|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
133/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 133/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày
21/03/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hóa chất thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công thương tại Văn bản số 574/SCT-KTATMT ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 20 thủ tục hành chính mới ban hành; 01 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; 29 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hóa chất
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội. (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Công thương
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố
tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây
hết hiệu lực:
Các thủ tục từ số 23 đến 42 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Các thủ tục tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 21/03/2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công thương,
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Công thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC (T.Trang)
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(kèm theo Quyết định số 133/QĐ-TTPVHCC ngày 29/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công TP. Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Thực hiện theo quy định
|
Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật
Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi
bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2.
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
|
05 ngày làm việc
|
|
3.
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Thực hiện theo quy định
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy 7định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi
bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
|
7.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
|
8.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc
|
|
9.
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
|
11.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
|
|
12.
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
|
|
13.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Thực hiện theo quy định
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi
bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
|
|
14.
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
15.
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Thực hiện theo quy định
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số
87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
17.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
|
19.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
05 ngày làm việc
|
|
20.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
|
II.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
1.
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
45 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Thực hiện theo quy định
|
Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa
chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Thông tư số 02/2026/TT-BCT
17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa
chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi
bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
20 các thủ tục hành chính từ
số thứ tự 23 đến 42 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 1/7/2025;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính mới ban hành trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
|
3.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
|
4.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
5.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
6.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
7.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
8.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
9.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
10.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
11.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
12.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
13.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
14.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
15.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
16.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
17.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
18.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
19.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
20.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
21.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
09 thủ tục hành chính công bố
tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND Thành phố ngày 21/3/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất;
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
ngày 18 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Quyết định số 1655/QĐ-UBND
Thành phố ngày 21/3/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
|
|
22.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
|
23.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
24.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
|
25.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
|
26.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
27.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
28.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
29.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Quyết định 133/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 133/QĐ-TTPVHCC ngày 29/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
245
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|