|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
58/2020/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Cao Tường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
58/2020/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
31 tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
NĂM 2021
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH ngày
29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 6/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày
9/9/2016 và Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền
thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ
quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu
kinh tế, Khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014
của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngậy
15/5/2014 của Chính phủ; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP 15/5/2014 của Chính
phủ; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTNMT ngày 16/6/2014 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 6/01/2017 của Chính phủ;
Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ;
Thực hiện văn bản số 955/HĐND-KTNS ngày
31/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số
6510/TTr-STC ngày 15/12/2020; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 347/BC-STP
ngày 11/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định hệ
số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn
toàn tỉnh gồm: đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng
năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản quy
định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh
về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ
ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được quy định hệ số 1,0 lần.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ; đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ và các loại
đất còn lại quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND
tỉnh, trên địa bàn toàn tỉnh được quy định hệ số 1,0 lần.
Điều 2. Phạm vi áp dụng.
Hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định tại Điều
1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền
sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức;
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở
cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức
giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia
đình, cá nhân (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
2. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có
thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công
nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà
phải nộp tiền sử dụng đất (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ
đồng).
3. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng
năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch
vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản; xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần
cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định đơn giá thuê
đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền 01
lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai năm
2013; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất
thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai năm 2013; xác định đơn giá
thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần
hóa doanh nghiệp nhà nước (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ
đồng).
4. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng
năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước
cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản,
khai thác khoáng sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm
(không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại,
dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).
6. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng
đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
7. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng
đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu
tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị dưới 10 tỷ đồng.
8. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm
không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng
đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong khu
kinh tế.
9. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả
thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu
giá quyền sử dụng đất cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền 01 lần cho cả
thời gian thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu kinh tế có giá trị (tính
theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.
10. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm;
xác đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê sử dụng vào mục đích
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất sử dụng vào mục đích
kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho
thuê) trong khu công nghệ cao.
11. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả
thời gian thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại dịch vụ, kinh doanh
nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu công
nghệ cao có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
và các sở, ngành liên quan.
1. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập
thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây
dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
b) Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác theo
dõi, thống kê tình hình biến động giá và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại
địa phương. Kinh phí được xây dựng trong dự toán hàng năm.
c) Hàng năm, xây dựng phương án hệ số điều chỉnh
giá đất gửi Sở Tài chính phối hợp cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy
ban nhân dân tỉnh quyết định. Ngoài ra, xây dựng phương án sửa đổi, bổ sung bảng
hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục kèm theo Quyết định này đối với các trường
hợp: Các vị trí, khu vực điều chỉnh, bổ sung mới so với bảng giá đất 5 năm
(01/01/2020 - 31/12/2024) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số
42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019; giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị
trường biến động làm cho hệ số điều chỉnh giá đất biến động.
2. Đối với các sở, ngành liên quan:
Giao Sở Tài chính chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn tiếp tục theo dõi những biến động
điều chỉnh về giá đất trên thị trường để kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất.
Sở Tài chính phối hợp với các sở, ngành liên quan tổng
hợp các ý kiến vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này của Ủy ban
nhân dân cấp huyện để đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021. Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày
03/02/2020 của UBND tỉnh "về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020" hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh
văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ban Quản lý
Khu kinh tế Vân Đồn, Cục thuế tỉnh và Thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, TTHĐND tỉnh;
- CT và các phó chủ tịch UBND tỉnh;
-Như Điều 5;
- V0-5; TH ,TĐ, XD, QH, QLĐĐ, GT, CN, NLN,
TM2,TM4;
- Lưu: VT, QLĐĐ2
Đ15bản,QĐ09.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Tường Huy
|
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của
UBND tỉnh Quảng Ninh)
PHỤ LỤC: HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2021
MỤC LỤC
Trang
|
1- Thành phố Hạ Long
|
|
|
2- Thành phố Uông Bí
|
|
|
3- Thành phố Móng Cái
|
|
|
4- Thành phố Cẩm Phả
|
|
|
5- Thị xã Quảng Yên
|
|
|
6- Thị xã Đông Triều
|
|
|
7-Huyện Tiên Yên
|
|
|
8- Huyện Bình Liêu
|
|
|
9- Huyện Ba Chẽ
|
|
|
10- Huyện Hải Hà
|
|
|
11- Huyện Đầm Hà
|
|
|
12- Huyện Vân Đồn
|
|
|
13- Huyện Cô Tô
|
|
1.
THÀNH PHỐ HẠ LONG
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI I
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG HỒNG GAI
|
|
|
1
|
- Các mục: 1.1; 3;4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12;
13; 14; 15; 16
- Các mục (thuộc các vị trí đường nhánh):
1.2; 2
|
1,1
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính):
1.2; 2.
|
1,3
|
|
II
|
PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG
|
|
|
1
|
-Các mục: 1.3; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 13;
14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 26; 27; 28.
- Các mục (thuộc các vị tri đường nhánh):
1.1; 1.2; 2; 12; 24
|
1,1
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính):
1.1; 1.2; 2; 12; 24
|
1,3
|
|
3
|
-Mục. 16
|
1,8
|
|
III
|
PHƯỜNG HỒNG HẢI
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
IV
|
PHƯỜNG HỒNG HÀ
|
|
|
1
|
- Các mục: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12;
13.
|
1,1
|
|
2
|
- Các mục (thuộc các vị trí đường nhánh):
1.1; 1.2; 1.3; 1.4
|
1,2
|
|
3
|
- Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính):
1.1; 1.2; 1.3; 1.4
|
1,1
|
|
V
|
PHƯỜNG HÀ TU
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
VI
|
PHƯỜNG HÀ PHONG
|
|
|
1
|
- Các mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6
|
1,1
|
|
2
|
- Mục: 7
|
1,5
|
|
VII
|
PHƯỜNG TRẦN
HƯNG ĐẠO
|
|
|
1
|
- Các mục: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12;
13; 14; 15; 16
|
1,1
|
|
2
|
- Mục: 1;
|
1,3
|
|
VIII
|
PHƯỜNG CAO XANH
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
IX
|
PHƯỜNG GIẾNG
ĐÁY
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
X
|
PHƯỜNG BÃI CHÁY
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XI
|
PHƯỜNG HÀ KHẨU
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XII
|
PHƯỜNG HÙNG THẮNG
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XIII
|
PHƯỜNG CAO THẮNG
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XIV
|
PHƯỜNG HÀ LÂM
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XV
|
PHƯỜNG TUẦN
CHÂU
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XVI
|
PHƯỜNG HÀ TRUNG
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XVII
|
PHƯỜNG HÀ KHÁNH
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XVIII
|
PHƯỜNG YẾT KIÊU
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XIX
|
PHƯỜNG VIỆT
HƯNG
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XX
|
PHƯỜNG ĐẠI YÊN
|
|
|
|
Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại
|
1,1
|
|
XXI
|
PHƯỜNG HOÀNH BỒ
|
|
|
1
|
Các mục 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.6; 1.7;; 5.1; 5.2;
5.3; 3; 4; 5.6
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các cung đường nhánh
|
1,2
|
|
2
|
Các mục 1.5; 2; 5.4; 5.5; 6; 7; 8
|
1,1
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ LÊ LỢI (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
I
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
|
11
|
XÃ THỐNG NHẤT
(XÃ TRUNG DU)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
|
III
|
XÃ SƠN DƯƠNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục 1 ; 2
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Các mục 3; 4; 5.
|
1,2
|
|
IV
|
XÃ QUẢNG LA (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục 1;
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Mục 3
|
1,2
|
|
V
|
XÃ DÂN CHỦ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục 1
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Mục 2;
|
1,2
|
|
VI
|
XÃ BẰNG CẢ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục I
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Các mục 2; 3
|
1,2
|
|
VII
|
XÃ TÂN DÂN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục 1.1; 1.2; 2
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Mục 3
|
1,2
|
|
VIII
|
XÃ VŨ OAI (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục 1 (trừ mục 1.4); 2 (trừ 2.6);
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Mục 1.4
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
1,0
|
|
3
|
Các mục 2.6; 3
|
1,2
|
|
4
|
Mục 4
|
1,2
|
|
IX
|
XÃ HÒA BÌNH (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục 1
|
|
|
|
Mặt đường chính
|
1,1
|
|
|
Các đường nhánh còn lại và vị trí còn lại
|
1,2
|
|
2
|
Các mục 2 và 3
|
1,2
|
|
X
|
XÃ ĐỒNG LÂM (XÃ
MIỀN NÚI- 135)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
|
XI
|
XÃ ĐỒNG SƠN (XÃ
MIỀN NÚI-135)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
|
XII
|
XÃ KỲ THƯỢNG (XÃ
MIỀN NÚI-135)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
2.
THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI II
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG THANH
SƠN
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
II
|
PHƯỜNG QUANG
TRUNG
|
|
|
1
|
Mục: 1; 11; 12; 39; 43
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 15; 16; 17; 18; 20; 24; 25; 29; 35
|
1,3
|
|
3
|
Mục: 19; 30; 32; 40; 41; 42
|
1,5
|
|
4
|
Mục: 38; 44
|
2,0
|
|
5
|
Mục: 37
|
2,5
|
|
6
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
III
|
PHƯỜNG TRƯNG
VƯƠNG
|
|
|
1
|
Mục: 7
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IV
|
PHƯỜNG NAM KHÊ
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
V
|
PHƯỜNG YÊN
THANH
|
|
|
I
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VI
|
PHƯỜNG BẮC SƠN
|
|
|
1
|
Mục: 5; 6; 7
|
1,5
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VII
|
PHƯỜNG VÀNG
DANH
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VIII
|
PHƯỜNG PHƯƠNG
ĐÔNG
|
|
|
1
|
Mục: 6; 12; 13.1; 13.2; 13.3; 14.3; 15; 16; 17;
18; 19; 20; 21
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 24
|
1,4
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IX
|
PHƯỜNG PHƯƠNG
NAM
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ THƯỢNG YÊN
CÔNG (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 10.1; 10.2
|
1,3
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
3.
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG TRẦN PHÚ
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
II
|
PHƯỜNG HOÀ LẠC
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
III
|
PHƯỜNG KA LONG
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IV
|
PHƯỜNG NINH
DƯƠNG
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
V
|
PHƯỜNG TRÀ CỔ
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VI
|
PHƯỜNG HẢI YÊN
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VII
|
PHƯỜNG HẢI HOÀ
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VIII
|
PHƯỜNG BÌNH NGỌC
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ QUẢNG NGHĨA
(MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ HẢI TIẾN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ HẢI ĐÔNG (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ VẠN NINH (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ HẢI XUÂN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 6.1
|
1,3
|
|
2
|
Mục: 10.1; 10.14
|
1,5
|
|
3
|
Mục: 10.10
|
2,2
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ VĨNH TRUNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ VĨNH THỰC
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ HẢI SƠN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IX
|
XÃ BẮC SƠN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
4.
THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI II
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG MÔNG
DƯƠNG
|
|
|
1
|
Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2 (từ 2.1 đến
2.11 ).
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
II
|
PHƯỜNG CỬA ÔNG
|
|
|
I
|
Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.9); mục 2; mục 3; mục
4; mục 5; mục 17 ( từ 17.1 đến 17.3); mục 33 ( từ 33.1 đến 33.2); mục 51 (từ
51.1 đến 51.3); mục 52 ( từ 52.1 đến 52.2); mục 57; mục 58; mục 59.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
III
|
PHƯỜNG CẨM THỊNH
|
|
|
1
|
Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.10); mục 2 ( từ 2.1 đến
2.4).
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
IV
|
PHƯỜNG CẦM PHÚ
|
|
|
1
|
Các mục: 1 ( từ 1.1.1 đến 1.2.4); mục 2 (từ 2.1 đến
2.2); mục 3; mục 4; mục 5.
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 15
|
1,5
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
V
|
PHƯỜNG CẨM SƠN
|
|
|
1
|
Các mục: 4.8 (từ 4.8.1 đến 4.8.3); mục 4.9
|
1,3
|
|
2
|
Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2 (từ 2.1 đến
2.6); mục 3 (từ 3.1 đến 3.3); mục 4 (từ 4.3 đến 4.7); mục 4.13; mục 4.14; mục
5 (từ 5.1 đến 5.13)
|
1,2
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
VI
|
PHƯỜNG CẨM ĐÔNG
|
|
|
1
|
Các mục: 5; mục 6; mục 7; mục 10; mục 27 (từ 27.1
đến 27.2); mục 28; mục 29; mục 31 (từ 31.1 đến 31.2); mục 32; mục 33 (từ 33.1
đến 33.3)
|
1,2
|
|
2
|
Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.2); mục 2
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
VII
|
PHƯỜNG CẨM TÂY
|
|
|
1
|
Mục: 1.1
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
VIII
|
PHƯỜNG CẨM BÌNH
|
|
|
1
|
Các mục: 11( từ 11.1 đến 11.2); mục 14.2; mục
17.3; mục 18.5 (từ 18.5.1 đến mục 18.5.2); mục 18.6
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 16 (từ 16.1 đến 16.4)
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
IX
|
PHƯỜNG CẨM
THÀNH
|
|
|
1
|
Các mục: 1.1.1; mục 1.1.2; mục 1.2; mục 1.3; mục
2.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục: 22 (từ 22.1 đến 22.4)
|
1,3
|
|
3
|
Các mục: 6.4; mục 7 (từ 7.1 đến 7.3)
|
1,5
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
X
|
PHƯỜNG CẨM
TRUNG
|
|
|
1
|
Các mục: 1A ( từ 1.1 đến 1.3); mục 1B; mục 6.1
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 6.2
|
1,5
|
|
3
|
Các mục: 35 ( từ 35.1 đến 35.4); mục 36 (từ 36.1
đến 36.4); mục 37.1
|
1,3
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
XI
|
PHƯỜNG CẨM THỦY
|
|
|
1
|
Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.2 ); mục 2 ( từ 2.1 đến
2.2 ); mục 5 ( từ 5.1 đến 5.2); mục 29.1; mục 30.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục: 29.2; mục 33 ( từ 33.1 đến 33.3); mục
36.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
XII
|
PHƯỜNG CẨM THẠCH
|
|
|
1
|
Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2.1; mục 3.1; mục
9; mục 13; mục 16; mục 18; mục 19.6; mục 19.7; mục 25.2; mục 25.4; mục 25.5;
mục 27; mục 29; mục 30; mục 35.3; mục 35.4.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục: 2.2; mục 8; mục 25.1; mục 35.1; mục
35.2.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục: 17; mục 33; mục 34.
|
1,5
|
|
4
|
Mục: 5
|
1,6
|
|
5
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
|
XIII
|
PHƯỜNG QUANG
HANH
|
|
|
1
|
Các mục: 2.24; mục 3.2; mục 3.3
|
1,5
|
|
2
|
Mục 1.11
|
1,0
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,1
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ CỘNG HÒA -
XÃ MIỀN NÚI
|
|
|
1
|
Mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3).
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,1
|
|
II
|
XÃ CẨM HẢI - XÃ
MIỀN NÚI
|
|
|
1
|
Các mục: 1; mục 2 (từ 2.2 đến 2.5)
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,1
|
|
III
|
XÃ DƯƠNG HUY -
XÃ MIỀN NÚI
|
|
|
1
|
Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2.1.1; mục
2.5.2; mục 2.5.3.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,1
|
5.
THỊ XÃ QUẢNG YÊN
A- BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG QUẢNG
YÊN - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
-Các mục: 5.4; 23; 28; 29; 31.4;
- Các mục (thuộc vị trí 1): 5.2; 20;
- Các mục (thuộc vị trí 1,2): 3.1; 24.3;
- Các mục (thuộc vị trí 2): 13; 18; 21 ;
24.1; 24.2; 25.
|
1,2
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 3, còn lại): 3.1;
13; 18; 20; 24; 25;
- Các mục (thuộc vị trí còn lại): 3.2; 3.3;
4; 5.1; 5.2; 5.3; 6; 7; 8; 9; 14; 17; 19; 21.
|
1,1
|
|
3
|
Các mục (thuộc vị trí 1): 13; 18; 21;
24.1; 24.2; 30; 31.3.
|
1,3
|
|
4
|
-Các mục: 26.2; 31.1; 31.2;
- Mục (thuộc vị trí 1): 25.
|
1,5
|
|
5
|
Mục: 26.1
|
1,8
|
|
6
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
II
|
PHƯỜNG MINH
THÀNH - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
III
|
PHƯỜNG ĐÔNG MAI
- ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
Mục (thuộc vị trí 1): 3.
|
1,3
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IV
|
PHƯỜNG CỘNG HÒA
- ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): 1.1 ; 1.2;
|
1,2
|
|
2
|
-Các mục: 2; 3; 4; 5; 6;
- Các mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại):
1.1; 1.2.
|
1,1
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
V
|
PHƯỜNG YÊN
GIANG - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): 1.2; 1.3; 2.2;
- Mục (thuộc vị trí 1,2): 2.1;
|
1,5
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VI
|
PHƯỜNG HÀ AN -
ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Mục: 14;
- Các mục (thuộc vị trí 1): 1 ; 2.1 ;
|
1,2
|
|
2
|
- Mục (thuộc vị trí 1): 2.2.
|
1,5
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VII
|
PHƯỜNG TÂN AN -
ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Các mục: 1.1; 1.3;
|
1,5
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I.2; II. 1;
|
1,8
|
|
3
|
- Mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại): I.2
|
1,3
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VIII
|
PHƯỜNG NAM HÒA
- ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1,2): I.1; I-2.1;
- Mục (thuộc vị trí ) : II.3;
|
1,5
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 1,2): I-2.2;
I-2.3; I-2.4;
- Mục (thuộc vị trí) : II.2;
- Mục (thuộc vị trí 2): II.3.
|
1,3
|
|
3
|
- Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II-1.1; II
1.2;
- Mục (thuộc vị trí 1): II-1.3;
- Mục (thuộc vị trí 2,3): II-2;
- Các mục (thuộc vị trí 3): I.1; I.2;
II.3;
|
1,2
|
|
4
|
- Các mục (thuộc vị trí còn lại) : I.1;
I.2; II-1.1; II1.2;
|
1,1
|
|
5
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IX
|
PHƯỜNG YÊN HẢI
- ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
-Các mục: 1; 2.2; 2.3;
- Mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại) : 2.1;
- Mục (thuộc vị trí 3, còn lại): 2.4,
|
1,2
|
|
2
|
- Mục (thuộc vị trí 1): 2.1
|
1,5
|
|
3
|
- Mục (thuộc vị trí 1 ) : 2.4.
|
1,8
|
|
4
|
Các mục trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
X
|
PHƯỜNG PHONG CỐC-
ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Mục (thuộc vị trí 1, 2) : I,3;
- Các mục (thuộc vị trí 1): II.7; II.8.
|
1,5
|
|
2
|
- Mục (thuộc vị trí 3, hoặc vị trí 1 có lối đi
rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m): I.3.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
XI
|
PHƯỜNG PHONG HẢI
- ĐÔ THỊ LOẠI III
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1) : I-1.5;
II-1.2;
- Các mục (thuộc vị trí 2) : I-1.1 ;
I-1.2; I-1,4;
- Mục (thuộc vị trí 2,3): I-1.3;
- Mục (thuộc vị trí 3): II.3;
|
u
|
|
2
|
- Mục (thuộc vị trí 1) : II-l.l;
- Các mục (thuộc vị trí 3, còn lại) :
I-1.1; I-1.2;
- Các mục (thuộc vị trí còn lại): I-1.3;
I-1.4; II.3;
- Mục (thuộc vị trí 2, còn lại): I-1.5;
|
1,2
|
|
3
|
- Mục (thuộc vị trí 3, hoặc vị trí 1 có lối đi
rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m) : I-1.5.
|
1,3
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
B BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ CẨM LA (XÃ ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
1
|
- Mục (thuộc vị trí 1,2): I.
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ LIÊN HÒA (XÃ
ĐỒNG BẰNG)
|
|
|
1
|
- Mục (thuộc vị trí 1): I.1;
- Các mục (thuộc vị tri 2): I.2; II.1;
|
1,5
|
|
2
|
- Mục (thuộc vị trí 1): I.3;
- Mục (thuộc vị trí 2): I.1.
|
1,3
|
|
3
|
- Mục (thuộc vị trí 1): I.2.
|
1,8
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ LIÊN VỊ (XÃ
ĐỒNG BẰNG)
|
|
|
1
|
- Mục (thuộc vị trí 1,2): I.1.
|
1,2
|
|
2
|
- Mục: 1.2.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ TIỀN PHONG
(XÃ ĐỒNG BẰNG)
|
|
|
1
|
- Mục (thuộc vị trí 1,2): I.1;
- Mục (thuộc vị trí 2): II.4.
|
1,3
|
|
2
|
- Mục: II-3.2;
- Mục (thuộc vị trí 1,2) : I.2.
|
1,5
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ TIỀN AN (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II.1;
II.2; III. 1; III.2; III.3; III.4; III.5; III.6; III.7; III.8; III.9; III.10;
III.11; III.12; III.13; III.14; III. 15; III.16; III.17; III.18; III-19.1;
III-19.2; III.20;
-Mục: III-19.3.
|
1,2
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): I.1; I.2.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ HIỆP HÒA (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I-1.1; Mục
I-2.1.
|
1,2
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 2): I-1.1; II-4.1.
|
1,8
|
|
3
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I -4.2; 1.6.
|
1,5
|
|
4
|
- Các mục (thuộc vị trí 2): I -4.2;
II-4.1.
|
1,4
|
|
5
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ SÔNG KHOAI
(XÃ TRUNG DU)
|
|
|
l
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I-1.2.
|
1,5
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I-2.1; I-2.3;
- Các mục (thuộc vị trí 2): I-1.2.
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ HOÀNG TÂN
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): I-3.1; I-3.3;
- Mục (thuộc vị trí 2): I-1.2;
- Các mục (thuộc vị trí còn lại): I-4.1 ;
I-4.3.
|
1,3
|
|
2
|
- Các mục (thuộc vị trí 1): II.1; II-2.1;
- Mục (thuộc vị trí 2): II-3.2.2;
- Mục (thuộc vị trí 1.2,3) : II-4.1.
|
1,4
|
|
3
|
- Các mục: II-3.2.1; II-6.1;
- Các mục (thuộc vị trí 1,2): II-2.2;
II-4.2; II.5;
- Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II-6.2;
II.7;
- Các mục (thuộc vị trí 2): II-2.1 ;
II-3.1 ; II-4.3;
- Mục (thuộc vị trí 3, còn lại): II-3.2.2.
|
1,2
|
|
4
|
- Mục (thuộc vị trí 2): II-2.1 ;
- Mục (thuộc vị trí 3): II-2.2.
|
1,1
|
|
5
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
6.
THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
PHƯỜNG MẠO KHÊ
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 5.3; 11.1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
II
|
PHƯỜNG ĐÔNG TRIỀU
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 2.1; 2.2; 3.1; 3.2; 3.3; 4
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
III
|
PHƯỜNG ĐỨC
CHÍNH
|
|
|
1
|
Mục 1.1; 2.1; 2.2; 3.1; 3.2; 4.1; 4.2; 4.4
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IV
|
PHƯỜNG HƯNG ĐẠO
|
|
|
1
|
Mục: 1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
V
|
PHƯỜNG XUÂN SƠN
|
|
|
1
|
Mục: 1; 3.1; 3.2; 3.3
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VI
|
PHƯỜNG KIM SƠN
|
|
|
1
|
Mục: 1,1; 1,2
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VII
|
PHƯỜNG HỒNG
PHONG
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 4.1; 4.2
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
VIII
|
PHƯỜNG TRÀNG AN
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
IX
|
PHƯỜNG YÊN THỌ
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 13
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
|
X
|
PHƯỜNG HOÀNG QUẾ
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn phường
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ BÌNH DƯƠNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1
|
u
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ NGUYỄN HUỆ
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ THUỶ AN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 2
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ VIỆT DÂN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 3; 5.1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ TÂN VIỆT (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 2.1.1; 2.2.1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ AN SINH (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ BÌNH KHÊ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5
|
1,1
|
|
2
|
Mục: 3.1; 4
|
1,2
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ TRÀNG LƯƠNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IX
|
XÃ YÊN ĐỨC (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2; 1.3
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
X
|
XÃ HỒNG THÁI
TÂY (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
XI
|
XÃ HỒNG THÁI
ĐÔNG (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1; 1.2
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
7.
HUYỆN TIÊN YÊN
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ LOẠI V
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
|
THỊ TRẤN TIÊN
YÊN-ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ TIÊN LÃNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ HẢI LẠNG (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ ĐÔNG NGŨ (
XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 1; 2; 3; 4
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ ĐÔNG HẢI (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ ĐỒNG RUI (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ YÊN THAN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 1; 2; 3; 4; 5.1; 5.2; 5.3; 6; 7; 8; 9.
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ ĐIỀN XÁ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ PHONG DỤ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IX
|
XÃ ĐẠI DỰC (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
X
|
XÃ HÀ LÂU (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
9.
HUYỆN BÌNH LIÊU
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
1
|
Các mục: từ mục 5 đến mục 11; từ mục 14 đến mục
22; 24; 25; 27; 30; 34; 35; 38
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
TT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ HOÀNH MÔ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 1.1; 1.2; 1.4; 1.5.
|
1,1
|
|
2
|
Mục: 1.3
|
1,2
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
n
|
XÃ ĐỒNG VĂN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4.
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ ĐỒNG TÂM (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ LỤC HỒN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ VÔ NGẠI (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ HÚC ĐỘNG (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
9.
HUYỆN BA CHẼ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ
TRẤN BA CHẼ - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
TT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
THỊ TRẤN BA CHẼ
|
|
|
1
|
Các mục: 9; 10; 13; 14; 15; 28; 37; 43; 44; 61.
|
1,3
|
|
2
|
Các mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 20; 23; 27; 50
|
1,2
|
|
3
|
Các mục: 11; 12; 16; 17; 21; 34; 38; 39; 40; 47;
51.
|
1,1
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI
NÔNG THÔN
|
TT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ LƯƠNG MÔNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ MINH CẦM (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ ĐẠP THANH
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 10
|
1,3
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ THANH LÂM
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 3
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ THANH SƠN
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 2; 7
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 1
|
1,1
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ ĐỒN ĐẠC (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục: 1; 2; 3; 4
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ NAM SƠN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1
|
1,1
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
10.
HUYỆN HẢI HÀ
A BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ -
THỊ TRẤN QUẢNG HÀ - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
THỊ TRẤN QUẢNG
HÀ
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn thị trấn
|
1,3
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
1
|
Các mục thuộc 09 xã trong bảng giá đất 5 năm: Quảng
Đức; Quảng Sơn; Quảng Thịnh; Đường Hoa; Quảng Long; Quảng Thành; Quảng Phong;
Cái Chiên; Quảng Chính; Quảng Minh.
|
1,2
|
11.
HUYỆN ĐẦM HÀ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ LOẠI V
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
THỊ TRẤN ĐẦM HÀ
- ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
1
|
Mục: từ 1.1 đến 1.9; 2.2; 2.3; 2.5; 2.6; 2.7;
2.8; 3.3; 3.4; 3.5
|
1,2
|
|
2
|
Mục: 3.1; 3.2; 4.4; từ 5.1 đến 5.6; từ 7.1 đến
7.7; từ 8.1 đến 8.9; từ 9.1 đến 9.8; từ 10.1 đến 10.12
|
1,3
|
|
3
|
Các mục còn tại trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ QUẢNG LÂM
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ QUẢNG AN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ ĐẠI BÌNH (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 6; 7
|
1,3
|
|
2
|
Mục: 2; 3; 4; 5; 8; 9; 10; 11; 12
|
1,2
|
|
3
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ TÂN LẬP (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3; 6; 7; 8; 9; 10; 13; 15; 16; 17; 19;
20; 21; 22; 24; 25; 26
|
1,3
|
|
2
|
Mục: 11; 12; 27
|
1,2
|
|
3
|
Mục: 4; 5; 14; 18; 23
|
1,4
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ QUẢNG TÂN
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3; 4
|
1,4
|
|
2
|
Mục: từ 5 đến 21
|
1,3
|
|
3
|
Mục: từ 22 đến 39
|
1,2
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ TÂN BÌNH (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3; 4
|
1,4
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,2
|
|
VII
|
XÃ DỰC YÊN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6
|
1,5
|
|
2
|
Mục: 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14
|
1,4
|
|
3
|
Mục: 15
|
1,2
|
|
4
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ ĐẦM HÀ (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
1
|
Mục: 1; 2; 3; 4; 8; 9
|
1,3
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,2
|
12.
HUYỆN VÂN ĐỒN
A BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ- ĐÔ THỊ LOẠI IV
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
|
THỊ TRẤN CÁI RỒNG
- ĐÔ THỊ LOẠI IV
|
|
|
1
|
Mục 7.2; 8.1
|
1,1
|
|
1
|
Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ HẠ LONG (XÃ
TRUNG DU)
|
|
|
1
|
Mục: 1.4; 8.1
|
1,3
|
|
2
|
Mục: 2.3
|
1,2
|
|
3
|
Mục: 7.1; 13.1
|
1,1
|
|
4
|
Mục: 9.1; 10.1; 11.1
|
1,6
|
|
5
|
Mục: 12.1; 12.4
|
1,9
|
|
6
|
Mục: 12.2; 13,7
|
3,5
|
|
7
|
Mục: 13.3
|
1,4
|
|
8
|
Mục: 13.6
|
2,9
|
|
9
|
Mục: 14.3
|
2,6
|
|
10
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ ĐÔNG XÁ (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 2.1
|
1,3
|
|
2
|
Mục: 2.2
|
1,1
|
|
3
|
Mục: 4.2; 5.1; 6.1; 7.1; 8.1
|
1,2
|
|
4
|
Mục: 8.2
|
1,5
|
|
5
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
III
|
XÃ QUAN LẠN (XÃ
MIỀN NÚI HẢI ĐẢO)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IV
|
XÃ BÌNH DÂN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
V
|
XÃ BẢN SEN (XÃ
MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VI
|
XÃ ĐOÀN KẾT (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Mục: 1.6
|
1,2
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VII
|
XÃ ĐÀI XUYÊN
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
VIII
|
XÃ NGỌC VỪNG
(XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
IX
|
XÃ VẠN YÊN (XÃ
MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
X
|
XÃ THẮNG LỢI
(XÃ MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
XI
|
XÃ MINH CHÂU
(XÃ MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO)
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
13.
HUYỆN CÔ TÔ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN CÔ TÔ - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
THỊ TRẤN CÔ TÔ
|
|
|
1
|
Mục: 10
|
1,5
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn
|
1,0
|
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN
NGÀY 31/12/2024
|
HỆ SỐ (LẦN)
|
|
I
|
XÃ ĐỒNG TIẾN
|
|
|
1
|
Các mục trên địa bàn xã
|
1,0
|
|
II
|
XÃ THANH LÂN
|
|
|
I
|
Mục: 1.1 (mặt đường chính)
|
1,3
|
|
2
|
Các mục còn lại trên địa bàn xã
|
1,0
|
Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 quy định Hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
09/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
09/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2024
Ban hành:
27/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
14/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2017
Ban hành:
29/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2017
Ban hành:
23/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2017
Ban hành:
03/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2017
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
530
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|