|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1072/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
04/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1072/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số
2001/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh;
Căn cứ Quyết định số
2002/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp
thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Công văn số 6607/SYT-VP ngày 06/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội, trong đó: 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Y tế có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại
Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
2. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2027.
3. Các thủ tục hành chính số
78; từ số 82 đến số 85 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
4. Các thủ tục hành chính sau
đây hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2027:
Số 76, 77; từ số 89 đến số 93
tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Từ số 47 đến số 50 tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Y tế, Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Y tế; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Kiểm dịch y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt
(Mã TTHC: 2.000972)
|
- Thời gian hoàn thành quan
sát y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế đối với một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ
khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt,
tro cốt cần được kiểm tra.
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế đối với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không
quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm
dịch y tế phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý
do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời
điểm có thông báo gia hạn
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội
Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Láng, thành phố Hà Nội
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Kiểm dịch Y tế Quốc tế tại Nhà ga T2, Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
|
- Kiểm tra y tế đối với thi
thể: 20USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với hài
cốt: 7 USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với tro
cốt: 5 USD/lần kiểm tra
- Xử lý vệ sinh thi thể: 40 USD/lần
xử lý
- Xử lý vệ sinh hài cốt: 14 USD/lần
xử lý
(Quyết định số
6834/QĐ-UBND ngày 31/12/2024)
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2001/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
2
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng
hóa
(Mã TTHC: 2.000981)
|
- Thời gian hoàn thành việc
quan sát y tế đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10
tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ
hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các
biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy
định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội
Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Láng, thành phố Hà Nội
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Kiểm dịch Y tế Quốc tế tại Nhà ga T2, Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
|
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng dưới 10 kg: 1,4 USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng từ 10 kg đến 50 kg: 4 USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg: 6 USD/ lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn: 13 USD/ lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn: 39 USD/ lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn: 90 USD/ lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu
điện lô hàng trên 100 tấn: 100 USD/lần kiểm tra
(Quyết định số
6834/QĐ-UBND ngày 31/12/2024)
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Quyết định số 2001/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
3
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận tải
(Mã TTHC: 2.000993)
|
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc
một tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý
y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức
kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ
đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
- Đối với phương tiện vận tải
đường sắt và đường thủy - Thời gian quan sát không quá 30 phút với phương tiện
vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế không quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt,
đường thủy. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế
phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01
giờ;
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện
vận chuyển thuộc diện phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền
trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi
diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành
việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian
xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu
hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn
thành việc xử lý y tế.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội
Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Láng, thành phố Hà Nội
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Kiểm dịch Y tế Quốc tế tại Nhà ga T2, Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
|
- Kiểm tra y tế phương tiện
xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại: 25 USD/tàu
(Quyết định số
6834/QĐ-UBND ngày 31/12/2024)
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Quyết định số 2001/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
4
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu vi
sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
(Mã TTHC: 1.002204)
|
- Thời gian hoàn thành quan
sát y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể
người không quá 01 giờ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận
được với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến hành
xử lý y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người
trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội
Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Láng, thành phố Hà Nội
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Kiểm dịch Y tế Quốc tế tại Nhà ga T2, Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài.
|
- Kiểm tra y tế đối với các
mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người: 6,5 USD/lần
kiểm tra kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
(Quyết định số
6834/QĐ-UBND ngày 31/12/2024)
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Quyết định số 2001/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
5
|
Xác định trường hợp được bồi thường
khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm
chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của
người được tiêm chủng
(Mã TTHC: 1.001386)
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh;
- Quyết định số 2001/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố TTHC của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ
|
|
1
|
Số 76 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
(Mã TTHC: 1.003580)
|
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ
tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh
vực y tế;
- Quyết định số 2002/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
|
|
2
|
Số 47 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
(Mã TTHC: 1.013878)
|
|
3
|
Số 48 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
(Mã TTHC: 1.013884)
|
|
4
|
Số 49 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
(Mã TTHC: 1.013893)
|
|
5
|
Số 50 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
(Mã TTHC: 1.013865)
|
|
6
|
Số 77 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
(Mã TTHC: 2.000655)
|
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ
tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh
vực y tế;
- Quyết định số 2002/QĐ-BYT
ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
|
|
7
|
Số 89 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
(Mã TTHC: 1.013036)
|
|
8
|
Số 90 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
(Mã TTHC: 1.013037)
|
|
9
|
Số 91 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
(Mã TTHC: 1.013869)
|
|
10
|
Số 92 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
(Mã TTHC: 1.013873)
|
|
11
|
Số 93 tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
(Mã TTHC: 1.013879)
|
Quyết định 1072/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1072/QĐ-TTPVHCC ngày 04/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
114
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|