sao, mức thu:
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
26
|
Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài/
2.000748.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký trực tiếp: 25.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
trực tuyến: 20.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản sao, mức thu:
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
27
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài/ 2.002189.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
ghi vào sổ trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí ghi vào
sổ trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản sao mức
thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
28
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài/ 2.000554.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
ghi vào sổ trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí ghi vào
sổ trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản sao mức
thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
|
29
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)/
2.000547.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
ghi vào sổ trực tiếp: 70.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí ghi vào
sổ trực tuyến: 56.000 đồng/trường hợp. Trường hợp xin cấp thêm bản sao, mức
thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh
lưu động/ 1.003583.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp đối với đăng ký khai sinh không đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn
lưu động/ 1.000593.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
Miễn lệ phí
|
|
32
|
Đăng ký khai tử
lưu động/ 1.000419.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí: Đối với
trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn: 5.000 đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
33
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000110.000.00.00.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp. Trường hợp
xin cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
|
34
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000094.000.00.00.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
Miễn lệ phí
|
|
35
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000080.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của
UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con trực tiếp: 15.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con trực tuyến: 12.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
36
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.004827.000.00.00.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn trực tuyến: 4.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
|
37
|
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân/ 1.004873.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã
|
- Lệ phí
cấp Giấy trực tiếp: 15.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí
cấp Giấy trực tuyến: 12.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (SỞ TƯ PHÁP,
UBND CẤP XÃ)
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích
lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh/ 2.000635.000.00.00.H46, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Trị:
- Cơ sở 1: Số 09
đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
- Cơ sở 2: Số 2
Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công của UBND cấp xã có thẩm quyền
|
- Lệ phí: 8.000
đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch/ 2.002516.000.00.00.H46 Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh
|
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10
ngày làm việc.
|
- Phí: 8.000
đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|