1. Biên chế các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng,
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
c) Số lượng người làm việc tại các Hội cấp tỉnh: 78
người và 01 định suất lương.
2. Biên chế các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị
sự nghiệp công lập khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
d) Biên chế sự nghiệp trong các tổ chức hành chính,
đơn vị sự nghiệp công lập: 61.356 người, trong đó:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này
tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quyết định điều
chỉnh chỉ tiêu công chức hành chính, số lượng người làm việc và giao chỉ tiêu
biên chế từ nguồn dự phòng cho các cơ quan, đơn vị bảo đảm không vượt quá số
biên chế được giao và phê duyệt theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; thường
xuyên thanh tra, kiểm tra việc tuyển dụng, tiếp nhận, quản lý, sử dụng công chức,
viên chức của các cơ quan, đơn vị theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình
giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
kể từ ngày thông qua./.
|
TT
|
Tên cơ quan,
đơn vị
|
Biên chế năm
2026
|
|
|
TỔNG SỐ
|
13.386
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
786
|
|
-
|
Trung tâm Dữ liệu thông tin Nông nghiệp và Môi
trường
|
8
|
|
-
|
Chi cục Thủy lợi
|
75
|
|
-
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
29
|
|
-
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
1
|
|
-
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
10
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng
nông lâm thủy sản thuộc Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
7
|
|
-
|
Chi cục Kiểm lâm
|
77
|
|
-
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En
|
40
|
|
-
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên
|
21
|
|
-
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
|
20
|
|
-
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
|
17
|
|
-
|
Trung tâm Khuyến nông
|
34
|
|
-
|
08 Ban Quản lý rừng phòng hộ
|
156
|
|
-
|
Ban Quản lý Cảng cá Thanh Hóa
|
19
|
|
-
|
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông
thôn mới
|
3
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Mường Lát
|
8
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Sơn
|
8
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Hóa
|
9
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bá Thước
|
8
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Lang Chánh
|
8
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thường Xuân
|
9
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Xuân
|
9
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Thanh
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Ngọc Lặc
|
9
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Cẩm Thủy
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thạch Thành
|
11
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Lộc
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thọ Xuân
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Triệu Sơn
|
12
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nông Cống
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Yên Định
|
11
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hóa
|
11
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hà Trung
|
11
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bỉm Sơn
|
6
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nga Sơn
|
10
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hậu Lộc
|
12
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hoằng Hóa
|
13
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quảng Xương
|
13
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nghi Sơn
|
12
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Sầm Sơn
|
9
|
|
-
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Đông Sơn
|
20
|
|
2
|
Sở Tư pháp
|
48
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản
|
6
|
|
-
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
32
|
|
-
|
02 Phòng công chứng
|
10
|
|
3
|
Sở Công Thương
|
42
|
|
-
|
Trường Trung cấp Thương mại Du lịch
|
22
|
|
-
|
Trung tâm Xúc tiến Công thương Thanh Hóa
|
20
|
|
4
|
Sử Giáo dục và Đào tạo
|
6.300
|
|
-
|
Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả Trung
học phổ thông của 08 trường liên cấp); Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ
thuật tổng hợp và các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
thuộc Sở
|
6.072
|
|
-
|
Trung học cơ sở của 08 trường liên cấp
|
142
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề miền núi
|
15
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật,
đặc biệt khó khăn
|
10
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Thạch Thành
|
16
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn
|
18
|
|
-
|
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn
|
27
|
|
5
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
8
|
|
-
|
Cơ quan Văn phòng
|
5
|
|
-
|
Trung tâm công báo
|
3
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
129
|
|
-
|
Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công
|
69
|
|
-
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công
|
23
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
16
|
|
-
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
|
21
|
|
7
|
Sở Y tế
|
4.985
|
|
-
|
Chi cục Dân số
|
11
|
|
-
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
|
33
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
190
|
|
-
|
Trung tâm Pháp y và Giám định y khoa
|
26
|
|
-
|
Khối Trung tâm y tế tuyến cơ sở
|
1.138
|
|
-
|
Khối bệnh viện tuyến cơ sở
|
456
|
|
-
|
Y tế xã
|
2.911
|
|
-
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
107
|
|
-
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2
|
32
|
|
-
|
Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em
|
36
|
|
-
|
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người
tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi
|
29
|
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
28
|
|
-
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
và ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ Thanh Hóa
|
14
|
|
-
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
14
|
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
420
|
|
-
|
Thư viện tỉnh
|
24
|
|
-
|
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản
văn hóa Thanh Hóa
|
36
|
|
-
|
Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh
Thanh Hóa
|
62
|
|
-
|
Bảo tàng tỉnh
|
16
|
|
-
|
Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa
|
154
|
|
-
|
Trung tâm Bảo tồn Di sản thành Nhà Hồ
|
14
|
|
-
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, Thể thao
|
99
|
|
-
|
Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo Thanh
Hóa
|
15
|
|
10
|
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp
|
15
|
|
-
|
Trung tâm Quản lý Hạ tầng, Môi trường và Hỗ trợ đầu
tư
|
15
|
|
11
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
241
|
|
-
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
234
|
|
-
|
Trung tâm giáo dục Quốc tế
|
7
|
|
12
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
82
|
|
13
|
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
59
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp
|
104
|
|
15
|
Trường Cao đẳng Nông nghiệp
|
99
|
|
16
|
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
|
25
|
|
17
|
Liên minh Hợp tác xã
|
15
|
|
-
|
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa
|
15
|
|
TT
|
Tên cơ quan đơn
vị
|
Biên chế năm
2026
|
|
|
TỔNG SỐ
|
47.970
|
|
1
|
Xã Mường Lát
|
168
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
165
|
|
|
+ Mầm non
|
53
|
|
|
+ Tiểu học
|
54
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
58
|
|
2
|
Xã Quang Chiểu
|
102
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
99
|
|
|
+ Mầm non
|
29
|
|
|
+ Tiểu học
|
50
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
3
|
Xã Tam Chung
|
93
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
90
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
38
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
4
|
Xã Mường Chanh
|
72
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
69
|
|
|
+ Mầm non
|
22
|
|
|
+ Tiểu học
|
30
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
17
|
|
5
|
Xã Pù Nhi
|
103
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
100
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
6
|
Xã Nhi Sơn
|
74
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
71
|
|
|
+ Mầm non
|
23
|
|
|
+ Tiểu học
|
30
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
7
|
Xã Mường Lý
|
139
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
136
|
|
|
+ Mầm non
|
57
|
|
|
+ Tiểu học
|
56
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
23
|
|
8
|
Xã Trung Lý
|
135
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
132
|
|
|
+ Mầm non
|
42
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
25
|
|
9
|
Xã Quan Sơn
|
225
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
222
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
10
|
Xã Sơn Thủy
|
105
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
102
|
|
|
+ Mầm non
|
46
|
|
|
+ Tiểu học
|
37
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
19
|
|
11
|
Xã Sơn Điện
|
116
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
113
|
|
|
+ Mầm non
|
50
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
22
|
|
12
|
Xã Mường Mìn
|
56
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
53
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
25
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
0
|
|
13
|
Xã Tam Thanh
|
92
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
89
|
|
|
+ Mầm non
|
40
|
|
|
+ Tiểu học
|
31
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
14
|
Xã Tam Lư
|
142
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
139
|
|
|
+ Mầm non
|
63
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
33
|
|
15
|
Xã Na Mèo
|
111
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
108
|
|
|
+ Mầm non
|
52
|
|
|
+ Tiểu học
|
37
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
19
|
|
16
|
Xã Trung Hạ
|
202
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
199
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
63
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
49
|
|
17
|
Xã Hồi Xuân
|
227
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
223
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
18
|
Xã Nam Xuân
|
116
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
113
|
|
|
+ Mầm non
|
48
|
|
|
+ Tiểu học
|
42
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
23
|
|
19
|
Xã Thiên Phủ
|
123
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
120
|
|
|
+ Mầm non
|
53
|
|
|
+ Tiểu học
|
47
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
20
|
Xã Hiền Kiệt
|
131
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
128
|
|
|
+ Mầm non
|
52
|
|
|
+ Tiểu học
|
47
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
29
|
|
21
|
Xã Phú Xuân
|
108
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
105
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
45
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
25
|
|
22
|
Xã Phú Lệ
|
146
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
143
|
|
|
+ Mầm non
|
55
|
|
|
+ Tiểu học
|
58
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
30
|
|
23
|
Xã Trung Thành
|
109
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
106
|
|
|
+ Mầm non
|
38
|
|
|
+ Tiểu học
|
40
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
28
|
|
24
|
Xã Trung Sơn
|
68
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
65
|
|
|
+ Mầm non
|
23
|
|
|
+ Tiểu học
|
20
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
22
|
|
25
|
Xã Bá Thước
|
354
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
350
|
|
|
+ Mầm non
|
114
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
117
|
|
26
|
Xã Thiết Ống
|
163
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
160
|
|
|
+ Mầm non
|
61
|
|
|
+ Tiểu học
|
60
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
39
|
|
27
|
Xã Văn Nho
|
130
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
127
|
|
|
+ Mầm non
|
49
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
35
|
|
28
|
Xã Cổ Lũng
|
153
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
54
|
|
|
+ Tiểu học
|
59
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
37
|
|
29
|
Xã Pù Luông
|
159
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
156
|
|
|
+ Mầm non
|
69
|
|
|
+ Tiểu học
|
60
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
27
|
|
30
|
Xã Điền Lư
|
287
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
284
|
|
|
+ Mầm non
|
112
|
|
|
+ Tiểu học
|
104
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
31
|
Xã Điền Quang
|
261
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
258
|
|
|
+ Mầm non
|
108
|
|
|
+ Tiểu học
|
91
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
32
|
Xã Quý Lương
|
229
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
226
|
|
|
+ Mầm non
|
90
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
54
|
|
33
|
Xã Linh Sơn
|
242
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
239
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
34
|
Xã Đồng Lương
|
200
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
197
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
75
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
41
|
|
35
|
Xã Văn Phú
|
142
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
139
|
|
|
+ Mầm non
|
55
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
36
|
|
36
|
Xã Giao An
|
146
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
143
|
|
|
+ Mầm non
|
64
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
31
|
|
37
|
Xã Yên Khương
|
94
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
91
|
|
|
+ Mầm non
|
38
|
|
|
+ Tiểu học
|
33
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
38
|
Xã Yên Thắng
|
115
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
112
|
|
|
+ Mầm non
|
47
|
|
|
+ Tiểu học
|
41
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
24
|
|
39
|
Xã Thường Xuân
|
603
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
598
|
|
|
+ Mầm non
|
217
|
|
|
+ Tiểu học
|
197
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
184
|
|
40
|
Xã Yên Nhân
|
91
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
88
|
|
|
+ Mầm non
|
35
|
|
|
+ Tiểu học
|
32
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
21
|
|
41
|
Xã Lương Sơn
|
138
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
135
|
|
|
+ Mầm non
|
45
|
|
|
+ Tiểu học
|
58
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
32
|
|
42
|
Xã Bát Mọt
|
83
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
80
|
|
|
+ Mầm non
|
28
|
|
|
+ Tiểu học
|
32
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
43
|
Xã Luận Thành
|
224
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
221
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
44
|
Xã Tân Thành
|
212
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
209
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
84
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
45
|
|
45
|
Xã Vạn Xuân
|
102
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
99
|
|
|
+ Mầm non
|
50
|
|
|
+ Tiểu học
|
31
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
18
|
|
46
|
Xã Thắng Lộc
|
153
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
67
|
|
|
+ Tiểu học
|
43
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
40
|
|
47
|
Xã Xuân Chinh
|
153
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
150
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
48
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
36
|
|
48
|
Xã Như Xuân
|
253
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
75
|
|
49
|
Xã Thượng Ninh
|
219
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
50
|
Xã Xuân Bình
|
254
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
251
|
|
|
+ Mầm non
|
100
|
|
|
+ Tiểu học
|
90
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
51
|
Xã Hóa Quỳ
|
197
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
194
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
71
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
38
|
|
52
|
Xã Thanh Quân
|
195
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
192
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
69
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
32
|
|
53
|
Xã Thanh Phong
|
177
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
174
|
|
|
+ Mầm non
|
71
|
|
|
+ Tiểu học
|
56
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
47
|
|
54
|
Xã Như Thanh
|
368
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
5
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
363
|
|
|
+ Mầm non
|
125
|
|
|
+ Tiểu học
|
128
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
110
|
|
55
|
Xã Mậu Lâm
|
234
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
231
|
|
|
+ Mầm non
|
83
|
|
|
+ Tiểu học
|
91
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
57
|
|
56
|
Xã Xuân Du
|
281
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
278
|
|
|
+ Mầm non
|
119
|
|
|
+ Tiểu học
|
100
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
57
|
Xã Yên Thọ
|
315
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
312
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
58
|
Xã Xuân Thái
|
77
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
74
|
|
|
+ Mầm non
|
25
|
|
|
+ Tiểu học
|
29
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
20
|
|
59
|
Xã Thanh Kỳ
|
181
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
178
|
|
|
+ Mầm non
|
60
|
|
|
+ Tiểu học
|
72
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
46
|
|
60
|
Xã Ngọc Lặc
|
473
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
470
|
|
|
+ Mầm non
|
162
|
|
|
+ Tiểu học
|
183
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
125
|
|
61
|
Xã Thạch Lập
|
256
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
253
|
|
|
+ Mầm non
|
90
|
|
|
+ Tiểu học
|
97
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
62
|
Xã Ngọc Liên
|
347
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
344
|
|
|
+ Mầm non
|
126
|
|
|
+ Tiểu học
|
124
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
94
|
|
63
|
Xã Minh Sơn
|
379
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
376
|
|
|
+ Mầm non
|
122
|
|
|
+ Tiểu học
|
140
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
114
|
|
64
|
Xã Nguyệt Ấn
|
281
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
278
|
|
|
+ Mầm non
|
104
|
|
|
+ Tiểu học
|
111
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
63
|
|
65
|
Xã Kiên Thọ
|
258
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
91
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
66
|
Xã Cẩm Thủy
|
362
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
358
|
|
|
+ Mầm non
|
130
|
|
|
+ Tiểu học
|
123
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
105
|
|
67
|
Xã Cẩm Thạch
|
355
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
352
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
131
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
68
|
Xã Cẩm Tú
|
298
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
295
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
64
|
|
69
|
Xã Cẩm Vân
|
246
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
243
|
|
|
+ Mầm non
|
104
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
56
|
|
70
|
Xã Cẩm Tân
|
239
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
94
|
|
|
+ Tiểu học
|
84
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
58
|
|
71
|
Xã Kim Tân
|
556
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
553
|
|
|
+ Mầm non
|
202
|
|
|
+ Tiểu học
|
189
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
162
|
|
72
|
Xã Vân Du
|
308
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
305
|
|
|
+ Mầm non
|
121
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
82
|
|
73
|
Xã Ngọc Trạo
|
305
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
302
|
|
|
+ Mầm non
|
113
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
82
|
|
74
|
Xã Thạch Bình
|
494
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
491
|
|
|
+ Mầm non
|
191
|
|
|
+ Tiểu học
|
182
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
118
|
|
75
|
Xã Thành Vinh
|
352
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
138
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
86
|
|
76
|
Xã Thạch Quảng
|
230
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
227
|
|
|
+ Mầm non
|
74
|
|
|
+ Tiểu học
|
96
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
57
|
|
77
|
Xã Vĩnh Lộc
|
469
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
465
|
|
|
+ Mầm non
|
182
|
|
|
+ Tiểu học
|
151
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
132
|
|
78
|
Xã Tây Đô
|
302
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
295
|
|
|
+ Mầm non
|
125
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
79
|
Xã Biện Thượng
|
376
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
373
|
|
|
+ Mầm non
|
147
|
|
|
+ Tiểu học
|
117
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
109
|
|
80
|
Xã Thọ Xuân
|
410
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
407
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
131
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
135
|
|
81
|
Xã Thọ Long
|
335
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
332
|
|
|
+ Mầm non
|
118
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
100
|
|
82
|
Xã Xuân Hòa
|
255
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
252
|
|
|
+ Mầm non
|
93
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
67
|
|
83
|
Xã Sao Vàng
|
454
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
451
|
|
|
+ Mầm non
|
161
|
|
|
+ Tiểu học
|
167
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
123
|
|
84
|
Xã Lam Sơn
|
325
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
322
|
|
|
+ Mầm non
|
120
|
|
|
+ Tiểu học
|
110
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
92
|
|
85
|
Xã Thọ Lập
|
239
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
62
|
|
86
|
Xã Xuân Tín
|
229
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
226
|
|
|
+ Mầm non
|
84
|
|
|
+ Tiểu học
|
81
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
87
|
Xã Xuân Lập
|
363
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
360
|
|
|
+ Mầm non
|
146
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
89
|
|
88
|
Xã Triệu Sơn
|
498
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
495
|
|
|
+ Mầm non
|
159
|
|
|
+ Tiểu học
|
190
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
146
|
|
89
|
Xã Thọ Bình
|
209
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
206
|
|
|
+ Mầm non
|
69
|
|
|
+ Tiểu học
|
78
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
90
|
Xã Thọ Ngọc
|
248
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
245
|
|
|
+ Mầm non
|
89
|
|
|
+ Tiểu học
|
88
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
91
|
Xã Thọ Phú
|
411
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
408
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
117
|
|
92
|
Xã Hợp Tiến
|
344
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
341
|
|
|
+ Mầm non
|
118
|
|
|
+ Tiểu học
|
125
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
98
|
|
93
|
Xã An Nông
|
271
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
268
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
94
|
Xã Tân Ninh
|
222
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
219
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
81
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
72
|
|
95
|
Xã Đồng Tiến
|
235
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
232
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
86
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
65
|
|
96
|
Xã Nông Cống
|
530
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
526
|
|
|
+ Mầm non
|
171
|
|
|
+ Tiểu học
|
195
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
160
|
|
97
|
Xã Thắng Lợi
|
279
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
276
|
|
|
+ Mầm non
|
100
|
|
|
+ Tiểu học
|
96
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
98
|
Xã Trung Chính
|
383
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
380
|
|
|
+ Mầm non
|
135
|
|
|
+ Tiểu học
|
133
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
112
|
|
99
|
Xã Trường Văn
|
241
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
238
|
|
|
+ Mầm non
|
77
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
69
|
|
100
|
Xã Thăng Bình
|
276
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
273
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
101
|
Xã Tượng Lĩnh
|
186
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
183
|
|
|
+ Mầm non
|
62
|
|
|
+ Tiểu học
|
65
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
56
|
|
102
|
Xã Công Chính
|
258
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
86
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
103
|
Xã Yên Định
|
464
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
460
|
|
|
+ Mầm non
|
151
|
|
|
+ Tiểu học
|
163
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
146
|
|
104
|
Xã Yên Trường
|
301
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
298
|
|
|
+ Mầm non
|
103
|
|
|
+ Tiểu học
|
103
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
92
|
|
105
|
Xã Yên Phú
|
196
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
193
|
|
|
+ Mầm non
|
78
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
42
|
|
106
|
Xã Quý Lộc
|
239
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
236
|
|
|
+ Mầm non
|
84
|
|
|
+ Tiểu học
|
92
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
60
|
|
107
|
Xã Yên Ninh
|
237
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
234
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
108
|
Xã Định Tân
|
288
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
285
|
|
|
+ Mầm non
|
102
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
81
|
|
109
|
Xã Định Hòa
|
278
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
275
|
|
|
+ Mầm non
|
103
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
73
|
|
110
|
Xã Thiệu Hóa
|
501
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
497
|
|
|
+ Mầm non
|
173
|
|
|
+ Tiểu học
|
170
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
154
|
|
111
|
Xã Thiệu Quang
|
299
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
296
|
|
|
+ Mầm non
|
99
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
98
|
|
112
|
Xã Thiệu Tiến
|
238
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
235
|
|
|
+ Mầm non
|
82
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
113
|
Xã Thiệu Toán
|
252
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
81
|
|
|
+ Tiểu học
|
80
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
88
|
|
114
|
Xã Thiệu Trung
|
340
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
336
|
|
|
+ Mầm non
|
108
|
|
|
+ Tiểu học
|
115
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
113
|
|
115
|
Xã Hà Trung
|
352
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
99
|
|
|
+ Tiểu học
|
134
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
116
|
|
116
|
Xã Tống Sơn
|
284
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
281
|
|
|
+ Mầm non
|
101
|
|
|
+ Tiểu học
|
99
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
81
|
|
117
|
Xã Hà Long
|
243
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
240
|
|
|
+ Mầm non
|
82
|
|
|
+ Tiểu học
|
87
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
118
|
Xã Hoạt Giang
|
267
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
264
|
|
|
+ Mầm non
|
88
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
74
|
|
119
|
Xã Lĩnh Toại
|
265
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
262
|
|
|
+ Mầm non
|
86
|
|
|
+ Tiểu học
|
100
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
120
|
Phường Bỉm Sơn
|
491
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
9
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
482
|
|
|
+ Mầm non
|
170
|
|
|
+ Tiểu học
|
168
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
144
|
|
121
|
Phường Quang Trung
|
266
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
256
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
76
|
|
122
|
Xã Nga Sơn
|
536
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
533
|
|
|
+ Mầm non
|
167
|
|
|
+ Tiểu học
|
194
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
172
|
|
123
|
Xã Nga Thắng
|
293
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
290
|
|
|
+ Mầm non
|
92
|
|
|
+ Tiểu học
|
102
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
96
|
|
124
|
Xã Hồ Vương
|
296
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
293
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
109
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
97
|
|
125
|
Xã Tân Tiến
|
209
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
206
|
|
|
+ Mầm non
|
62
|
|
|
+ Tiểu học
|
78
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
126
|
Xã Nga An
|
224
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
221
|
|
|
+ Mầm non
|
66
|
|
|
+ Tiểu học
|
85
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
70
|
|
127
|
Xã Ba Đình
|
242
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
239
|
|
|
+ Mầm non
|
76
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
128
|
Xã Hậu Lộc
|
409
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
406
|
|
|
+ Mầm non
|
144
|
|
|
+ Tiểu học
|
133
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
129
|
|
129
|
Xã Đông Thành
|
329
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
326
|
|
|
+ Mầm non
|
106
|
|
|
+ Tiểu học
|
121
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
99
|
|
130
|
Xã Triệu Lộc
|
263
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
260
|
|
|
+ Mầm non
|
94
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
68
|
|
131
|
Xã Hoa Lộc
|
424
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
421
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
154
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
118
|
|
132
|
Xã Vạn Lộc
|
679
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
676
|
|
|
+ Mầm non
|
245
|
|
|
+ Tiểu học
|
264
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
167
|
|
133
|
Xã Hoằng Hóa
|
530
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
523
|
|
|
+ Mầm non
|
192
|
|
|
+ Tiểu học
|
177
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
154
|
|
134
|
Xã Hoằng Tiến
|
286
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
283
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
95
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
135
|
Xã Hoằng Thanh
|
345
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
342
|
|
|
+ Mầm non
|
141
|
|
|
+ Tiểu học
|
116
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
136
|
Xã Hoằng Lộc
|
423
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
420
|
|
|
+ Mầm non
|
164
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
114
|
|
137
|
Xã Hoằng Châu
|
328
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
325
|
|
|
+ Mầm non
|
124
|
|
|
+ Tiểu học
|
114
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
87
|
|
138
|
Xã Hoằng Sơn
|
323
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
320
|
|
|
+ Mầm non
|
121
|
|
|
+ Tiểu học
|
119
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
80
|
|
139
|
Xã Hoằng Phú
|
252
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
249
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
93
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
71
|
|
140
|
Xã Hoằng Giang
|
341
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
338
|
|
|
+ Mầm non
|
123
|
|
|
+ Tiểu học
|
124
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
91
|
|
141
|
Xã Lưu Vệ
|
462
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
8
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
454
|
|
|
+ Mầm non
|
143
|
|
|
+ Tiểu học
|
156
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
155
|
|
142
|
Xã Quảng Yên
|
285
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
282
|
|
|
+ Mầm non
|
98
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
83
|
|
143
|
Xã Quảng Ngọc
|
312
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
309
|
|
|
+ Mầm non
|
117
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
85
|
|
144
|
Xã Quảng Ninh
|
258
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
255
|
|
|
+ Mầm non
|
85
|
|
|
+ Tiểu học
|
93
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
77
|
|
145
|
Xã Quảng Bình
|
346
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
343
|
|
|
+ Mầm non
|
119
|
|
|
+ Tiểu học
|
127
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
97
|
|
146
|
Xã Tiên Trang
|
352
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
349
|
|
|
+ Mầm non
|
116
|
|
|
+ Tiểu học
|
137
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
96
|
|
147
|
Xã Quảng Chính
|
292
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
289
|
|
|
+ Mầm non
|
105
|
|
|
+ Tiểu học
|
101
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
83
|
|
148
|
Phường Tĩnh Gia
|
570
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
566
|
|
|
+ Mầm non
|
149
|
|
|
+ Tiểu học
|
240
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
177
|
|
149
|
Phường Tân Dân
|
219
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
71
|
|
|
+ Tiểu học
|
83
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
62
|
|
150
|
Phường Hải Lĩnh
|
202
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
199
|
|
|
+ Mầm non
|
74
|
|
|
+ Tiểu học
|
73
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
52
|
|
151
|
Phường Ngọc Sơn
|
442
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
438
|
|
|
+ Mầm non
|
140
|
|
|
+ Tiểu học
|
171
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
127
|
|
152
|
Phường Đào Duy Từ
|
229
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
225
|
|
|
+ Mầm non
|
70
|
|
|
+ Tiểu học
|
89
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
66
|
|
153
|
Phường Hải Bình
|
309
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
4
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
305
|
|
|
+ Mầm non
|
87
|
|
|
+ Tiểu học
|
123
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
95
|
|
154
|
Phường Trúc Lâm
|
259
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
256
|
|
|
+ Mầm non
|
80
|
|
|
+ Tiểu học
|
98
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
78
|
|
155
|
Phường Nghi Sơn
|
235
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
232
|
|
|
+ Mầm non
|
77
|
|
|
+ Tiểu học
|
107
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
48
|
|
156
|
Xã Các Sơn
|
222
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
219
|
|
|
+ Mầm non
|
76
|
|
|
+ Tiểu học
|
82
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
61
|
|
157
|
Xã Trường Lâm
|
219
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
3
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
216
|
|
|
+ Mầm non
|
63
|
|
|
+ Tiểu học
|
94
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
59
|
|
158
|
Phường Sầm Sơn
|
927
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
13
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
914
|
|
|
+ Mầm non
|
309
|
|
|
+ Tiểu học
|
340
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
265
|
|
159
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
425
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
8
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
417
|
|
|
+ Mầm non
|
163
|
|
|
+ Tiểu học
|
141
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
113
|
|
160
|
Phường Hạc Thành
|
1.747
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
13
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
1.734
|
|
|
+ Mầm non
|
449
|
|
|
+ Tiểu học
|
728
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
557
|
|
161
|
Phường Quảng Phú
|
627
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
10
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
617
|
|
|
+ Mầm non
|
202
|
|
|
+ Tiểu học
|
244
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
171
|
|
162
|
Phường Đông Quang
|
491
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
484
|
|
|
+ Mầm non
|
172
|
|
|
+ Tiểu học
|
168
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
144
|
|
163
|
Phường Đông Sơn
|
573
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
9
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
564
|
|
|
+ Mầm non
|
198
|
|
|
+ Tiểu học
|
191
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
175
|
|
164
|
Phường Đông Tiến
|
446
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
6
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
440
|
|
|
+ Mầm non
|
136
|
|
|
+ Tiểu học
|
154
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
150
|
|
165
|
Phường Hàm Rồng
|
425
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
13
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
412
|
|
|
+ Mầm non
|
115
|
|
|
+ Tiểu học
|
142
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
155
|
|
166
|
Phường Nguyệt Viên
|
328
|
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công
|
7
|
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục
|
321
|
|
|
+ Mầm non
|
110
|
|
|
+ Tiểu học
|
116
|
|
|
+ Trung học cơ sở
|
95
|