|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 104/QĐ-UBND 2021 công bố thủ tục hành chính Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
|
Số hiệu:
|
104/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 104/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 20 tháng 01 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2394/QĐ-BTP ngày 03/12/2020 của Bộ Tư pháp về việc
ban hành Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 07/TTr-STP ngày 13/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; gồm 225 thủ tục hành
chính, trong đó cấp tỉnh 150 thủ tục hành chính, cấp huyện 31 thủ tục hành
chính, cấp xã 44 thủ tục hành chính (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm
theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định
số 749/QĐ-UBND ngày 11/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp;
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp về lĩnh vực lý lịch tư pháp, quốc tịch, bồi thường nhà
nước, đăng ký biện pháp bảo đảm, trợ giúp pháp lý, chứng thực và hòa giải ở cơ
sở; Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp về lĩnh vực quốc tịch, đăng ký biện pháp bảo đảm, chứng
thực; Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tư pháp về lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật; Quyết định
số 1848/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư
pháp về lĩnh vực đấu giá tài sản; quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý
tài sản; Quyết định số 2208/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tư pháp về lĩnh vực hộ tịch, trọng tài thương mại, hòa giải
thương mại
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng
các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, LX (250b).
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
Tổng số: 225 thủ tục hành chính (cấp tỉnh 150 thủ tục
hành chính, cấp huyện 31 thủ tục hành chính, cấp xã 44 thủ tục hành chính)
A. CẤP TỈNH: 150
thủ tục hành chính
I. LĨNH VỰC NUÔI
CON NUÔI: 03 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
2
|
Giải quyết việc người
nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
35 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
4.500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định một số Điều của Luật Nuôi
con nuôi.
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phíc ấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số
267/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận công
dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định một số Điều của Luật Nuôi
con nuôi.
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phíc ấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số
267/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam.
|
II. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN
PHÁP BẢO ĐẢM: 09 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký thế chấp quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền
sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn
liền với đất)
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
65.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
2
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành
trong tương lai
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
65.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND
ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
3
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà
tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên giấy chứng
nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
65.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
4
|
Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn
liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
65.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định 102/2017/NĐ-CP
ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
60.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
6
|
Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký
|
01 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai .
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không quy định
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
7
|
Đăng ký văn bản thông
báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
30.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
8
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng
mua bán nhà ở
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không quy định
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định
102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
|
9
|
Xóa đăng ký biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 03 ngày làm việc
|
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
20.000 đồng/01 hồ sơ
|
- Luật Đất đai 2013.
- Luật Nhà ở 2014.
- Luật Phí và Lệ phí
2015.
- Nghị định 102/2017/NĐ-CP
ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.
- Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số
99/2014/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Nhà ở.
- Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sủa đổi bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư
07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về
đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số
16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi điểm 18.2 khoản 18 mục
1 điều 1 Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/2/2016 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
III. LĨNH VỰC HỘ TỊCH:
01 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục
hộ tịch
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
|
IV. LĨNH VỰC QUỐC
TỊCH: 05 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
4,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
100.000 đồng
|
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch việt nam, phí xác nhận là người gốc
việt nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
2
|
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
- 17 ngày làm việc đối
với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.
- 50 ngày làm việc đối
với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
100.000 đồng;
miễn phí đối với người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận
có Quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước Quốc tế mà nước Cộng hòa
XHCN Việt Nam là thành viên;
kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới
đất liền với Việt Nam; có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp
xã.
|
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch việt nam, phí xác nhận là người gốc
việt nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
3
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
95 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Sơn La nơi cư trú (địa chỉ số 01, Đường Tô Hiệu,
thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La), từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành
chính).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
3.000.000 đồng/trường
hợp
Miễn lệ phí
đối với những trường hợp sau:
- Người có
công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam
(phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý
khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời
Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc
được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc
biệt đó).
- Người không quốc tịch
có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư
trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch việt nam, phí xác nhận là người gốc việt nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
4
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
70 ngày
|
Nếu cư trú ở trong nước, người xin trở lại quốc tịch Việt Nam nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung
tâm phục vụ hành chính công (địa chỉ số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn
La, tỉnh Sơn La)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
2.500.000 đồng/trường
hợp
Miễn lệ phí
đối với những trường hợp sau:
- Người có
công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam
(phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý
khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời
Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc
được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc
biệt đó).
- Người mất quốc tịch
có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư
trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch việt nam, phí xác nhận là người gốc
việt nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
5
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
62 ngày
|
Hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư
pháp ở Trung tâm hành chính công nơi người có nguyện vọng thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước cư trú (Địa chỉ: Số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
2.500.000 đồng/trường hợp
|
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch việt nam, phí xác nhận là người gốc
việt nam, lệ phí quốc tịch.
|
V. LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC: 03 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 02 ngày làm việc
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 02 ngày làm việc
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ
và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
VI. LĨNH VỰC LÝ
LỊCH TƯ PHÁP: 03 thủ tục hành chính
|
TT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp Phiếu lý lịch
tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
|
10 ngày đối với trường hợp cư trú 1 nơi
15 ngày đối với trường hợp cư trú nhiều nơi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3, 4
|
- Phí cung cấp thông
tin 200.000 đồng.
- Sinh viên, người có
công với CM, thân nhân liệt sĩ: 100.000 đồng.
- Trường hợp xin cấp
Phiếu LLTP từ phiếu thứ 3 trở lên thu thêm 5.000 đồng/phiếu.
- Miễn đối với một số
trường hợp đặc biệt theo quy định của pháp luật.
|
- Luật Lý lịch tư pháp
năm 2009.
- Luật căn cước công
dân năm 2014.
- Nghị định số
111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử
dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư liên tịch
số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của Bộ Tư pháp, Tòa
án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 về việc ban hành và hướng dẫn
sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Phiếu lý lịch
tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối
tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)
|
10 ngày đối với trường hợp cư trú 1 nơi
15 ngày đối với trường
hợp cư trú nhiều nơi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Lý lịch tư pháp
năm 2009.
- Nghị định số
111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử
dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư liên tịch
số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của Bộ Tư pháp, Tòa
án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 về việc ban hành và hướng dẫn
sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Phiếu lý lịch
tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người
nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
|
- 10 ngày làm việc đối
với trường hợp cư trú 1 nơi.
- 15 ngày làm việc đối
với trường hợp cư trú nhiều nơi, hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người
nước ngoài, xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích.
- Trường hợp khẩn cấp
02 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Lý lịch tư pháp
năm 2009.
- Nghị định số
111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử
dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư liên tịch
số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của Bộ Tư pháp, Tòa
án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 về việc ban hành và hướng dẫn
sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
- Thông tư số
244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.
|
VII. LĨNH VỰC BỒI
THƯỜNG NHÀ NƯỚC: 03 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Thủ tục phục hồi danh dự
|
12 ngày làm việc
|
Cơ quan giải quyết bồi
thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33
đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi
thường.
|
|
2
|
Thủ tục xác định cơ
quan có trách nhiệm bồi thường
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi
thường.
|
|
3
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản
lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
- 60 ngày làm việc.
- Trường hợp có nhiều
tình tiết phức tạp có thể kéo dài không quá 76 ngày.
|
Cơ quan giải quyết bồi
thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33
đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi
thường.
|
VIII. LĨNH VỰC
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ: 13 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục lựa chọn,
ký hợp đồng với Luật sư
|
14 ngày làm việc. Trường
hợp cần thiết, có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
2
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với
tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
14 ngày làm việc. Trường
hợp cần thiết, có thể kéo nhưng không quá 05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp
pháp lý.
|
|
4
|
Chấm dứt tham gia trợ
giúp pháp lý
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
5
|
Rút yêu cầu trợ giúp
pháp lý của người yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ giúp
pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.
|
|
6
|
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017;
- Nghị định số
144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số đièu
của Luật Trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý;
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.
|
|
7
|
Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số
144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
8
|
Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số
144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
9
|
Đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
10
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Trợ
giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý.
|
|
11
|
Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ giúp
pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.
|
|
12
|
Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Đối với Giám đốc Sở Tư pháp)
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
|
Sở Tư pháp - Tầng 4, Tòa nhà 6T1, Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn
La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ giúp
pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.
|
|
13
|
Thay đổi người thực hiện
Trợ giúp pháp lý.
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố
Sơn La
|
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trợ giúp
pháp lý năm 2017.
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp
vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.
|
IX. LĨNH VỰC LUẬT
SƯ: 14 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của
tổ chức hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư phaáp quy định một số mẫu giấy tờ về
luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
|
2
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Sơn La nơi cư trú (địa chỉ số 01, Đường Tô Hiệu,
thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La), từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành
chính).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu
giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
|
3
|
Thay đổi người
đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
|
Nếu cư trú ở trong nước, người xin trở lại quốc tịch Việt Nam nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung
tâm phục vụ hành chính công (địa chỉ số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn
La, tỉnh Sơn La)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về
luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
|
4
|
Thay đổi người
đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên, công ty luật hợp danh
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
|
Hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư
pháp ở Trung tâm hành chính công nơi người có nguyện vọng thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước cư trú (Địa chỉ: Số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về
luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động
của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về
luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
|
6
|
Đăng ký hành
nghề luật sư với tư cách cá nhân
|
Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu
giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư.
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
2.000.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
|
|
8
|
Thay đổi nội
dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
|
|
9
|
Hợp nhất công
ty luật
|
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư
|
|
10
|
Sáp nhập công
ty luật
|
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư.
|
|
11
|
Chuyển đổi
công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật
|
Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư.
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động
của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
50.000 đồng
|
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp.
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động
của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
600.000 đồng
|
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số
02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu
giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư.
- Thông tư
220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động Luật sư.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
2.000.000 đồng
|
- Luật Luật sư
số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Thông tư số
17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số quy định của
Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật Luật sư về tổ
chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư.
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
|
X. LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG: 39 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng.
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công chứng số
53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
3
|
Thay đổi nơi tập sự từ
tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này
sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
khác
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
4
|
Đăng ký tập sự hành
nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13; Thông tư số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng.
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
5
|
Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng
|
05 ngày sau ngày người tập sự tạm ngừng tập sự.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng.
|
|
6
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
7
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự
hành nghề công chứng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
8
|
Từ chối hướng dẫn tập
sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ
điều kiện hướng dẫn tập sự)
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
9
|
Thay đổi công chứng
viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
10
|
Thay đổi công chứng
viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập
sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
|
|
11
|
Đăng ký tham dự kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
15 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
3.500.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công
chứng.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
12
|
Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ công chứng viên
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
100.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
13
|
Cấp lại Thẻ
công chứng viên
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
100.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
14
|
Xóa đăng ký
hành nghề công chứng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
|
|
15
|
Thành lập Văn
phòng công chứng
|
20 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động
Văn phòng công chứng
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
18
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật công
chứng số 53/2014/QH13.
|
|
19
|
Thu hồi Quyết định cho
phép thành lập Văn phòng công chứng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật công
chứng số 53/2014/QH13.
|
|
20
|
Hợp nhất Văn phòng
công chứng
|
35 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công chứng
số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
|
|
21
|
Đăng ký hoạt động
Văn phòng công chứng hợp nhất
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng.
- Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
22
|
Sáp nhập Văn phòng
công chứng
|
35 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
|
|
23
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
-Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
24
|
Chuyển nhượng Văn
phòng công chứng
|
35 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng.
|
|
25
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
26
|
Đăng ký hoạt động
Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng Công chứng do một cong chứng
viên thành lập
|
06 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
27
|
Thành lập Hội
công chứng viên
|
- Trong thời hạn 16 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Tư pháp lấy
ý kiến của Hội công chứng viên (ở những nơi đã thành lập), trình UBND cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận được
đề nghị của Sở Tư pháp, UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất
Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Nghị định số
29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật công chứng;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
28
|
Công chứng bản
dịch
|
02 ngày làm việc
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
100.000 đồng/trang với bản dịch thứ nhất. Trường hợp người yêu cầu
công chứng cần nhiều bản dịch từ từ bản thuwd 2 trở lên thu 5.000 đồng/ trang
đối với trang thứ nhất, trang thứ 2; từ trang thứ 3 trở lên thư 3.000đồng/trang
mức thu tối đa không quá 200.000đồng/bản
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
29
|
Công chứng hợp
đồng giao dịch bản thảo sẵn
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
30
|
Công chứng hợp
đồng, giao dịch do Công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người công chứng
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
31
|
Công chứng việc
sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
32
|
Công chứng hợp
đồng thế chấp bất động sản
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
33
|
Công chứng di
chức
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
50.000 đồng
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
34
|
Công chứng văn
bản thỏa thuận phân chia tài sản
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
35
|
Công chứng văn
bản khai nhận tài sản
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
Theo quy định tại Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
36
|
Công chứng văn
bản từ chối nhận di sản
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
20.000 đồng
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
37
|
Công chứng hợp
đồng ủy quyền
|
02 ngày làm việc; trường hợp đối với hợp đồng, giao dịch có nội
dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 08
ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
50.000 đồng
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
38
|
Nhận lưu trữ
di chúc
|
Không quy định
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
100.000 đồng/trường hợp
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
|
39
|
Cấp bản sao
văn bản cng chứng
|
Không quy định
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp
|
5.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 3.000
đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản
|
- Luật công
chứng số 53/2014/QH13;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
XI. LĨNH VỰC
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP: 12 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Bổ nhiệm giám định
viên tư pháp
|
16 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật Giám định
tư pháp năm 2012
|
|
2
|
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp
|
08 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật Giám định tư pháp năm 2012
|
|
3
|
Cấp phép thành lập Văn
phòng giám định tư pháp
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật Giám định tư pháp năm 2012
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động văn
phòng giám định tư pháp
|
24 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Luật Giám định tư pháp năm 2012
|
|
5
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
6
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
36 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Giám
định tư pháp năm 2012;
- Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
7
|
Chuyển đổi loại hình
Văn phòng giám định tư pháp
|
06 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
8
|
Thu hồi Giấy phép đăng
ký hoạt động của Văn phòng Giám định tư pháp
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
9
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng giám định tư pháp (Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự
chấm dứt hoạt động)
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
10
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng giám định tư pháp (Trường hợp Văn phòng
giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động)
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
11
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi,
địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh
của Văn phòng
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
|
12
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt
động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định
85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp.
|
XII. LĨNH VỰC TƯ
VẤN PHÁP LUẬT: 06 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động
của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn
pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động
cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật,
chi nhánh
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định
của thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông
tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
Cấp thẻ tư vấn
viên pháp luật
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn
pháp luật.
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số quy định của thủ tục hành chính của
Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày
25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2010 của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Thu hồi thẻ tư
vấn viên pháp luật
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật.
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật.
|
|
6
|
Cấp lại thẻ tư
vấn viên pháp luật
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Thông tư số
01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật.
|
XIII. LĨNH VỰC ĐẤU
GIÁ TÀI SẢN: 08 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp thẻ đấu giá viên
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
|
|
2
|
Cấp lại thẻ đấu
giá viên
|
2,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Sơn La nơi cư trú (địa chỉ số 01, Đường Tô Hiệu,
thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La), từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành
chính).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Sơn La nơi cư trú (địa chỉ số 01, Đường Tô Hiệu,
thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La), từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành
chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP
ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo
nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập
sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phó thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
|
|
4
|
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
04 ngày làm việc
|
Hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư
pháp ở Trung tâm hành chính công nơi người có nguyện vọng thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước cư trú (Địa chỉ: Số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La từ
thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần).
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phó thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phó thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động
của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
|
|
7
|
Phê duyệt đủ
điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
|
68 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
|
|
8
|
Đăng ký tham dự
kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
|
7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
2.700.000 đồng
|
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016.
- Nghị định số
62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số
06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của
khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
- Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phó thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
|
XIV. LĨNH VỰC QUẢN
TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN: 05 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng
|
- Luật phá sản
năm 2014.
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài
viên.
|
|
2
|
Thay đổi thành
viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của
doanh nghiệp quản lý thanh lý tài sản
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật phá sản
năm 2014.
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng
|
- Luật phá sản
năm 2014.
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài
viên.
|
|
4
|
Thay đổi thông
tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
|
2,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật phá sản
năm 2014.
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
|
|
5
|
Thay đổi thông
tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
2,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật phá sản
năm 2014.
- Nghị định số
22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
|
XV. LĨNH VỰC THỪA
PHÁT LẠI: 13 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành
nghề thừa phát lại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề Thừa phát lại
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề và cấp
Thẻ Thừa phát lại
|
7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát
lại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng Thừa
phát lại
|
30 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại;
- Thông tư số
223/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừ
phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
|
7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
7
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
2,5 ngày làm việc đối với thay đổi Trưởng Văn phòng; 5,5 ngày
làm việc đối với thay đổi khác
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
8
|
Chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
23 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động sau
khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
10
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
|
23 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động,
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
|
23 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
12
|
Chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại
|
23 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
|
13
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động Thừa phát
lại;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về
tổ chức và hoạt động Thừa phát lại.
|
XVI. LĨNH VỰC TRỌNG
TÀI THƯƠNG MẠI: 06 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của
Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký
hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
11,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.500.000 đồng
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác
|
7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.000.000 đồng
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số Điều trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
3
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
11,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài;
3.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
Chi nhánh của Trung tâm trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số Điều trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
4
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
500.000 đồng
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương khác
|
7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
5.000.000 đồng
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số Điều trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
1.500.000 đồng cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài; 1.000.000 đồng cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm trọng
tài; 5.000.000 đồng cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh của tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Luật Trọng tài
thương mại năm 2010;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Thông tư số
12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ
chức và hoạt động trọng tài thương mại;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTP ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực
hoạt động trọng tài thương mại.
|
XVII. LĨNH VỰC
HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI: 09 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký hòa giải viên
thương mại vụ việc
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập;
đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của
Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này
sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
12 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
3
|
Thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại.
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm hòa giài thương mại
|
7,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
6
|
Tự chấm dứt hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại
tự chấm dứt hoạt động
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ
Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương
khác
|
7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
|
8
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng
Chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại.
|
|
9
|
Chấm dứt hoạt động của
Chi nhánh, Văn phòng địa diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động
theo Quyết định của Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công (địa chỉ: số 01, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh
Sơn La) hoặc gửi qua đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ
hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Nghị định số
22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một
số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại.
|
B. CẤP HUYỆN: 31
thủ tục hành chính
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH:
16 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
Trong ngày; nếu sau 15 giờ mà không giải quyết được thì trả kết
quả làm việc trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp
|
35.000 đồng (khai sinh đúng hạn); 75.000 đồng (khai
sinh quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
2
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp
|
750.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
3
|
Đăng ký khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
Trong ngày; nếu sau 15 giờ mà không giải quyết được thì trả kết
quả làm việc trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
35.000 đồng (khai sinh đúng hạn); 75.000 đồng (khai
sinh quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
4
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện
|
Nộp trực tiếp
|
1.500.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
5
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện
|
Nộp trực tiếp
|
35.000 đồng (khai sinh đúng hạn); 75.000 đồng (khai
sinh quá hạn); 1.500.000 đồng (Đăng ký nhận cha, mẹ con).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
có yếu tố nước ngoài
|
04 ngày làm việc đối với giám hộ cử; 2,5 ngày làm việc đối với
giám hộ đương nhiên
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
7
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ có yếu tố nước ngoài
|
1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
8
|
Thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
2,5 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác
định lại dân tộc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài
không quá 4,5 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
28.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
9
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc
kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
09 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
10
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc
ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
|
09 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh.
|
|
11
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
12
|
Đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 19 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
13
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 19 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn có
yếu tố nước ngoài
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 19 ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện
|
Nộp trực tiếp
|
1.500.000 đồng
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
15
|
Đăng ký lại khai tử có
yếu tố nước ngoài
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
75.000 đồng
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
16
|
Cấp bản sao trích lục
hộ tịch
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc gửi qua
đường bưu chính, từ thứ hai đến thứ sáu (trong giờ hành chính)
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
|
II. LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC: 12 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp bản sao từ
sổ gốc
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các
huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở
lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn
cứ pháp lý để thu phí được tính theo trang của bản chính
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn băn do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 02 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
3
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 02 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ
và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
30.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
|
|
6
|
Thủ tục sửa lỗi sai
sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
25.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã
được chứng thực
|
Trong ngày
Sau 15 giờ kéo dài sang ngày hôm sau
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các
huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000đồng/trang.
Từ 03 trang trở lên thu 1.000đồng/trang
(nhưng không quá 200.000/bản)
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
8
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
Trong ngày;
sau 15 giờ kéo dài sang ngày hôm sau
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
9
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
Trong ngày;
sau 15 giờ kéo dài sang ngày hôm sau
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
10
|
Chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
11
|
Chứng thực văn bản thỏa
thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
12
|
Chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
III. LĨNH VỰC BỒI
THƯỜNG NHÀ NƯỚC: 02 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Phục hồi danh dự
|
12 ngày làm việc
|
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện
|
Nộp trực tiếp tại cơ quan giải quyết bồi thường
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi thường.
|
|
2
|
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
- 60 ngày làm việc.
- Trường hợp có
nhiều tình tiết phức tạp có thể kéo dài không quá 76 ngày làm việc.
|
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện
|
Nộp trực tiếp tại cơ quan giải quyết bồi thường
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi
thường.
|
IV. LĨNH VỰC HÒA
GIẢI Ở CƠ SỞ: 01 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thực hiện hỗ trợ khi
hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong
khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc, UBND cấp xã nơi đã ra quyết định công nhận hòa giải viên xem
xét, có văn bản đề nghị UBND cấp huyện;
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND huyện xem
xét, ra quyết định hỗ trợ
- Chậm nhất
sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực
hiện việc chi tiền hỗ trợ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố
|
Nộp trực tiếp
|
Không quy định
|
-
Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;
-
Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở.
|
C. CẤP XÃ: 44 thủ
tục hành chính
I. LĨNH VỰC NUÔI
CON NUÔI: 03 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
30 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
400.000
(Miễn lệ phí đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con
nuôi; nhận các trẻ em sau làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, trẻ nhiễm HIV-AIDS hoặc
mắc bệnh hiểm nghèo; người có công với cách mạng nhận con nuôi)
|
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định một số Điều của Luật Nuôi
con nuôi.
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phíc ấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số
267/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
|
05 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định một số Điều của Luật Nuôi
con nuôi.
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phíc ấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số
267/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
3
|
Giải quyết việc người
nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
|
30 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã nơi người được nhận
làm con nuôi thường trú
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
4.500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định một số Điều của Luật Nuôi
con nuôi.
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phíc ấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số
267/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam.
|
II. LĨNH VỰC HỘ
TỊCH: 23 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục
hộ tịch
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí (khai sinh đúng hạn); 8.000 đồng (khai sinh
quá hạn)
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
3
|
Đăng ký kết hôn
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác
minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá
04 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
4
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
2,5 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
15.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
5
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp nhận cha, mẹ, con
|
2,5 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Miễn phí (đăng ký khai sinh đúng hạn); 8.000 đồng (đăng
ký khai sinh quá hạn); 15.000 đồng (nhận cha, mẹ, con nuôi).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
6
|
Đăng ký khai tử
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí (đăng ký khai tử đúng hạn); 8.000 đồng (đăng
ký khai tử quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh lưu
động
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động
|
Nộp trực tiếp
|
Miễn phí (đăng ký khai sinh đúng hạn); 8.000 đồng (đăng
ký khai sinh quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
8
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
04 ngày làm việc
|
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động
|
Nộp trực tiếp
|
Miễn phí
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
9
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
04 ngày làm việc
|
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động
|
Nộp trực tiếp
|
Miễn phí (đăng ký khai tử đúng hạn); 8.000 đồng (đăng
ký khai tử quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí (đăng ký khai sinh đúng hạn); 8.000 đồng (đăng
ký khai sinh quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn có yếu
tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
2,5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
12
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
5,5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 09 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
15.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
13
|
Đăng ký khai tử có yếu
tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí (đăng ký khai tử đúng hạn) 8.000 đồng (đăng
ký khai tử quá hạn).
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
14
|
Đăng ký giám hộ
|
2,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí
|
- Luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
15
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ
|
02 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Miễn phí
|
- Luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
16
|
Thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch
|
2,5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 4,5 ngày làm việc.
Trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch;
trường hợp nhận hồ sơ; sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
15.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
17
|
Cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
|
2,5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 18 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
15.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
18
|
Đăng ký lại khai sinh
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 20 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
19
|
Đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 20 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
20
|
Đăng ký lại kết hôn
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 20 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
30.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
21
|
Đăng ký lại khai tử
|
04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
8.000 đồng.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
22
|
Liên thông các thủ tục
hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm ý tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Luật Bảo hiểm ý tế
năm 2008 và được sửa đổi, bổ sung năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
05/2015/TTlT-BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 của Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế
hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh,
đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh.
|
|
23
|
Liên thông thủ tục
hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm ý tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Luật Bảo hiểm ý tế
năm 2008 và được sửa đổi, bổ sung năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
05/2015/TTlT-BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 của Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế
hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh,
đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh.
|
III. LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC: 11 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp bản sao từ
sổ gốc
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả các xã phường, thị trấn
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở
lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn
cứ pháp lý để thu phí được tính theo trang của bản chính
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn băn do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết
thì không quá 02 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ
và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
4
|
Chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
30.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
|
|
5
|
Thủ tục sửa lỗi sai
sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Trong ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các xã phường, thị trấn
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
25.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
6
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã
được chứng thực
|
Trong ngày;
sau 15 giờ kéo dài sang ngày hôm sau
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000đồng/trang.
Từ 03 trang trở lên thu 1.000đồng/trang
(nhưng không quá 200.000/bản)
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
7
|
Thủ tục chứng thực hợp
đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
8
|
Chứng thực di chúc
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/di chúc
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
9
|
Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
10
|
Chứng thực văn bản thỏa
thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
|
11
|
Chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
|
IV. LĨNH VỰC PHỔ
BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT: 02 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục công nhận
tuyên truyền viên pháp luật
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật phổ biến, giáo dục
pháp luật năm 2012.
- Nghị định số
28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Thông tư số
10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật.
- Quyết định số
40/QĐ-BTP ngày 08/01/2018 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục
pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thủ tục công nhận
tuyên truyền viên pháp luật
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3
|
Không
|
- Luật phổ biến, giáo dục
pháp luật năm 2012.
- Nghị định số
28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Thông tư số
10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật.
- Quyết định số
40/QĐ-BTP ngày 08/01/2018 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục
pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
V. LĨNH VỰC HÒA
GIẢI Ở CƠ SỞ: 04 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận hòa giải
viên
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật
hòa giải ở cơ sở năm 2013;
- Nghị
quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN ngày
18/11/2014 của Chính phủ và UBTƯMTTQ Việt Nam về hướng dẫn phối hợp thực hiện
một số quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở.
|
|
2
|
Công nhận tổ trưởng tổ
hòa giải
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật hòa giải ở cơ sở năm
2013;
- Nghị
quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 của
Chính phủ và UBTƯMTTQ Việt Nam về hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định
của pháp luật về hòa giải ở cơ sở.
|
|
3
|
Thôi làm hòa giải viên
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật hòa giải ở cơ sở năm
2013;
- Nghị
quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 của
Chính phủ và UBTƯMTTQ Việt Nam về hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định
của pháp luật về hòa giải ở cơ sở.
|
|
4
|
Thanh toán thù lao cho
hòa giải viên
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật
hòa giải ở cơ sở năm 2013.
- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải
ở cơ sở.
|
VI. LĨNH VỰC BỒI
THƯỜNG NHÀ NƯỚC: 01 thủ tục hành chính
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện, mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
- 60 ngày làm việc.
- Trường hợp có
nhiều tình tiết phức tạp có thể kéo dài không quá 76 ngày làm việc.
|
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định từ Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã
|
Nộp trực tiếp tại cơ quan giải quyết bồi thường
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước năm 2017.
- Nghị định số
68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật TNBTCNN.
- Thông tư số
04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 về ban hành một số Biểu mẫu trong công tác bồi
thường.
|
Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 104/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2021
Ban hành:
16/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2021
Ban hành:
16/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2021
Ban hành:
12/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2021
Ban hành:
03/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2020
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
2.139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|