|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
140/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Vi Đức Thọ
|
|
Ngày ban hành:
|
21/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
140/2025/NQ-HĐND
|
Sơn La, ngày 21
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI
BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031
TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu
Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
83/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng
5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong
xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 18 7/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng
8 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số 732/TTr-UBND ngày 18 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1231/BC-PC ngày 20 tháng
11 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc
hội khoá XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh Sơn La.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian được hưởng
hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu
HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Sơn La theo quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 5 Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ
Tài chính về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026-2031.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh Sơn La.
Điều 2. Mức chi, thời gian được
hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại
biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031
(Có phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 12 năm 2025.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số
148/2021/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của HĐND tỉnh quy định mức chi, thời
gian được hưởng hỗ trợ kinh phí đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử
đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Sơn
La.
3. Các nội dung và mức chi khác liên quan đến công
tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ
2026-2031 tỉnh Sơn La không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 87/2025/TT-BTC và các chế độ, tiêu chuẩn, định mức quy định hiện
hành của Trung ương và địa phương.
4. Trường hợp các văn bản quy định về chế độ, định
mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Sơn La khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 37 thông qua ngày 21 tháng 11 năm 2025.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nội Vụ; Tài chính; Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh, lãnh đạo UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- Đảng ủy HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã,
phường;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, PC (5b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vi Đức Thọ
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC
VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHOÁ XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC
CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031 TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 140/2025/NQ-HĐND ngày 21/11/2025 của HĐND tỉnh
Sơn La)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi (đồng)
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi tổ chức hội nghị
|
|
|
|
a
|
Chi hội nghị thực hiện
theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Nghị quyết số
115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí,
chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
b
|
Chi tổ chức tập huấn cho
cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Nghị
quyết số 123/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh quy định một số mức
chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp
|
|
|
|
a
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp của Ban chỉ đạo bầu cử; Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
500.000 đồng/người/buổi
|
250.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
300.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
3
|
Chi công tác chỉ đạo, kiểm
tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu
cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán
công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:
|
|
a
|
Trưởng đoàn giám sát
|
300.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Thành viên chính thức của
đoàn giám sát
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên
chức phục vụ đoàn giám sát
|
|
|
|
Phục vụ trực tiếp đoàn
giám sát
|
150.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người /buổi
|
|
-
|
Phục vụ gián tiếp đoàn
giám sát (Lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết
quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
3.000.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử tỉnh
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
|
|
Xin ý kiến bằng văn bản
các cá nhân, chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 800.000 đồng/người/văn
bản
|
120.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 480.000 đồng/người/văn
bản
|
|
-
|
Chỉnh lý, hoàn chỉnh
báo cáo
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
600.000 đồng/báo cáo
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng các văn bản
quy phạm pháp luật: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15
ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá
trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
|
b
|
Chi xây dựng văn bản
ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm a khoản này liên quan đến công tác bầu cử
có phạm vi toàn tỉnh do Ủy ban bầu cử, các Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử, Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ban hành (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn,
báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)
|
|
-
|
Xây dựng văn bản (tính
cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
3.000.000 đồng/văn bản
|
1.500.000 đồng/văn bản
|
|
-
|
Xin ý kiến bằng văn bản
các cá nhân, chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 800.000 đồng/người/văn
bản
|
120.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 480.000 đồng/người/văn
bản
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng kinh phí cho
những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức
khoán/tháng đối với các đối tượng sau
|
|
|
|
-
|
Trưởng, phó Ban chỉ đạo;
Chủ tịch, Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử; Tổ trưởng Tổ giúp việc phục vụ bầu cử
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
1.500.000 đồng/người/ tháng
|
|
-
|
Thành viên Ban chỉ đạo,
Thành viên Ủy ban bầu cử; Tổ phó Tổ giúp việc
|
2.500.000 đồng/người/tháng
|
1.000.000 đồng/người/ tháng
|
|
-
|
Thành viên các Tổ giúp
việc của Ủy ban bầu cử
|
2.200.000 đồng/người/tháng
|
900.000 đồng/người/ tháng
|
|
|
Thời gian hưởng chế độ
bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời gian Quyết định thành lập,
cử người có hiệu lực đến khi Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Tổ giúp việc kết
thúc nhiệm vụ; Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng
mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Quyết định
thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
b
|
Bồi dưỡng đối với các đối
tượng là thành viên các Ban bầu cử, tổ bầu cử trong đợt bầu cử và các đối tượng
được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng
đã được huy động, trưng tập tham gia tại các tổ giúp việc Ủy ban bầu cử); thời
gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày
tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại,
tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)
|
200.000 đồng/người/ngày
|
|
|
Trường hợp thời gian
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày, thực
hiện chi bồi dưỡng theo mức chi tối đa trên cơ sở quyết định, văn bản huy động,
trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
|
c
|
Riêng 02 ngày (ngày trước
ngày bầu cử và ngày bầu cử) áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp
tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng
theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
300.000 đồng/người/ngày
|
|
6
|
Chi khoán hỗ trợ cước
điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
a
|
Trưởng, phó Ban chỉ đạo;
Chủ tịch, Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tổ giúp việc phục vụ bầu cử;
Thành viên Ban chỉ đạo, Thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Tổ giúp việc;
Thành viên các Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử
|
400.000 đồng/người/tháng
|
200.000 đồng/người/tháng
|
|
b
|
Trường hợp cần thiết,
Chủ tịch UBND các cấp, Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam các cấp quyết định
danh sách cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử được hỗ trợ cước điện thoại
di động
|
300.000 đồng/người/tháng
|
200.000 đồng/người/tháng
|
|
c
|
Thời gian hưởng hỗ trợ
cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu
cử, từ thời điểm Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
|
7
|
Ủy ban bầu cử tỉnh khoán
chi hỗ trợ cho người ứng cử đại biểu Quốc hội ở địa phương, đại biểu HĐND các
cấp thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được
giới thiệu ứng cử nhằm trang trải chi phí cần thiết như: trang trí, thuê địa điểm,
nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác
|
4.000.000 đồng/điểm
|
|
|
Trường hợp, nhiều người
ứng cử cùng một địa bàn mức hỗ trợ tối đa 4.000.000 đồng/điểm. Danh sách điểm
tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
|
8
|
Chi tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp
việc tiếp công dân
|
150.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp
việc tiếp công dân
|
100.000 đồng/người/buổi
|
60.000 đồng/người/buổi
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp
việc tiếp công dân
|
50.000 đồng/người/buổi
|
30.000 đồng/người/buổi
|
|
9
|
Chi đóng hòm phiếu tại
nơi bỏ phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ
sung)
|
500.000 đồng/hòm phiếu
|
|
10
|
Chi khắc dấu (Trường hợp
dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi chưa bao gồm phí, lệ
phí)
|
400.000 đồng/dấu
|
|
11
|
Chi bảng niêm yết danh
sách bầu cử (Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng,
hoặc cần phải bổ sung)
|
1.500.000 đồng/bảng
|
|
12
|
Chi ứng dụng công nghệ
thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập
nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử: Thực hiện theo
quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới
sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật
có liên quan
|
|
13
|
Chi công tác tuyên truyền,
in ấn: Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm
vụ
|
|
14
|
Các nội dung chi khác
phát sinh thực tế chưa được quy định mức chi tại Nghị quyết này và các văn bản
quy phạm pháp luật khác: Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành,
thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 140/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 140/2025/NQ-HĐND ngày 21/11/2025 quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
1.332
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|