|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND định mức chi đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân dân Sơn La
|
Số hiệu:
|
25/2021/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thái Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
25/2021/NQ-HĐND
|
Sơn La, ngày 30
tháng 12 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN CÁC CẤP TỈNH SƠN LA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội
đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày
13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính
sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân; Nghị định
số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 128/TTr-PC ngày 24 tháng 12 năm
2021 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 154/BC-KTNS
ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt
động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Sơn La, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chế độ, định mức chi đảm bảo
điều kiện hoạt động đối với Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND)
các cấp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại
biểu HĐND và đại biểu HĐND các cấp.
b) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
giúp việc, phục vụ hoạt động của HĐND các cấp.
c) Các tổ chức, cá nhân được mời tham gia các hoạt
động của HĐND các cấp.
3. Nguyên tắc thực hiện: Việc chi đảm bảo điều
kiện hoạt động của HĐND các cấp đảm bảo phù hợp với khả năng cân đối ngân sách
được giao trong dự toán ngân sách do cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Nội dung: Quy định một số chế độ, định mức
chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp (có phụ lục kèm theo).
5. Nguồn kinh phí: Ngân sách địa phương theo
phân cấp.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thường trực HĐND, UBND các cấp chỉ đạo tổ
chức, triển khai, thực hiện nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ
đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện
Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số
15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định chế độ, chính sách và
các điều kiện đảm bảo hoạt động của Đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La; Nghị quyết
số 65/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
2. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La
khóa XV, Kỳ họp chuyên đề lần thứ tư thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2021 và có
hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2022/.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Chủ tịch nước, Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL của Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT: HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- TT: HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN các xã, phường, thị trấn;
- Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, Hương.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng
|
QUY ĐỊNH
MỘT
SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 30/12/2021 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp huyện
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi
kỳ họp HĐND các cấp
|
|
1
|
Chi bồi dưỡng đại biểu
HĐND các cấp
|
|
1.1
|
Chủ tọa, điều hành
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
1.2
|
Thư ký
|
120.000 đồng/ người/buổi
|
80.000 đồng/ người/buổi
|
60.000 đồng/ người/buổi
|
|
1.3
|
Đại biểu HĐND, Đại biểu
mời
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
1.4
|
Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động phục vụ kỳ họp
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
2
|
Chi xây dựng báo cáo tổng
hợp ý kiến thảo luận Tổ Đại biểu, ý kiến tham gia tại kỳ họp.
|
150.000 đồng/nội dung
|
100.000 đồng/nội dung
|
70.000 đồng/nội dung
|
|
3
|
Chi hoàn thiện, ban
hành nghị quyết HĐND các cấp
|
300.000 đồng/nghị quyết
|
200.000 đồng/nghị quyết
|
100.000 đồng/nghị quyết
|
|
4
|
Chi xây dựng đề cương
báo cáo kết quả kỳ họp.
|
200.000 đồng/văn bản
|
150.000 đồng/văn bản
|
100.000 đồng/văn bản
|
|
5
|
Chi xây dựng Nghị quyết
của HĐND không phải là văn bản quy phạm pháp luật
|
2.500.000 đồng/nghị quyết
|
1.500.000 đồng/nghị quyết
|
1.000.000 đồng/nghị quyết
|
|
6
|
Chi xây dựng báo cáo tổng
hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trình kỳ họp
|
500.000 đồng/báo cáo
|
300.000 đồng/báo cáo
|
150.000 đồng/báo cáo
|
|
7
|
Đại biểu mời, đại biểu
HĐND về dự họp được bố trí phòng nghỉ trong những ngày diễn ra kỳ họp: Mức tiền
chi phòng nghỉ thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước
|
|
8
|
Chi tuyên truyền các kỳ
họp HĐND; chi in ấn tài liệu, vật tư, văn phòng, tiền nước uống; chi thuê hội
trường (nếu có), trang trí khánh tiết; chi thuê xe ô tô đưa đón đại biểu từ
nơi nghỉ đến nơi tổ chức kỳ họp; chi làm ngoài giờ trước, trong và sau các kỳ
họp: Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi tổ chức hội nghị đối với
các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập và dự toán do Thường trực
HĐND các cấp phê duyệt.
|
|
II
|
Chi
nghiên cứu, đề xuất các nội dung do Thường trực HĐND giao
|
|
1
|
Nghiên cứu, tham gia, đề
xuất giải quyết nội dung do Thường trực HĐND giao
|
700.000 đồng/nội dung
|
500.000 đồng/nội dung
|
200.000 đồng/nội dung
|
|
III
|
Chi
công tác thẩm tra và các phiên họp khác của HĐND các cấp
|
|
1
|
Phiên họp thẩm tra, phiên
họp tham gia vào báo cáo thẩm tra; phiên họp chất vấn của Thường trực HĐND
các cấp.
|
|
1.1
|
Chủ tọa, chủ trì
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
1.2
|
Đại biểu HĐND; Đại biểu
mời
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/ người/buổi
|
70.000 đồng/ người/buổi
|
|
1.3
|
Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động phục vụ phiên họp
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
2
|
Chuẩn
bị nội dung cần tập trung thảo luận, tham gia của Thường trực HĐND và các Ban
của HĐND tại các cuộc thẩm tra
|
500.000 đồng/người/nội dung
|
300.000 đồng/người/nội dung
|
150.000 đồng/người/nội dung
|
|
3
|
Nghiên
cứu xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND
|
700.000 đồng/nội dung
|
500.000 đồng/nội dung
|
300.000 đồng/nội dung
|
|
Ghi chú:
- Nội dung thảo luận,
cho ý kiến: Báo cáo, đề án, dự thảo nghị quyết
- Phiên họp thẩm tra
vào ngày nghỉ thì được hưởng 2 lần mức chi theo quy định, thẩm tra vào thời
gian ngoài giờ ngày làm việc thì được hưởng 1,5 lần mức chi theo quy định.
|
|
IV
|
Chi
tiếp xúc cử tri
|
|
1
|
Hỗ trợ
điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản
chi khác
|
1.500.000 đồng/lần tiếp xúc cử tri/điểm
|
1.200.000 đồng/lần tiếp xúc cử tri/điểm
|
700.000 đồng/lần tiếp xúc cử tri/điểm
|
|
2
|
Đại biểu HĐND; đại diện
Ủy ban mặt trận tổ quốc, đoàn thể, chính quyền, tổ chức
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
3
|
Cán bộ, công chức, viên
chức, phóng viên, báo, đài phục vụ tiếp xúc cử tri
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả
tiếp xúc cử tri của tổ đại biểu
|
150.000 đồng/báo cáo
|
100.000 đồng/báo cáo
|
70.000 đồng/báo cáo
|
|
V
|
Chi
công tác giám sát, khảo sát
|
|
1
|
Chi
cho đoàn giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND và các Ban của HĐND
|
|
1.1
|
Trưởng đoàn khảo sát,
giám sát
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
1.2
|
Thành viên đoàn
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
1.3
|
Thư ký
|
120.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
60.000 đồng/người/buổi
|
|
1.4
|
Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động phục vụ đoàn khảo sát, giám sát
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
2
|
Chi
xây dựng Quyết định, kế hoạch, đề cương giám sát và tham gia báo cáo tổng hợp
kết quả giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND và các Ban HĐND
|
|
2.1
|
Xây dựng Quyết định, kế
hoạch, đề cương giám sát, khảo sát
|
1.500.000 đồng/cuộc
|
1.000.000 đồng/cuộc
|
500.000 đồng/cuộc
|
|
2.2
|
Nghiên
cứu xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND
|
2.500.000 đồng/báo cáo
|
2.000.000 đồng/báo cáo
|
1.500.000 đồng/báo cáo
|
|
2.3
|
Nghiên cứu xây dựng báo
cáo tổng hợp kết quả giám sát, khảo sát của các Ban HĐND
|
2.000.000 đồng/báo cáo
|
1.500.000 đồng/báo cáo
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
|
3
|
Chi giám sát văn bản
quy phạm pháp luật: mức chi áp dụng theo quy định hiện hành của nhà nước về
quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật
|
|
VI
|
Chi
đề xuất xử lý đơn thư
|
|
1
|
Nghiên cứu, đề xuất
phương án xử lý đơn thư: 50.000 đồng/1 đơn thư
|
|
2
|
Nghiên cứu, tổng hợp báo
cáo về công tác xử lý đơn thư: 200.000 đồng/báo cáo.
|
|
VII
|
Chi
các hội nghị, cuộc họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND
|
|
1
|
Các
Hội nghị tháng, quý, năm; tổng kết, tập huấn, giao ban, trao đổi kinh nghiệm của
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND; Hội nghị tổ chức lấy ý kiến vào dự thảo dự
án Luật và các dự thảo Văn bản quy phạm pháp luật.
|
|
1.1
|
Chủ tọa, chủ trì
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
1.2
|
Đại biểu HĐND; Đại biểu
mời
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
1.3
|
Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động phục vụ hội nghị, cuộc họp
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
1.4
|
Chi nghiên cứu xây dựng
báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia các dự án Luật, và các dự thảo Văn bản quy
phạm pháp luật.
|
300.000 đồng/dự án Luật, và các dự thảo Văn bản quy phạm
pháp luật.
|
200.000 đồng/dự án Luật, và các dự thảo Văn bản quy phạm
pháp luật.
|
100.000 đồng/ dự án Luật, và các dự thảo Văn bản quy phạm
pháp luật.
|
|
2
|
Các hội nghị khác: Thực
hiện theo quy định hiện hành chế độ tổ chức hội nghị
|
|
3
|
Chi
họp Tổ đại biểu: thực hiện theo chế độ chi hội nghị hiện hành. Nếu các Tổ đại
biểu tổ chức họp tổ ngoài giờ, mức chi
|
100.000 đồng/đại biểu
|
70.000 đồng/đại biểu
|
|
|
4
|
Thuê chuyên gia thẩm định,
chuyên gia tư vấn độc lập (đối với nghị quyết là cơ chế, chính sách có nội
dung phức tạp, theo lĩnh vực chuyên môn sâu, cần lấy ý kiến tư vấn, phản biện.
Tối đa không quá 05 chuyên gia/nghị quyết)
|
1.000.000 đồng/báo cáo kết quả thẩm định hoặc tư vấn
|
|
|
|
VIII
|
Chế
độ hỗ trợ đối với đại biểu HĐND các cấp
|
|
|
Ngoài chế độ được hưởng
theo quy định hiện hành, đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ một số nội dung
như sau:
|
|
1
|
Chế độ sinh hoạt phí của
đại biểu HĐND thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày
13/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các
điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân.
|
|
2
|
Chi mua báo chí, tài liệu,
cặp công tác cho đại biểu HĐND tỉnh, huyện, xã
|
|
2.1
|
Luật Tổ chức chính quyền
địa phương; Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND; Một số luật khác liên
quan; quy định chế hoạt động của HĐND: 01 lần/đại biểu/nhiệm kỳ
|
Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp
|
Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp
|
Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp
|
|
2.2
|
Báo Đại biểu nhân dân:
Theo định kỳ phát hành
|
|
2.3
|
Sổ công tác đại biểu
nhân dân: 01 quyển/đại biểu/năm
|
|
3
|
Hỗ trợ mua cặp công tác
|
1.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
1.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
1.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền may lễ phục
|
5.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
4.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ
|
|
Ghi chú: Đối với người là đại biểu HĐND nhiều cấp thì chỉ được
hỗ trợ tiền mua 01 cặp công tác và may lễ phục của mức hỗ trợ cấp cao nhất.
|
|
5
|
Chi thăm hỏi, thăm viếng
đại biểu HĐND
|
|
5.1
|
Đại biểu HĐND đương nhiệm
|
|
a
|
Thăm đại biểu ốm nằm viện
(không quá 2 lần trong năm)
|
1.000.000 đồng/người/lần
|
700.000 đồng/người/lần
|
500.000 đồng/người/lần
|
|
b
|
Viếng đại biểu từ trần
|
3.000.000 đồng
|
2.000.000 đồng
|
1.500.000 đồng
|
|
c
|
Viếng người thân gia
đình đại biểu từ trần (bố, mẹ đẻ hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng; bố, mẹ vợ
hoặc bố mẹ chồng; vợ, hoặc chồng; con)
|
700.000 đồng
|
500.000 đồng
|
300.000 đồng
|
|
5.2
|
Đại biểu HĐND các cấp giữ
các chức danh Thường trực HĐND, Trưởng, Phó các Ban HĐND đã nghỉ hưu:
|
|
a
|
Thăm đại biểu ốm nằm viện
(không quá 2 lần trong năm)
|
500.000 đồng/người/lần
|
400.000 đồng/người/lần
|
300.000 đồng/người/lần
|
|
b
|
Viếng đại biểu từ trần
|
2.500.000 đồng
|
2.000.000 đồng
|
1.500.000 đồng
|
|
6
|
Chế độ
sử dụng xe ô tô: thực hiện theo Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của
Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
|
|
7
|
Chế độ hỗ trợ đối với đại
biểu HĐND hoạt động không chuyên trách nếu kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm thêm chức
vụ Chủ tịch HĐND các cấp, Trưởng các Ban của HĐND cấp tỉnh, cấp huyện:
|
|
7.1
|
Đại biểu HĐND đang giữ
chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm thêm chức vụ Chủ tịch
HĐND các cấp; Trưởng các Ban của HĐND cấp tỉnh, cấp huyện
thì được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng bằng 10% mức lương chức vụ hoặc mức
lương chuyên môn, nghiệp vụ cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm
niên vượt khung (nếu có) hiện hưởng của người giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm
hoặc đảm nhiệm thêm chức danh
|
|
7.2
|
Cơ quan, đơn vị quản lý
biên chế, tiền lương của người giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm
thêm các chức danh tại điểm 7.1, mục 7, phần VIII Nghị quyết này có trách nhiệm
chi trả kinh phí hỗ trợ cho người đó kể từ tháng được giữ chức danh lãnh đạo
kiêm nhiệm hoặc đảm nhiệm thêm chức danh.
|
|
8
|
Chế
độ hỗ trợ Trưởng Ban cấp xã, Phó trưởng Ban cấp xã và ủy viên các Ban HĐND cấp
tỉnh, cấp huyện,
cấp xã (Hệ
số so với mức lương cơ sở /tháng):
|
|
8.1
|
Trưởng các Ban Hội đồng
nhân dân cấp xã
|
|
|
0,2
|
|
8.2
|
Phó Trưởng Ban Hội đồng
nhân dân cấp xã
|
|
|
0,1
|
|
8.3
|
Ủy viên các Ban HĐND
|
0,2
|
0,1
|
0,05
|
|
9
|
Chế
độ hỗ trợ các chức danh của Tổ đại biểu (Hệ số so với mức lương cơ sở/tháng):
|
|
|
|
|
9.1
|
Tổ trưởng
|
0,1
|
0,07
|
|
|
9.2
|
Tổ phó
|
0,07
|
0,05
|
|
|
10
|
Một số nội dung chi
khác
|
|
|
|
|
10.1
|
Thường trực HĐND tỉnh được
quyết định việc thăm và tặng quà cho các đối tượng chính sách, bao gồm: gia
đình chính sách, bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, gia đình liệt
sỹ, cán bộ hoạt động trước cách mạng tháng 8 năm 1945; cá nhân có thành tích
xuất sắc trong chiến đấu, lao động, gia đình và cá nhân gặp rủi ro thiên tai;
đại biểu HĐND đã nghỉ hưu, chuyển công tác. Các tập thể thuộc diện chính sách
xã hội như: Trại điều dưỡng thương binh, trại mồ côi người khuyết tật; trường
dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an ở vùng cao, biên giới (có thể
hỗ trợ trực tiếp bằng tiền)
|
|
|
- Tập thể: 3.000.000 đồng/tập
thể/suất quà;
|
|
|
- Cá nhân: 1.500.000 đồng/cá
nhân/suất quà
|
|
10.2
|
Thường trực HĐND huyện được quyết định việc thăm và tặng quà cho các
tổ chức và cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm 10.1, mục 10 phần VIII
Nghị quyết này. Mức chi: 1.500.000 đồng/tập thể/suất quà; 500.000 đồng/cá
nhân/suất quà (hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền)
|
|
10.3
|
Các khoản chi khác: Theo
thực tế phát sinh và phải có chứng từ, hóa đơn tài chính theo quy định hiện
hành
|
|
11
|
Đại biểu HĐND giữ nhiều
chức danh của HĐND cùng cấp thì được hưởng 01 chức danh có mức hỗ trợ cao nhất
|
|
IX
|
Chế
độ công tác phí
|
|
1
|
Đại biểu HĐND các cấp,
đại biểu mời, đại diện cử tri tham dự kỳ họp và lái xe phục vụ đại biểu dự kỳ
họp; Đại biểu HĐND được Thường trực HĐND cử đi dự hội nghị, tập huấn, hội thảo;
đại biểu HĐND đi tiếp xúc cử tri, tiếp công dân và tham gia các hoạt động của
HĐND, được thanh toán tiền công tác phí theo quy định hiện hành (hoặc hỗ
trợ bằng mức công tác phí đối với đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà
nước) bằng nguồn kinh phí hoạt động của HĐND các cấp. Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh thanh toán tiền công tác phí, kinh phí hỗ trợ cho đại biểu cấp tỉnh;
Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố thanh toán tiền
công tác phí, kinh phí hỗ trợ cho đại biểu cấp huyện;
Văn phòng HĐND - UBND cấp xã thanh toán tiền công tác phí, kinh phí hỗ trợ
cho đại biểu cấp xã.
|
|
2
|
Chi thanh toán chế độ
công tác phí cho Đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi
tham gia hoạt động của Tổ đại biểu HĐND theo sự phân công của Tổ trưởng: Mức
chi theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
|
|
X
|
Các
chế độ, chính sách khác
|
|
1
|
Hỗ trợ chế độ khám,
chăm sóc sức khỏe hằng năm cho đại biểu HĐND (trừ những đại biểu đã được
hưởng chế độ khám sức khỏe theo quy định của Ban Thường vụ Tỉnh ủy):
Ngoài các chế độ theo quy định (nếu có), đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí
khám, chăm sóc sức khỏe hằng năm. Hình thức chi trả và mức hỗ trợ thực hiện
như mức hỗ trợ cho đại biểu được hưởng chế độ khám sức khỏe theo quy định của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy.
|
|
2
|
Chi nghiên cứu, học tập,
bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu HĐND các cấp: Mức chi thực hiện theo
các chế độ quy định hiện hành về chế độ công tác phí, chế độ đào tạo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND quy định về chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND ngày 30/12/2021 quy định về chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
Ban hành:
09/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2023
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2022
Ban hành:
10/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2022
Ban hành:
07/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2022
Ban hành:
06/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2022
Ban hành:
14/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2022
Ban hành:
10/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2022
Ban hành:
20/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2021
Ban hành:
29/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2021
18.699
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|